Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án)
Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) B. TỰ LUẬN Câu 7: Tính rồi rút gọn 4 7 3 4 a) b) ....................................................... 5 8 4 20 Câu 8: Cho hình thoi ABCD sau: a) Hình thoi có ... cạnh bằng nhau, có. góc nhọn b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: .. 2 Câu 9: Khối lớp Bốn có 345 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng số học sinh của khối lớp 5 Bốn. Hỏi số học sinh nữ của khối lớp Bốn là bao nhiêu em? Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất. 2 2 2 5 2 9 = 5 7 5 7 5 DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu số Đáp án Điểm số a) B Có tử số lớn hơn mẫu số - Mỗi ý đúng Câu 1 7 0,5 điểm b) C 6 8 1 điểm Câu 2 B m 5 Câu 3 D. 18 1 điểm a) C. 50015 - Mỗi ý đúng Câu 4 b) D. kg 0,5 điểm Câu 5 C. 8cm 1 điểm a) Toán - Mỗi ý đúng Câu 6 b) 31 0,5 điểm 4 7 28 7 3 5 15 5 20 Mỗi câu được Câu 7 a) b) 1 5 8 40 10 4 20 20 20 20 0,5 đ a) Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, có 2 góc nhọn Mỗi câu được Câu 8 b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: AD và BC; AB và DC 0,5 đ Số học sinh nam của khối lớp Bốn là: 0,4đ 2 345 138 (học sinh) 5 Câu 9 Số học sinh nữ của khối lớp Bốn là 0,4đ 345 - 138 = 207 (học sinh) Đáp số : 207 học sinh 0,2 đ 2 2 2 5 2 2 2 5 0,5đ 9 ( 9) 5 7 5 7 5 5 7 7 2 Câu 10 10 5 0,25đ 20 = 4 5 0,25đ DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 7 MA TRẬN CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TOÁN Mức 1 Mức 3 Mạch Mức 2 Số Nhận Vận kiến Kết nối Yêu cầu cần đạt câu, biết dụng Tổng thức, số kĩ năng TN TL TN TL TN TL điểm - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1 Số câu 3 1 1 6 câu - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự 1, 1. Số nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2, và Câu số 7 9 10 phân số. 3 phép - Giải quyết được một số vấn đề gắn với tính việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của điểm một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, 1 Số câu 1 1 3 câu góc và đo góc. 2. Hình -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, học khối lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 và - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo đo lường, hình học để tính toán, ước lường lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc Số 1 1 3 điểm sống như tính chu vi; diện tích hình điểm 1 vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ 3.Một biểu đồ cột. Số câu 1 1 câu số yếu - Tính được giá trị trung bình của các số Câu số 6 tố liệu trong bảng hay biểu đồ cột. thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản Số kê và liên quan đến các số liệu thu được từ 1 1điểm điểm xác biểu đồ cột. suất DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) 5 câu 3 câu 2 câu Số câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH CÁNH DIỀU Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) 1. Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất. a) Phân số chỉ phần đã tô màu trong hình dưới đây là: 3 7 3 4 A. B. C. D. 7 3 4 3 ퟒ b) Trong các phân số sau phân số bằng là: 5 4 12 20 A. B. C. D. 4 10 20 25 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 4 3 4 a) Trong các phân số: ; ; ; Phân số lớn hơn 1 là: 5 3 6 4 3 4 A. B. C. D. 5 3 6 3 8 2 6 b) Trong các phân số: , , , Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : 5 5 5 5 2 6 3 8 8 2 6 3 2 3 6 8 3 8 6 2 A. ; ; ; B. ; ; ; C. ; ; ; D. ; ; ; 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 11 5 4 4 14 ; ; ; 31 141 59 7 2 4. Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi: Hình 4 Hình 1 Hình 2 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 2 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm giờ = phút là: 3 A 20 B 40 C 60 D 80 DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Bạn nào đã đọc được nhiều quyển sách nhất? A. Hiền B. Hòa C. Trung D. Thực b) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách? quyển sách. 7. Tính 11 4 2 a) - 3 = b) : = 2 15 5 7 3 8. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài dm, chiều rộng dm? 2 2 9. Tính nhanh: 풙 + 풙 2 10. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60 mét. Chiều rộng bằng chiều dài. 3 a) Tính diện tích thửa ruộng? 2 b) Trung bình mỗi mét vuông thu hoạch được kg thóc. Hỏi thửa ruộng trên thu hoạch được bao nhiêu ki- 3 lô-gam thóc? DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN Câu số ĐÁP ÁN Điểm 3 20 1 đ a)A. b) D. Câu 1 7 25 Câu 2 2 3 6 8 1 đ a)B. b)C. ; ; ; 5 5 5 5 6 11 5 4 4 14 Câu 3 ; ; ; 1 đ 3 > 1 14 9 7 = 2 Câu 4 D. Hình 4 1 đ Câu 5 B. 40 1 đ Câu 6 a) B. Hòa 1 đ b) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách?120 quyển sách. Câu 7 11 11 6 5 1 đ a) - 3 = ― = 2 2 2 2 4 2 4 5 20 b) : = x = = 2 15 5 5 2 10 7 3 21 Câu 8 Diện tích hình chữ nhật là: x (dm2) 1 đ 2 2 = 4 35 Đáp số: (dm2) 4 21 21 21 Câu 9 풙 + 풙 = 2 + 3 = 1 = 1 đ 25 5 5 25 25 Câu 10 Bài giải: 1đ Chiều rộng của thửa ruộng là: 2 x 60 = 40 (m) 3 Diện tích của thửa ruộng là: 60 x 40 = 2400 (m2) Đáp số: 2400 (m2) DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 8 MA TRẬN CUỐI HỌC KÌ 2 LỚP 4 MÔN TOÁN Mức 1 Mức 3 Mạch Mức 2 Số Nhận Vận kiến Kết nối câu, biết dụng Tổng thức, Yêu cầu cần đạt số kĩ năng TN TL TN TL TN TL điểm - Đọc, viết, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1 Số câu 3 1 1 6 câu - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự 1, 1. Số nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2, và Câu số 7 9 10 phân số. 3 phép - Giải quyết được một số vấn đề gắn với tính việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. Số 3 1 1 1 6 điểm -Giải được bài toán dạng tìm phân số của điểm một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, 1 Số câu 1 1 3 câu góc và đo góc. 2. Hình -Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, học khối lượng, thời gian. Câu số 4 8 5 và - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo đo lường, hình học để tính toán, ước lường lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc Số 1 1 3 điểm sống như tính chu vi; diện tích hình điểm 1 vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ 3.Một Số câu 1 1 câu biểu đồ cột. số yếu Câu số 6 - Tính được giá trị trung bình của các số tố liệu trong bảng hay biểu đồ cột. thống - Giải quyết được những vấn đề đơn giản Số kê và 1 1điểm liên quan đến các số liệu thu được từ điểm xác biểu đồ cột. suất DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) 5 câu 3 câu 2 câu Số câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThiHay.net Tuyển tập 16 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 4 môn Toán Cánh diều (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ................................................. SÁCH CÁNH DIỀU Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: a) Phân số nào sau đây là phân số tối giản ? 2 5 15 13 A. B. C . D. 8 15 14 26 b/ Phân số nào sau đây bằng ? ퟒ 2 25 2 100 A. B. C. . D. 10 100 3 25 Câu 2: > ; < ; = ? 32 128 56 35 A. 1 B. C. 1 D. 31 105 56 48 Câu 3: a/ Phân số nào sau đây bé hơn 1? 4 34 11 9 A. B. C. D. 3 35 11 7 56 ... b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số sau là : = 32 4 A. 24 B . 22 C. 26 D. 7 Câu 4. Cho hình bình hành MNPQ (như hình vẽ) a) Cạnh MN song song với cạnh: A .QP B. NP C. QM D. MP b) Cạnh MQ bằng cạnh: A. MN B. NP C. QP D. NQ 2 Câu 5. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để dm2 = ...............cm2 là: 5 A. 4 B. 40 C. 50 D. 400 Câu 6: Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi: DeThiHay.net
File đính kèm:
tuyen_tap_16_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_lop_4_mon_toan_canh_dieu_c.docx

