Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án)

docx 195 trang Ngoc Bich 02/02/2026 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án)

Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án)
 Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
Mô hình chất rắn là mô hình
A. A. B. B. C. C. D. A và B. 
Câu 3: Cấu tạo của dynamo xe đạp được mô tả như hình bên. Nhận định nào sau đây là đúng hay sai về 
nguyên tắc hoạt động của dynamo? Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện được dẫn ra mạch ngoài là dòng điện một chiều.
B. Dynamo là máy phát điện hoạt động theo cách thứ 2, stator là cuộn dây đứng yên.
C. Chiều quay của rotor như trên hình chứng tỏ vành xe đạp đang quay ngược chiều kim đồng hồ.
D. Do nam châm đặt song song với trục cuộn dây nên từ thông qua các vòng dây không biến thiên.
Câu 4: Một học sinh đang tìm hiểu một mô hình máy phát điện xoay chiều đơn giản như minh hoạ trên 
hình bên. Mục đích của bộ phận chổi quét là
A. tạo ra từ trường.
B. để truyền dẫn dòng điện ra ngoài mà không làm xoắn dây dẫn.
C. tạo ra dòng điện.
D. biến dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
Câu 5: Biển báo nào dưới đây cảnh Hóa chất độc đối với sức khỏe, chỉ sử dụng cho mục đích thí 
nghiệm?
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
A. B. C. D. 
Câu 6: Hình bên mô tả một xi-lanh có piston cách nhiệt và nằm ngang, pit-tông chia xi lanh thành hai 
phần. Truyền nhiệt lượng 100 J cho khí bên ngăn A thì pistin chuyển động thẳng đều một đoạn d 0,2 m 
về phía ngăn B. Biết tổng lực cản lên pit-tông là 16N . Độ biến thiên nội năng ở ngăn B là
A. 96,8 J. B. 96,8 J. C. 3,2 J.
 D. 84 J.
Câu 7: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn 
thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường 
sức từ có hướng như hình vẽ?
 B. C. D. 
 A. 
Câu 8: Dựa vào đồ thị đâm xuyên của tia beta (hình dưới), hãy sắp xếp khả năng đâm xuyên của tia beta 
trong không khí, cơ thể người, nhôm và chì theo thứ tự từ lớn đến nhỏ?
A. Nhôm, chì, cơ thể người, không khí. B. Không khí, cơ thể người, nhôm, chì. 
C. Chì, nhôm, không khí, cơ thể người. D. Cơ thể người, không khí, nhôm chì. 
Câu 9: Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0C và áp suất 1 atm) thì khí oxygen có khối lượng riêng là 
 3
1,43 kg/m . Nếu trong bình chứa 10,0 lít oxygen ở 0°C và gây ra áp suất 25atm thì khối lượng khí oxygen 
là
A. 0,3575 kg. B. 0,4575 kg. C. 0,8575 kg. D. 0,6575 kg.
Câu 10: Tấm thu năng lượng TINOX được sử dụng trong các máy nước nóng năng lượng Mặt Trời hiện 
nay có thể hấp thụ 96% năng lượng nhiệt từ Mặt Trời. Một máy nước nóng sử dụng 2 tấm thu năng lượng 
có kích thước 2000 mm x 1250 mm. Biết rằng cường độ bức xạ năng lượng Mặt Trời thu được trên Trái 
Đất vào buổi trưa là khoảng 1000 W/m2. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt giữa nước với bồn và môi trường. Lấy 
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Độ tăng nhiệt độ của 150 kg nước khi máy hoạt động trong 2 
giờ vào buổi trưa là
A. 55, 12°C. B. 44, 1°C. C. 22,05°C. D. 59,81°C.
Câu 11: Arktika là tàu phá băng chạy bằng năng lự̛̣ng hạt nhân của Nga. Với chiều dài 173 m, cao 15 m, 
tàu dự̛̣c trang bị hai lò phản ứng hạt nhân, mỗi lò có công suất 175 MW giúp tàu phá lớp băng dày đến 3 
 235
m. Nếu lò phản ứng này sử dụng năng lượng từ sự phân hạch của 92 U, mỗi phân hạch sinh ra trung bình 
 235
203 MeV, tính khối lượng 92 U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 1 ngày. Cho khối lượng mol nguyên tử của 
235
92 U là 235 gram/mol.
A. 363 gram. B. 263 gram. C. 363 gram. D. 363 kg.
Câu 12: Dùng một dây đồng đường kính 0,8 mm có một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình 
trụ có đường kính 2 cm, chiều dài 40 cm để làm một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau tạo thành 1 lớp. 
Biết ống dây đặt trong không khí và điện trở suất của đồng bằng 1,76.10―8 훺.m. Đặt vào hai đầu ống dây 
một hiệu điện thế U không đổi thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 6,28.10―3 T. Độ lớn của U là
A. 6,3 V. B. 4,4 V. C. 2,8 V. D. 1,1 V.
PHẦN IV. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng 
dây, không có lõi, được đặt trong không khí, điện trở R = 5 , nguồn điện có suất điện động E và điện 
trở trong r = 1 . Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện 
trở của ống dây và dây nối. Dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 
2,51.10 2 T.
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
Giá trị của E là bao nhiêu vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 2: Một bình dung tích 40 dm3 chứa 3,96 kg khí oxygen. Lấy khối lượng riêng của oxygen ở điều 
kiện tiêu chuẩn là 1,43 kg/m3. Biết bình chỉ chịu được áp suất không quá 60 atm. Nhiệt độ tối thiểu để 
bình bị vỡ là bao nhiêu độ theo nhiệt giai Kelvin?
PHẦN V. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng như hình vẽ dưới đây.
Cuộn sơ cấp có 200 vòng và cuộn thứ cấp có 3000 vòng. Cuộn 1 được nối với nguồn có dòng điện xoay 
chiều 30A và điện áp 90V.
a. Máy biến thế trên là máy tăng áp hay máy hạ áp.
b. Tìm công suất ở cuộn sơ cấp.
Câu 2: Hai mẫu chất phóng xạ Mẫu 1 chứa hai chất phóng xạ (1) và (2), Mẫu 2 chứa hai chất phóng xạ 
(3) và (4). Tại thời điểm t 0 , số hạt nhân của hai chất phóng xạ trong một nhóm là bằng nhau. 
Gọi N1, N2 , N3 và N4 lần lượt là số hạt nhân của chất 1, 2, 3 và 4 ở cùng một thời điểm t. Hình vẽ là đồ thị 
phụ thuộc thời gian của N1 N2 (đường 1) và N3 N4 (đường 2). Tìm giá trị của A và B. 
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. CÂU HỎI GHÉP ĐÔI (2,0 ĐIỂM).
Câu 1: 
Hướng dẫn giải: 
1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – e.
Câu 2: 
Hướng dẫn giải
1 – b, 2 – c, 3 – , 4 – a.
 19
Điện tích của ion là dương, q = 1,6.10 C. 
 19
 1 2 2qU 2.1,6.10 .200 5
 mv qU v 26 2.10 m/s.
Ta áp dụng công thức 2 m 3,2.10
 mv 3,2.1026. 2.105
 r 0,0564 m 5,64 cm.
Bán kính qB 1,6.10 19.0,5
 26
 2 m 2 .3,2.10 7
 T 19 3,14.10 s = 0,314 s.
Chu kỳ chuyển động của ion trong từ trường qB 1,6.10 .0,5
 19
 1 2 2qU 2.1,6.10 .200 9
 mv qU v 26 10 m/s.
Tốc độ của ion mới 2 m' 6,4.10
 mv' 3,2.10 26. 109
 r' 0,0127 m 1,27 cm.
Bán kính qB 1,6.10 19.0,5
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM) . 
Câu 1: Quan sát mô hình loa điện động được mô tả như hình dưới. Xét tính đúng, sai của các phát biểu 
sau
 Phát biểu Đ – S
 a) Khi cho dòng điện không đổi vào hai điểm nối tín hiệu thì loa chỉ phát ra âm với một tần số 
 S
 không đổi.
 b) Loa hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Đ
 c) Khi có dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây thì nam châm vĩnh cửu sẽ dao động làm 
 S
 cho màng loa dao động với tần số âm. 
 d) Nếu nối hai điểm nối tín hiệu vào loa với điện áp biểu diễn như hình thì tần số âm loa phát 
 4000 Đ
 Hz.
 ra là 3 
Hướng dẫn giải
a) Khi cho dòng điện không đổi vào hai điểm nối tín hiệu thì lực từ do nam châm vĩnh cửu tác dụng lên 
cuộn dây dẫn gắn với màng loa sẽ có độ lớn không đổi nên không gây dao động cho màng loa.
b) Loa hoạt động dựa trên tác dụng của lực từ của nam châm vĩnh cửu tác dụng lên cuộn dây dẫn có dòng 
điện biến thiên theo thời gian chạy qua và dao động cưỡng bức của màng loa do cuộn dây dẫn dao động.
c) Khi có dòng điện chạy qua cuộn dây thì nam châm vĩnh cửu sẽ dao động làm cho màng loa dao động 
với tần số âm. Nam châm vĩnh cửu gắn cố định nên không dao động.
d) Nếu nối hai điểm nối tín hiệu vào loa với điện áp biểu diễn như hình thì tần số của dòng điện chạy qua 
 1 1 4000
 f 13333
cuộn dây dẫn là T 15.10 5 : 2 3 Hz, khi đó cuộn dây dao động kéo theo màng loa dao 
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
động thực hiện dao động cưỡng bức và phát ra âm có tần số (gần đúng) là 13333 Hz.
Câu 2: 
 Phát biểu Đ – S
 1
 a) Loại hạt được tăng tốc trong máy gia tốc là 1 H. S
 18 1 18 1
 b) Phương trình phản ứng hạt nhân là 8 O+ 1 H 9 F + 0 n + . Đ
 c) Bệnh nhân (2) tiêm trước bệnh nhân (1) một khoảng thời gian 60 phút thì sẽ được tiêm 
 S
 lượng FDG nhiều hơn. 
 d) Đưa vào bệnh nhân 1 lượng chất phóng xạ nhiều hơn bệnh nhân 2 là 46%. Đ
Hướng dẫn giải
 18 A 18 1
a) Ta có phương trình phản ứng hạt nhân như sau 8 O + Z X 9 F + 0 n + 
 18 A 18 1 A 1
 1
Sử dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối 8 Z 9 0 Z 1 Vậy X là 1 H
d) Gọi H là độ phóng xạ khi chụp ảnh cắt lớp (thỏa mãn mỗi kg cân nặng bệnh nhân là 0,1 mCi)
Chọn mốc thời gian là thời điểm đưa chất phóng xạ vào bệnh nhân 1
 t
 1
 T
Xét bệnh nhân 1 khi chụp ảnh H = H 01 .2 với H 01 =  .N 01
 t 60
 1
 T
Xét bệnh nhân 2 khi chụp ảnh H = H 02 .2 với H 02 =  .N 02
 t t 60
 1 1
 T T
Suy ra H01.2 H02.2
 t t 60
 1 1
 T T T
 H01.2 H02.2 .2
H N 60
 01 01 2110 1,46
H02 N02
Vậy đưa vào bệnh nhân 1 lượng chất phóng xạ nhiều hơn bệnh nhân 2 là 46%.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời 
từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1: D. Vành khuyên.
Câu 2: B. B. 
Hướng dẫn giải
Từ ba mô hình đã cho, chất B là chất rắn vì các phân tử ở gần nhau nhất và được sắp xếp theo trật tự xác 
định.
Câu 3: 
D. Do nam châm đặt song song với trục cuộn dây nên từ thông qua các vòng dây không biến thiên.
Câu 4: 
B. để truyền dẫn dòng điện ra ngoài mà không làm xoắn dây dẫn.
Câu 5: 
B. 
Câu 6: C. 3,2 J.
Hướng dẫn giải
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
 Độ biến thiên nội năng ở ngăn A là UA AA QA Fc.s QA 16.0,2 100 96,8 J.
Độ biến thiên nội năng ở ngăn B là UB AB 3,2 J.
Câu 7: 
D
Câu 8: 
B. Không khí, cơ thể người, nhôm, chì. 
Hướng dẫn giải
Khả năng đâm xuyên của tia beta từ mạnh đến yếu, tương ứng với khoảng cách đâm xuyên của tia beta từ 
lớn đến nhỏ là Không khí, cơ thể người, nhôm và chì.
Ví dụ Vẽ một đường thẳng, thẳng đứng ứng với tia beta có động năng 0,5 MeV, nó cắt các đường độ thị 
của không khí, cơ thể người, nhôm và chì lần lượt ở các điểm có hoành độ là 
120 cm, 22 cm, 6 cm và 2 cm. Có nghĩa là tia beta có động năng 0,5MeV có thể xuyên qua 120 cm không 
khí hoặc 22 cm cơ thể người, hoặc 7 cm nhôm, hoặc 2 cm chì.
Câu 9: 
A. 0,3575 kg.
Hướng dẫn giải
 p V n R T
 O1 1 1 푛1 8,31 273
 O2 25 0,01 푛2 8,31 273
* Ta có
 m p V
p V n .R.T 1 .R.T 1 1 .R.T 1 
 1 1 1 1 M 1 M 1 
 m
p V n .R.T 2 .R.T 2 
 2 2 2 2 M 2
 p1 m1 T1 1 1,43 273
 . . m2 0,3575 kg.
Lấy (1) (2) p2V2 m2 T2 25.0,01 m2 273
Câu 10:
A. 55, 12°C.
Hướng dẫn giải
Công suất hoạt động của 2 tấm thu năng lượng là
P I.S 1,25.2.2.1000 5000W Q H.P. t 0,96.5000.7200 3456.104 J.
 Q 3456.104
 t 55C.
Độ tăng nhiệt độ của 150 kg nước khi máy hoạt động mc 150.4180
Vậy 150 lít nước có thể tăng thêm khoảng 55°C so với ban đầu.
Câu 11: 
A. 363 gram. 
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
Hướng dẫn giải
Công mà mỗi lò phản ứng hạt nhân của tàu đó tạo ra trong một ngày
A 175.106.24.3600 1,512.1013 J.
 235
Công mà một phản ứng phân hạch 92 U tạo ra
A 203.1,602.10 13 3,252.10 11 J.
 235
Mỗi phản ứng phân hạch cần 1 hạt nhân 92 U, do đó số hạt nhân cần thiết cho một lò trong một ngày là
 1,512.1013
N 4,65.1023 hat 
 3,252.10 11
 235
Số mol 92 U cần thiết cho cả 2 lò
 N 4,651023 2
n 23 1,545 mol.
 NA 6,0210
 235
Do đó khối lượng 92 U cần thiết cho cả 2 lò để tàu hoạt động trong một ngày là
m n.M 1,545.235 363,075 gram.
Câu 12: B. 4,4 V. 
Hướng dẫn giải
 I
 B 4 .10 7 6,28.10 3 T I 4 A.
Ta có d
Chu vi 1 vòng dây được quấn là P D 6,28 cm, số vòng dây được quấn trên ống là
 l 40
N 500
 d 0,8 vòng.
Chiều dài dây dẫn đã quấn trên ống dây là L NP 31,4 m
 L
 R 1,1
Điện trở cuộn dây là S  . U IR 4,4 V.
PHẦN IV. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 ĐIỂM). 
Câu 1: 
Hướng dẫn giải
Cảm ứng từ trong lòng ống dây khi có dòng điện I chạy qua được xác định bởi biểu thức
 NI B.l 2,51.10 2.0,1
 4 .10 7 I 2 A.
B = l 4 .10 7 N 4 10 7.1000 
Suất điện động của nguồn E I R r 2. 5 1 12 V.
Câu 2: 
Hướng dẫn giải
 p 1 atm
 1
 m
 V1 
 1
Trạng thái 1 là trạng thái khí ở điều kiện tiêu chuẩn: T1 273 K
 p2 60 atm
 3 3 3
 V2 40 dm 40.10 m
 T ? K
Trạng thái 2 là trạng thái khí ở điều kiện có thể bị nổ: 2
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
Áp dụng phương trình trạng thái
 3
p1V1 p2V2 p2V2 p2V2 p2V2 1 60 40.10 1,43
 T2 T1 T1 T1 273 236 K
 T1 T2 p1V1 m / 1 m 3,96
PHẦN V. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng như hình vẽ dưới đây.
Hướng dẫn giải
a. Vì số vòng dây trên cuộn thứ cấp nhiều hơn trên cuộn sơ cấp nên là máy tăng áp.
b. Công suất ở cuộn sơ cấp là P1 U1I1 2700 W.
Câu 2: 
Hướng dẫn giải
 2 1 t0
 2 e
N1 2 1 t   t
 e 2 1 0
 2
N2 A e A 2
 1   t
 e 4 3 0
 2
N   t   t 1
 3 e 4 3 4 3 0
 2 B 
N4 B e 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu; giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
 DeThiHay.net Tuyển chọn đề thi thử Trung học phổ thông 2026 môn Vật lí (20 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 5
 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
 NĂM HỌC 2025-2026
 MÔN: VẬT LÍ
 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. 
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 
Câu 1: [NB] Tình huống nào sau đây không liên quan đến hiện tượng nóng chảy?
A. Đốt một ngọn nến. B. Đun nấu mỡ vào mùa đông.
C. Pha nước chanh đá. D. Cho nước vào tủ lạnh để làm đá.
Câu 2: [TH] Kí hiệu hình bên mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Cần đeo mặt nạ phòng độc.
B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.
C. Cần mang kính bảo vệ mặt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực 
của người trong phòng thí nghiệm.
D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.
Câu 3: [VD] Mỗi độ chia 1°C trong thang Celsius bằng X của khoảng cách giữa 
nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh 
khiết (ở áp suất tiêu chuẩn). X là 
A. 1/ 273,16. B. 1 /100. C. 1/10. D. 1/ 273,15.
Sử dụng thông tin sau cho câu 4; 5.
Người ta thực hiện thí nghiệm xác định nhiệt dung riêng của đồng với một miếng đồng kim loại có khối 
lượng 850g. Lúc đầu, nhiệt độ của miếng đồng là 15 °C. Ghi lại thời gian từ khi bật bộ phận đốt nóng đến 
khi nhiệt độ miếng đồng tăng tới 30 °C. Sau đó, miếng đồng được làm nguội về nhiệt độ ban đầu và thí 
nghiệm được lặp lại. Kết quả đo được ghi lại và tính trung bình như sau:
 Công suất bộ phận đốt nóng (W) Thời gian đốt nóng (s)
 80 73
Câu 4: [VD] Theo kết quả của thí nghiệm này, nhiệt dung riêng của đồng là bao nhiêu?
 458 J / kg.K . 468 J / kg.K 478 J / kg.K 488 J / kg.K
A. B. . C. . D. .
Câu 5: [VD] Nếu tăng công suất của bộ phận đốt nóng lên 120W thì thời gian đốt nóng xấp xỉ là
A. 79 s. B. 69 s. C. 59 s. D. 49 s. 
Câu 6: [TH] Trong thí nghiệm được thể hiện trong sơ đồ, thể tích không khí bên trong ống tiêm là 25 ml 
 5 2 5 2
khi áp suất là 1,0.10 N / m . Thể tích không khí là bao nhiêu khi áp suất là 0,5.10 N / m ? (Giả sử khối 
lượng không khí và nhiệt độ trong ống tiêm là không đổi).
A. 30 ml. B. 50 ml.
C. 70 ml. D. 100 ml. 
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docxtuyen_chon_de_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_2026_mon_vat_li_20.docx