Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

docx 46 trang Lan Chi 24/04/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)

Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 3
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 
a. Số liền trước của số 19890 là: 
A. 19891 B. 19890 C. 18900 D. 19889
Câu 2: (0,5 điểm) Trong hình vẽ trên: 
 C D N M
A. C là trung điểm của đoạn AD A B
B. C là trung điểm của đoạn AN
 2cm
D. N là trung điểm của đoạn AM
Câu 3: (0,5 điểm) Đường kính của một hình tròn là 60 cm thì bán kính của hình tròn đó là:
A. 30cm B. 120 cm C. 20 cm D. 240 cm
Câu 4: (0,5 điểm) Nếu ngày 28 tháng 4 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là: 
A. Thứ hai B. Thứ Sáu C. Thứ Năm D. Chủ nhật
Câu 5: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. Chu vi hình chữ nhật đó là: 
A. 14 cm B. 16 cm C. 28 cm D. 38 cm 
Câu 6: (0,5 điểm) Đường kính trong hình tròn là: 
 A. OQ B. MN C. OP D. ON
B. Tự luận: (7 điểm)
1. Viết vào chỗ chấm: (1 điểm) 
Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................................
b) Theo thứ tự lớn đến bé:.............................................................................................
2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 
a. 45 367 + 6123 b. 98 746 -12 253 c. 10 984 x 3 d. 57 899 : 7 
3. Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
a. 56 037 – (35 154 – 1725) b. 69218 – 26736 : 3 
4. Điền dấu >; <; = (1 điểm) 
 a) 1km 999m c) 560 : 7 x 8.1000 – 360
 b) 300 g + 700g ...........1kg d) 440 + 100 : 2500
5. Điền số:? (1 điểm) 
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
2009 - = 1345 
8 x = 72 816
8 x = 72 816
6. Có 9638m vải, may mỗi bộ quần hết 3m. Hỏi có thể may được tất cả bao nhiêu bộ quần áo và còn 
thừa mấy mét vải? (2 điểm)
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I.Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 
a. Số liền trước của số 19890 là: 
A. 19891 B. 19890 C. 18900 D. 19889
Câu 2: (0,5 điểm) Trong hình vẽ trên: 
 C D N M
A. C là trung điểm của đoạn AD A B
B. C là trung điểm của đoạn AN
 2cm
D. N là trung điểm của đoạn AM
Câu 3: (0,5 điểm) Đường kính của một hình tròn là 60 cm thì bán kính của hình tròn đó là:
A. 30cm B. 120 cm C. 20 cm D. 240 cm
Câu 4: (0,5 điểm) Nếu ngày 28 tháng 4 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là:
A. Thứ hai B. Thứ Sáu C. Thứ Năm D. Chủ nhật
Câu 5: (0,5 điểm) Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. Chu vi hình chữ nhật đó là: 
 A. 14 cm B. 16 cm C. 28 cm D. 38 cm
Câu 6: (0,5 điểm) Khoanh vào đáp án sai trong các đáp án sau:
A. OQ B. MN C. OP D. ON
B/ Tự luận: (7 điểm)
1. Viết vào chỗ chấm: (1 điểm)
Hãy viết các số II, VI, V, VII, IV, IX.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn II, IV ,V, VI, VII, IX 
b) Theo thứ tự lớn bé đến bé: IX, VII, VI, V, IV, II
2. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 45 367 + 6123 = 51 490 b. 98 746 - 12 253 = 86 493
c. 10 984 x 3 = 32 952 d. 57 899 : 7 = 8271( dư 2)
3. Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
a. 56 037 – (35 154 – 1725) b. 69218 – 26736 : 3 
= 56 037 - 33 429 = 69 218 - 8912
= 22 608 = 60 306
4. Điền dấu >; <; =(1 điểm)
a) 1km > 999m c) 560 : 7 x 8 = 1000 – 360
b) 300 g + 700g = 1kg d) 440 + 100 : 2 < 500
5. Điền số:? (1 điểm)
2009 - 664 = 1345 1244 + 234 = 1478
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
20107 x 4 = 80 428 8 x 9102 = 72 816
6. Có 9638m vải, may mỗi bộ quần hết 3m. Hỏi có thể may được tất cả bao nhiêu bộ quần áo và còn 
thừa mấy mét vải? (2 điểm) 
 Bài giải 
 Ta có phép tính:
 9638 : 3 = 3 212 (dư 2)
 Vậy có thể may được tất cả 3212 bộ quần áo và còn thừa 2 mét vải
 Đáp số: 3212 bộ quần áo, 2 mét vải.
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 7
 Ma trận nội dung môn Toán Lớp 3 Cuối Học Kì 2
 Số câu, Mức Mức Mức Mức 
 Mạch kiến thức, kĩ năng Tổng
 số điểm 1 2 3 4
Số học: Số câu 1 2 2 1 6
- Biết nhân, chia nhẩm trong phạm vi các bảng đã Câu số 1 2;3 9;10 12
học.
- Biết tính giá trị biểu thức số có đến hai dấu phép Số điểm 0,5 1 3 1 5,5
tính.
- Biết nhân số có hai chữ số, ba chữ số với số có một 
chữ số (có nhớ 1 lần), chia nhân số có hai, ba chữ số 
cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư).
Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1
- Đổi; làm tính với số đo khối lượng. Câu số 7
 Số điểm 0,5 0,5
Yếu tố hình học: Số câu 1 1 2
- Trung điểm của đoạn thẳng Câu số 4 5
- Góc vuông, góc không vuông Số điểm 0,5 0,5 1
Giải toán có lời văn: Số câu 3 3
-Giải bài toán có hai phép tính. Câu số 6;8;11
-Vận dụng giải toán nâng cao Số điểm 3 3
Tô̂ng Số câu 2 4 5 1 12
 Số điểm 1 2 6 1 10
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 3
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (0,5 điểm) Số liền sau của số 567 là:
A. 569 B. 658 C. 568 D. 765
Câu 2. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 998 B. 986 C. 978 D. 900
Câu 3. (0,5 điểm) Thương của phép chia 42:7 là:
A. 9 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 4. (0,5 điểm) Biết là trung điểm của đoạn thẳng , theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn AM
bằng:
A. 7 cm B. 8 cm C. 9 cm D. 10 cm
Câu 5. (0,5 điểm) Hình dưới đây có bao nhiêu góc vuông?
A. 1 góc vuông B. 2 góc vuông C. 3 góc vuông D. 4 góc vuông
Câu 6. (0,5 điểm) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 7 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 30 bánh xe B. 47 bánh xe C. 11 bánh xe D. 28 bánh xe
Câu 7. (0,5 điểm) Dấu (, =) thích hợp để điền vào chỗ chấm 500g + 5g505g là:
A. 
 1
Câu 8. (0,5điểm) của 128 ml là:
 4
A. 36 ml B. 32 ml C. 124 ml D. 38 ml
II. Phần tự luận:
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 162 + 370 b) 728 ― 245 c) 213 × 4 d) 587:6
Câu 10. (1 điểm) Tình giá trị biểu thức.
a) 123 × (42 ― 40) b) 84:4 × 6
Câu 11. (2 điểm) Có 3 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít. Người ta lấy ra 185 lít dầu từ các thùng đó. Hỏi 
còn lại bao nhiêu lít dầu?
Câu 12. (1 điểm) Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 5 rồi nhân với 3 thì được kết quả là 24.
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B D B D D B B
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Học sinh tự đặt phép tính rồi tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
 a) 162 + 370 = 532 b) 728 ― 245 = 483
 c) 213 × 4 = 852 d) 587:6 = 97 (dư 5)
Câu 10. (1 điểm) tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
a) 123 × (42 ― 40)
b) 84:4 × 6
= 123 × 2
 = 21 × 6
 = 246
 = 126
Câu 11. (2 điểm)
 Bài giải
 3 thùng có tất cả số lít dầu là:
 125 × 3 = 375 (l)Số lít dầu còn lại là:
 375 ― 185 = 190 (l)Đáp số: 190 lít dầu
Câu 12: (1 điểm)
 Bài giải
 Số cần tìm là: 24:3 × 5 = 40
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 8
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 3
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 6 câu - 4 điểm 
Tự luận: 4 câu - 6 điểm
 Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
 Số học:
 Số câu 3 3 1 3 4 
 Câu Câu 
 Câu 1, 3,4
 7, 8,9 10
 Số điểm 2,5 5 1 2,5 6 
 Đại lượng và xác suất 
 Số câu 2 2 0 
 thống kê
 Câu 5,6
 Số điểm 1 1 0
 Hình học: Số câu 1 1 
 Câu 2
 Số điểm 0,5 0,5 0
 Số câu 6 3 1 6 4
 Số điểm 4 5 1 4 6
 Tổng
 Tỉ lệ 40% 50% 10%
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 3
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm)
a) Số liền sau của số 99 999 là: (0,5đ)
A. 100 000 B.80 000 C. 99 998 D. 100 001
b) (0,5đ): Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là: 
A. 45963 B. 40593 C. 45936 D. 54936
Câu 2. (1đ): 
a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là: 
A. 36 cm B. 36 cm 2 C. 360 cm D. 360 cm 2
b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
A. 10 cm B. 10 cm2 C. 40 cm2 D. 40 cm
Câu 3: (0,5đ) Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là: 
A. 58 000 B. 58 800 C. 59 000 D. 58 900
Câu 4: (0,5đ) Số 20 viết theo số La Mã là: 
A. XIX B. IXX C. XX D. XV 
Câu 5.(0,5đ): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là:
A. 20 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 5 phút
Câu 6: (0,5đ). Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20 B. Ngày 19 C. Ngày 21 
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: 2đ
a. 12 450 + 44 728 b.75 462 – 42 826
c. 20 510 x 4 d. 16570 : 2
Câu 8: Tính giá trị biểu thức (1 điểm)
a. 24566 : 2 + 12748 b. 1425 + (16 548 + 6548)
Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán được ít hơn tuần thứ nhất 
2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng? (2 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.
b, Tính nhanh:
1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
 DeThiHay.net Tuyển tập 11 Đề thi cuối học kì 2 Lớp 3 môn Toán Kết nối tri thức (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: a, A
b, C
Câu 2: a. B
b. D
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: B
Câu 6: A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: 
 12450 75462 20510
 +44728 - 42826 x 4
 57178 32636 82040
 0
Câu 8: Tính giá trị biểu thức: 
 a. 24566 : 2 + 12748 b. 1425 + (16 548 + 6548) 
 = 12283 + 12748 = 1425 + 23096
 = 25031 = 24 521
Câu 9: Bài giải:
 Tuần thứ hai bán được số lít xăng là:
 20850 - 2308 = 18 542 (l)
 Cả hai tuần bán được số lít xăng là:
 20850 + 18542 = 39392 (l)
 Đáp số: 39392 l xăng
Câu10: 
 a, Bài giải:
- Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: 99998 
- Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023
- Số cần tìm là: 99998 + 1023 = 101021
 Đáp số: 101021
 b, 1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
= (1208 + 2792) + (2673 + 1327) + (1589 + 2411) 
= 4000 + 4000 + 4000
= 4000 x 3
= 12000
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docxtuyen_tap_11_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_lop_3_mon_toan_ket_noi_tri.docx