Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 6 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, và số kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số và phép tính: cộng, trừ trong Số câu 2 2 1 1 1 4 3 phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số Số điểm 1,0 1,0 1,5 1,5 1,0 2,0 4,0 với (cho) số có một chữ số. Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 1 đại lượng: các đơn vị đo độ dài, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 khối lượng,... Yếu tố hình học: góc vuông, góc Số câu 1 1 1 1 không vuông; hình chữ nhật, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 hình vuông,... Giải bài toán Số câu 1 1 bằng hai phép tính. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 3 2 3 1 6 6 Tổng Số điểm 1,5 1,5 2,5 3,5 1,0 3,0 7,0 DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Kết quả của phép tính: 13 x 5 + 8 là A. 73 B. 65 C. 169 D. 83 Câu 2. 7kg 6 g = ... g A. 7006 B. 706 C. 760 D. 7600 Câu 3. Tìm x biết x : 4 = 22 dư 3 A. x = 26 B. x = 85 C. x = 88 D. x = 91 Câu 4. Số đo độ dài nào dưới đây nhỏ hơn 5m 15 cm: A. 505 cm B. 515 cm C. 550 cm D. 551 cm Câu 5. Lan có 12 nhãn vở, Hoa có số nhãn vở gấp 3 lần số nhãn vở của Lan. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? A. 36 nhãn vở B. 24 nhãn vở C. 48 nhãn vở D . 15 nhãn vở Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? A. 10 B. 7 C. 8 D. 9 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Tính a. 105 + 428 : 2 b. 34 x 6 – 97 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 2. (2,0 điểm) Điền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm a. 13 × x 12 × x (x khác 0) b. 215 × 3 215 + 215 + 215 + 215 c. m × n m – n (n khác 0, m lớn hơn hoặc bằng n) Câu 3. (2,0 điểm) Lớp 3A ngồi đủ 9 bàn học, mỗi bàn 4 chỗ ngồi. Bây giờ cần thay bàn 2 chỗ ngồi thì phải kê vào lớp đó bao nhiêu bàn 2 chỗ ngồi như vậy để đủ chỗ ngồi cho cả lớp học? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 4. (2,0 điểm) Chu vi hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài hình chữ nhật gấp mấy lần chiều rộng? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A D A C A PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Tính a. 105 + 428 : 2 = 105 + 214 = 319 b. 34 x 6 - 97 = 204 - 97 = 107 Câu 2. (2,0 điểm) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm a. 13 × x > 12 × x (x khác 0) b. 215 × 3 < 215 + 215 + 215 + 215 c. m × n > m – n (n khác 0, m lớn hơn hoặc bằng n) Câu 3. (2,0 điểm) Bài giải Số học sinh cả lớp là: 9 x 4 = 36 (chỗ ngồi) Số bàn 2 chỗ cần kê là: 36 : 2 = 18 (bàn) Đáp số: 18 bàn Câu 4. (2,0 điểm) Chu vi hình chữ nhật = (Dài + Rộng) x 2 Theo đề bài: (Dài + Rộng) x 2 = 6 x Rộng Dài + Rộng = 6 x Rộng : 2 Dài + Rộng = 3 x Rộng Dài = 3 x Rộng - Rộng Dài = (3 – 1) x Rộng Dài = 2 x Rộng Vậy chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, và số kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số và phép tính: cộng, trừ trong Số câu 2 2 1 1 1 4 3 phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số Số điểm 1,0 1,0 1,5 1,5 1,0 2,0 4,0 với (cho) số có một chữ số. Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 1 đại lượng: các đơn vị đo độ dài, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 khối lượng,... Yếu tố hình học: góc vuông, góc Số câu 1 1 1 1 không vuông; hình chữ nhật, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 hình vuông,... Giải bài toán Số câu 1 1 bằng hai phép tính. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 3 2 3 1 6 6 Tổng Số điểm 1,5 1,5 2,5 3,5 1,0 3,0 7,0 DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là A. 900 B. 999 C. 998 D. 990 Câu 2. Kết quả của phép tính 764 -135 là A. 621 B. 619 C. 629 D. 529 Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài bẳng 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật? A. 18 cm B. 8cm C. 16 cm D. 12 cm Câu 4. Một thùng đựng 42 lít dầu, người ta lấy đi 1/7 số lít dầu trong thùng. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu? A. 6 lít B. 7 lít C. 35 lít D. 36 lít Câu 5. Tìm x biết 64 : x = 9 dư 1 A. x = 5 B. x = 6 C. x = 7 D . x = 8 Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? A. 12 B. 11 C. 10 D. 9 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính a. 234 + 546 b. 478 - 154 c. 127 x 3 d. 865 : 5 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 2. (2,0 điểm) Tìm y biết a. y + 17 < 5 + 17 b. 19 < y + 17 < 22 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ...................................................................................................................................................................... Câu 3. (2,0 điểm) Quãng đường từ bưu điện tỉnh đến chợ huyện dài 18km, quãng đường từ chợ huyện về nhà bằng 1/3 quãng đường từ bưu điện tỉnh đển chợ huyện. Hỏi quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà dài bao nhiêu km? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 4. (2,0 điểm) Tính tổng a. x = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 b. y = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C C D C A PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính a. 234 + 546 = 780 b. 478 - 154 = 324 c. 127 x 3 = 381 d. 865 : 5 = 173 Câu 2. (2,0 điểm) Tìm y biết a. y + 17 < 5 + 17 y < 5 Vậy y có thể là 0, 1, 2, 3, 4. b. 19 < y + 17 < 22. Nếu y + 17 = 20 y = 3. Nếu y + 17 = 21 y = 4. Vậy y = 3 hoặc y = 4. Câu 3. (2,0 điểm) Bài giải Quãng đường chợ huyện về nhà là: 18 : 3 = 6 (km) Quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà là: 18 + 6 = 24 (km) Đáp số: 24 km Câu 4. (2,0 điểm) Tính tổng a. x = 1 + 2 + + 10 = (1 + 10) x (10 - 1 +1 ) : 2 = 55 b. y = 2 + 4 + . + 20 = (2 + 20) x [(20 - 2) : 2 +1] : 2 = 110 DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 8 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 3 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, và số kĩ năng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL điểm Số và phép tính: cộng, trừ trong Số câu 2 2 1 1 1 4 3 phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số Số điểm 1,0 1,0 1,5 1,5 1,0 2,0 4,0 với (cho) số có một chữ số. Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 1 đại lượng: các đơn vị đo độ dài, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 khối lượng,... Yếu tố hình học: góc vuông, góc Số câu 1 1 1 1 không vuông; hình chữ nhật, Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 hình vuông,... Giải bài toán Số câu 1 1 bằng hai phép tính. Số điểm 1,0 1,0 Số câu 3 3 2 3 1 6 6 Tổng Số điểm 1,5 1,5 2,5 3,5 1,0 3,0 7,0 DeThiHay.net Tuyển tập 9 Đề thi giữa học kì 1 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................. MÔN: TOÁN LỚP 3 Họ và tên: ......................................... SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. Số gồm 3 đơn vị 5 trăm 7 chục viết là: A . 357 B. 573 C. 375 D. 537 Câu 2. Chữ số 5 trong số 9853 chỉ: A. 5 đơn vị B. 5 chục C. 5 trăm D. 5 nghìn Câu 3. Liền trước số 298 là số: A. 299 B. 300 C. 289 D. 297 Câu 4. 4 hm = m A. 40 B. 4 C.400 D. 4000 Câu 5. So sánh: 6 m 3cm 603 cm A. 6 m 3cm > 603 cm B. 6 m3cm = 603cm C. 6 m3cm < 603cm D. Không so sánh được Câu 6. Trong phép chia có dư với số chia là 6, số dư lớn nhất của phép chia đó là? A. 6 B. 4 C. 1 D. 7 II. TỰ LUẬN Câu 1. Tính nhẩm: a. 42 : 6 = 6 x 8 = 28 : 7 = 6 x 4 = b. 63 : 7 = 7 x 5 = 54 : 6 = 7 x 8 = Câu 2. Đặt tính rồi tính: a. 27 x 6 b. 45 x 7 c. 63 : 3 d. 84 : 4 ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... Câu 3. Một cửa hàng buổi sáng bán được 24 ki - lô - gam đường. Buổi chiều bán được gấp 4 lần buổi sáng. Hỏi cửa hàng buổi chiều bán được bao nhiêu ki - lô - gam đường? ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... 1 Câu 4. Đoạn thẳng AB dài 42cm, đoạn thẳng CD có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng AB. Hãy vẽ đoạn 7 thẳng CD. DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_9_de_thi_giua_hoc_ki_1_lop_3_mon_toan_ket_noi_tri.docx

