Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô
Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net Câu 38. Điều nào sau đây làm dịch chuyển đường cung bánh trung thu sang bên trái: A. Số lượng cửa hàng bán bánh trung thu giảm B. Công nghệ mới sản xuất bánh trung thu ra đời C. Giá của bột mì, một thành phần quan trọng của bánh trung thu, giảm D. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 39. Điều nào sau đây làm dịch chuyển đường cung bánh trung thu sang bên phải: A. Số lượng cửa hàng bán bánh trung thu tăng B. Công nghệ mới sản xuất bánh trung thu ra đời C. Giá của bột mì, một thành phần quan trọng của bánh trung thu, giảm D. Tất cả các câu trên đều đúng Câu 40. Độ co giãn của cầu theo giá cho ta biết: A. Phần trăm thay đổi của lượng cầu do một phần trăm thay đổi của giá B. Phần trăm thay đổi của giá do một phần trăm thay đổi của lượng cầu tạo ra C. Sự nhạy cảm của giá cả theo lượng cầu D. Tất cả đều sai DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net ĐÁP ÁN 1. C 2. A 3. C 4. D 5. B 6. B 7. D 8. C 9. C 10. C 2. C 12. A 13. D 14. B 15. B 16. D 17. B 18. C 19. A 20. C 3. A 22. B 23. C 24. D 25. D 26. A 27. B 28. C 29. C 30. C 4. B 32. C 33. D 34. B 35. B 36. C 37. C 38. D 39. C 40. A DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI KINH TẾ VĨ MÔ CHƯƠNG I Câu 1. Trong kinh tế học, mồi xã hội cần giải quyết vấn đề kinh tế nào dưới đây? A. Sản xuất cái gì? B. Sản xuất như thế nào? C. Sản xuất cho ai? D. Tất cả các vấn đề trên Câu 2.Kinh tế học có hai bộ phận cấu thành bao gồm: A. Kinh tế học vi mô, kinh tế học vĩ mô B. Kinh tế học vi mô, kinh tế chiến lược C. Kinh tế học vĩ mô, kinh tế học chuẩn tắc D. Không có phương án nào đúng Câu 3.Đường mô tả tập họp tối đa về hàng hóa một nền kinh tế có thể sản xuất ra trong một giai đoạn nhất định khi sử dụng hết nguồn lực và với trình độ công nghệ hiện có là đường nào sau đây? A. Đường cầu B. Đường bàng quan C. Đường giới hạn khả năng sản xuất D. Đường ngân sách Câu 4.Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất: Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu về: A. Cách con người ra quyết định và phân bổ nguồn lực khan hiếm để thỏa mãn nhu cầu vô hạn B. Cách lập kế hoạch kinh doanh và tính toán lợi nhuận của các doanh nghiệp, các tập đoàn C. Cách vận hành hệ thống tài chính và ngân hàng cùa một quốc gia D. Không có phương án nào đúng Câu 5.Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố đầu vào trong sản xuất? A. Đất đai B. Chính phủ C. Tài nguyên thiên nhiên D. Lao động Câu 6.Tất cả những phương án sản xuất nằm miền bên ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất PPF có ý nghĩa gì? A. Là những phương án không thế đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có B. Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế C. Thế hiện những điểm có thể sản xuất nhưng không hiệu quả của nền kinh tế D. Là những phương án có thể đạt tới với nguồn lực và kỳ thuật hiện có Câu 7.Trong kinh tế học, khái niệm “phân phối” là trả lời cho câu hỏi nào sau đây? A. Sản xuất như thế nào? B. Sản xuất cái gì? C. Sản xuất cho ai? D. Vận chuyển bằng cách nào? Câu 8.Chọn phương án đúng: Lý do khan hiếm nguồn lực là gì? DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net A. Người tiêu dùng không có đủ tiền đế chi trả cho các nguồn lực B. Nhu cầu của con người quá lớn C. Nguồn lực là có hạn trong khi nhu cầu về hàng hóa hay dịch vụ là vô hạn D. Không có đáp án đúng Câu 9.Trong nền kinh tế nào sau đây, chính phủ hoàn toàn quyết định ba vấn đề Sản xuất cái gì? Như thế nào? và Cho ai? A. Nền kinh tế thị trường B. Nền kinh tế hỗn hợp C. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung D. Không có đáp án đúng Câu 10.Nên kinh tế thị trường là hệ thống kinh tế trong đó có đặc điểm nào? A. Nhà nước quyết định toàn bộ giá cả và sản lượng của các hàng hóa và dịch vụ B. Quyết định về giá cả và sản lượng hàng hóa, dịch vụ được xác định bởi sự tương tác giữa cung và cầu trên thị trường C. Nhà nước can thiệp mạnh mẽ vào hoạt động của các doanh nghiệp đế điều tiết nền kinh tế D. Các tô chức phi lợi nhuận và hợp tác xã chủ yếu quyết định các hoạt động kinh tế Câu 11.Nền kinh tế hồn hợp là hệ thống kinh tế trong đó: A. Nhà nước hoàn toàn kiểm soát và quyết định các hoạt động kinh tế B. Các quyết định kinh tế chủ yếu do các cá nhân và doanh nghiệp tự do đưa ra mà không có sự can thiệp của nhà nước C. Sự kết họp giữa các yếu tố của nền kinh tế thị trường và sự can thiệp của nhà nước nhằm điều chỉnh và hỗ trợ nền kinh tế D. Các doanh nghiệp tư nhân được điều hành bởi các tổ chức phi lợi nhuận và họp tác xã Câu 12.Điền từ thích họp: Quy luật chi phí cơ hội cho biết, với những nguồn lực hiện có, để sản xuất thêm một sổ lượng bằng nhau về một hàng hóa, xã hội phải hy sinh số lượng hàng hóa kháC. A. Ngày càng nhiều B. Ngày càng ít C. Tương đương, bằng D. Không đáp án nào đúng Câu 13.Chù đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là: A. Thị trường B. Tiền C. Tìm kiếm lợi nhuận cho doanh nghiệp D. Sự khan hiếm nguồn lực Câu 14.Kinh tế học vi mô nghiên cứu: A. Các hoạt động diễn ra trong nền kinh tế như thất nghiệp, lạm phát, chỉ số giá tiêu dùng... B. Hành vi ứng xử của các thành phần kinh tế (doanh nghiệp, người tiêu dùng, hộ gia đình...) C. Mức giá chung của các hàng hoá, dịch vụ. D. Tỷ lệ thất nghiệp. DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net Câu 15.Khái niệm chi phí cơ hội là gì? A. Chi phí phải trả để mua một sản phẩm hoặc dịch vụ. B. Giá trị lợi ích của phương án tốt nhất đã bị bỏ qua khi đưa ra một quyết định lựa chọn giữa nhiều phương án. C. Chi phí để sản xuất một đơn vị sản phẩm. D. Giá trị của tất cả các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp khi có nhiều phương án sản xuất. Câu 16.Sự lựa chọn của các cá nhân và các doanh nghiệp bị giới hạn bởi yếu tố nào? A. Ràng buộc thời gian B. Khả năng sản xuất C. Ràng buộc ngân sách D. Tất cả các yếu tố trên Câu 17.Đâu là cách hiểu đúng về Đường giới hạn khả năng sản xuất. A. Là sự kết họp hàng hóa, dịch vụ được sản xuất khi giá thay đối hoặc khi nhu cầu thay đổi. B. Là khối lượng tối đa của nguồn lực được sử dụng khi tiền lương thay đổi C. Là sự kết họp về hàng hóa và dịch vụ được cầu khi giá thay đổi D. Là khối lượng tối đa hàng hóa, dịch vụ có thể sản xuất được với số lượng về nguồn lực và kỹ thuật cho trước. PHẦN ĐÚNG SAI Câu 18.Nhận định sau đây đúng hay sai: Để sản xuất tăng thêm số lượng của một hàng hóa nào đó thì xã hội phải từ bỏ sản xuất một lượng ngày càng tăng cùa hàng hoá khác. Câu 19.Nhận định sau đây đúng hay sai: Các chủ thể kinh tế bắt buộc phải lựa chọn tiêu dùng giữa các hàng hóa khác nhau là do sở thích. Câu 20.Nhận định sau đây đúng hay sai: Kinh tế vi mô nghiên cứu sâu về lạm phát, thất nghiệp, lãi suất. Câu 21.Nhận định sau đây đúng hay sai: Đường giới hạn khả năng sản xuất PPF thay đổi, dịch chuyển ra phía ngoài khi thay đổi các kết hợp sản xuất hàng hóa. Câu 22.Nhận định sau đây đúng hay sai: Đường giới hạn khả năng sản xuất PPF thay đồi khi có tác động của công nghệ sản xuất hoặc kỹ thuật mới làm thay đổi năng suất sản xuất. Câu 23.Nhận định sau đây đúng hay sai: Trên quan điểm kinh tế học, công nghệ phát triển có thể giải quyết được vấn đề khan hiếm. Câu 24.Nhận định sau đây đúng hay sai: Chi phí cơ hội luôn tồn tại khi chúng ta nghiên cứu kinh tế học. Câu 25.Nhận định sau đây đúng hay sai: Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô là hai phần của kinh tế học. Chúng nghiên cứu các vấn đề khác nhau và không có mối quan hệ với nhau. Câu 26.Theo quan điểm kinh tế học, sự khan hiếm sẽ bị xóa bỏ bởi yếu tố nào? A. Sự hợp tác sản xuất với công nghệ cao B. Cạnh tranh lành mạnh C. Cơ chế thị trường mở D. Sự khan hiếm không thề xóa bỏ Câu 27.Chọn mệnh đề đúng điền vào chỗ trống: Trong giới hạn khả năng sản xuất, nền kinh tế được gọi là sản xuất hiệu quả khi. DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net A. Không có sự phân biệt đổi xử trong lực lượng lao động B. Điểm sản xuất hàng hóa nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất C. Có thể sản xuất nhiều một loại hàng hóa mà không phải lo ngại đến khan hiếm nguồn lực D. Chính phủ quyết định việc sản xuất bao nhiêu hàng hóa Câu 28.Phát biểu sau đúng hay sai: Chi phí cơ hội là tất cả các cơ hội bị mất đi khi đưa ra sự lựa chọn kinh tế. Câu 29.Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, tất cả những phương án sản xuất nằm miền bên ngoài của đường PPF có ý nghĩa gì? A. Là những phương án không thể đạt tới với nguồn lực và kỳ thuật hiện có B. Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế C. Thế hiện những điểm có thể sản xuất nhưng không hiệu quả của nền kinh tế D. Là những phương án có thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có Câu 30. Chọn phương án đúng nhất: Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa được mua và tiêu dùng bởi đối tượng nào? A. Những người có nhu cầu sử dụng hàng hóa đó B. Những người làm việc chăm chỉ nhất và có nhu cầu tiêu dùng hàng hóa đó. C. Những người có quan hệ chính trị tốt và có nhu cầu tiêu dùng hàng hóa đó. D. Những người có nhu cầu tiêu dùng, sẵn sàng mua và có khả năng thanh toán. Câu 31.Doanh nghiệp phải trả lời cho câu hỏi nào sau đây khi giải quyết vấn đề kinh tế “sản xuất cái gì?": A. Sử dụng công nghệ nào để sản xuất? B. Sử dụng nguyên vật liệu nào đế sản xuất? C. Sản xuất hàng hóa, dịch vụ nào? Với số lượng bao nhiêu? D. Ai là người được hưởng hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp sản xuất ra? Câu 32.Doanh nghiệp phải trả lời cho câu hỏi nào sau đây khi giải quyết vấn đề kinh tế “sản xuất cho ai ?": A. Sử dụng công nghệ nào để sản xuất? B. Sử dụng nguyên vật liệu nào để sản xuất? C. Sản xuất hàng hóa, dịch vụ nào? Với số lượng bao nhiêu? D. Ai là người được hưởng hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp sản xuất ra? Câu 33.Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất là do yếu tố nào? A. Nhu cầu hàng hóa tăng cao B. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất làm tăng năng suất C. Lạm phát xảy ra D. Những thay đổi trong kết hợp số lượng hàng hóa được sản xuất Câu 34.Đường giới hạn khả năng sản xuất minh họa cho khái niệm: A. Sự khan hiếm B. Sự lựa chọn C. Chi phí cơ hội D. Tất cả những điều trên DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net Câu 35.Chọn quan điểm đúng về vấn đề khan hiếm trong các quan điểm dưới đây: A. Vấn đề khan hiếm chỉ tồn tại trong nền kinh tế thị trường tự do B. Vấn đề khan hiếm có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống C. Vấn đề khan hiếm luôn tồn tại vì nhu cầu con người không được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có D. Vấn đe khan hiếm có the loại trừ nếu chúng ta đặt giá cao lên Câu 36.Điều nào không được tính là chi phí cơ hội của lựa chọn giữa việc đi học đại học hay đi làm? A. Học phí B. Chi phí ăn uống C. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học D. Tất cả các điều trên Câu 37.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần biểu thị điều gì? A. Công đoàn đẩy mức tiền công danh nghĩa lên B. Chính phủ chi quá nhiều gây ra lạm phát C. Xã hội phải hy sinh những lượng ngày càng tăng của hàng hóa này để đạt được thêm những lượng bằng nhau của hàng hóa khác D. Xã hội không thể sản xuất hàng hóa tại các điểm ở trên đường giới hạn khả năng sản xuất, vì không đủ nguồn lực Câu 38.Điều nào trong số các điều dưới đây không gây nên sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất: A. Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất làm tăng năng suất lao động B. Sự gia tăng lực lượng lao động của nền kinh tế C. Sự gia tăng nhu cầu mua hàng trong nền kinh tế D. Không có đáp án đúng Câu 39.Chi phí cơ hội của việc sử dụng 100 triệu đồng để đầu tư vào cổ phiếu là gì? A. Lợi nhuận nhận được từ việc đầu tư vào cổ phiếu B. Số tiền gốc 100 triệu đồng C. Lợi ích tốt nhất mà 100 triệu đồng có thể mang lại từ một lựa chọn đầu tư khác D. Số tiền lãi từ việc gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng, lãi suất 10%/năm Câu 40.Một sinh viên có 2 sự lựa chọn: học bài và đi làm thêm. Sinh viên này quyết định dành 4 giờ để học bài thay vì đi làm thêm. Chi phí cơ hội của quyết định này là gì? A. Số tiền mà sinh viên có thể kiếm được nếu đi làm thêm trong 4 giờ. B. Kiến thức mà sinh viên thu được từ việc học bài trong 4 giờ. C. Thời gian 4 giờ mà sinh viên sử dụng để học bài có thể dùng để làm việc khác. D. Số tiền học phí đã trả để tham gia khóa học. -----------HẾT----------- DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net ĐÁP ÁN 1. D 2. A 3. C 4. A 5. B 6. A 7. C 8. C 9. C 10. B 11. C 12. A 13. D 14. B 15. B 16. D 17. D 18. Đ 19. S 20. S 21. S 22. Đ 23. S 24. Đ 25. S 26. D 27. B 28. S 29. A 30. D 31.C 32. D 33. B 34. D 35. C 36. B 37. C 38. C 39. C 40. A DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 5 ĐỀ THI KINH TẾ VI MÔ GIỮA KÌ Đề thi bao gồm: 40 câu trắc nghiệm Thời gian làm bài: 60 phút 1/ Trong dài hạn của thị trường cạnh tranh hoàn toàn, khi các xí nghiệp gia nhập hoặc rời bỏ ngành sẽ dẫn đến tác động A. Giá cả sản phẩm trên thị trường thay đổi B. Chi phí sản xuất của xí nghiệp sẽ thay đổi C. Quy mô sản xuất của doanh nghiệp thay đổi D. Các câu trên đều đúng 2/ Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng P = - Q/2 + 40. Ở mức giá P = 10, hệ số co giãn cầu theo giá sẽ là: A. Ed = -4/3 B. Ed = -3/4 C. Ed = -1/3 D. Ed = -4/3 3/ Hàm tổng chi phí của một hãng độc quyền là TC = 0,5Q2 + 825, hàm cầu thị trường là Q = 60 - P. Vậy A. Chi phí biên bằng lượng sản xuất B. Cân bằng ngắn hạn đạt được khi P = 40 và Q = 20 C. Các câu trên đều đúng D. Doanh thu trung bình bằng 60 - Q 4/ Hàm số cung và cầu của sản phẩm X như sau: (S) P = (Q/50) +2 , (D) P = - (2/3Q) + 38/3, nếu chính phủ quy định mức giá tối thiểu là 8 đồng/sp và mua hết sản phẩm dư thừa thì chính phủ cần chị ra bao nhiêu tiền: A. 1280 B. Không có câu nào đúng. C. 920 D. 800 5/ Điều gì xảy ra đối với giá và sản lượng cân bằng thị trường xe hơi mới nếu như giá xăng tăng, giá thép tăng, giao thông công cộng trở nên rẻ hơn và thoải mái hơn và công nhân xe hơi thương lượng được mức lương cao hơn: A. Gía sẽ giảm và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng B. Sản lượng sẽ tăng và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng C. Gia sẽ tăng và ảnh hưởng đến sản lượng không rõ ràng. D. Sản lượng sẽ giảm và ảnh hưởng đến giá không rõ ràng 6/ Nếu cầu của hàng hóa X là co giãn nhiều, thì một sự thay đổi trong giá cả (PX) sẽ làm A. Thay đổi tổng chi tiêu của người tiêu thụ theo hướng ngược chiều B. Các câu trên đều sai. C. Không làm thay đổi tổng doanh thu của doanh nghiệp & tổng chi tiêu của người tiêu thụ. D. Thay đổi tổng doanh thu của doanh nghiệp theo hướng cùng chiều, 7/ Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số cầu về sản phẩm của nó là Q D = 30 - 2P, hàm tổng chi phí TC = Q2 - 25. Giả và sản lượng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp là: A. Q = 15; P = 5 B. Q = 10; P = 10 C. Q = 12,5; P = 5 D. Q = 5; P = 12,5 8/ Gía tour du lịch tăng đã làm cho phần chi tiêu cho du lịch giảm, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm này là: A. Co giãn ít B. Co giãn đơn vị. C. Co giãn hoàn toàn. D. Co giãn nhiều 9/ Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 40Q+ 10.000, chi phí trung bình ở mức sản lượng 2000 sp là: DeThiHay.net Tổng hợp 16 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vi mô - DeThiHay.net A. 2045 B. Các cầu trên đều sai C. 1050 D. 1.040 10/ Những tính chất nào sau đây là có ý nghĩa quan trọng đối với độc quyền tự nhiên: A. Người tiêu dùng trả với giá bằng với chi phí trung bình. B. Chi phí cố định thấp C. Tạo ra hữu dụng trong cộng đồng D. Sinh lợi tăng theo quy mô 11/ Nếu X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì hệ số co giãn chéo của cầu theo giá: A. Exy = 1 B. Exy > 0 C. Exy < 0 D. Exy = 0 12/ Một trong các đường chi phí không có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) đó là: A. Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC). B. Đường chi phí cố định trung bình (AFC) C. Đường chi phí biên (MC). D. Đường chi phí trung bình (ATC). 13/ Chi phí trung bình của hai sản phẩm là 20, chi phí biến của sản phẩm thứ ba là 14, vậy chi phí trung bình của ba sản phẩm là: A. 18,5 B. 17 C. 18 D. 12,33 14/ Đế tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyền sẽ sản xuất và định giá theo nguyên tắc: A. P = MC B. MR = 0 C. MC = MR D. P = AC 15/ Đường cung của doanh nghiệp độc quyền: A. thẳng đứng B. nằm ngang C. không tồn tại D. Có độ dốc 45 độ 16/ Đối với một hãng cạnh tranh hoàn toàn, doanh thu biên sẽ: A. Nhỏ hơn giá bán và doanh thu trung bình. B. Bằng giá bán và bằng doanh thu trung bình. C. Băng doanh thu trung bình nhưng nhỏ hơn giá bán. D. Bảng giá bán nhưng lớn hơn doanh thu trung bình. 17/ Người tiêu dùng thích ăn hải sản chế biến hơn, đồng thời các cải tiến kỹ thuật được áp dụng trong chế biến hải sản sẽ làm cho: A. giá cân bằng sẽ tăng, còn lượng thì không biết chắc B. giá cân bằng sẽ tăng và sản lượng cân bằng sẽ giảm C. giá cân bằng sẽ giảm và sản lượng cân bằng sẽ tăng D. lượng cân bằng sẽ tăng, còn giá thì không biết chắc 18/ Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu: A. AVC > MC B. AVC = MC C. ATC > MC D. ATC = MC 19/ Giả sử răng năng suất trung bình của 6 công nhân là 30 sp. Nếu năng suất biên của công nhân thứ 7 là 25 sp: A. Năng suất biên giảm. B. Năng suất biên tăng. C. Năng suất trung bình giảm. D. Ở, Năng suất trung bình tăng. 20/ Khi chi phí biên đang tăng lên, chi phí biến đối trung bình: A. Có thể đang tăng hoặc giảm B. Chắc chắn đang tăng lên C. Chắc chắn đang không đổi D. Chắc chắn đang giảm xuống 21/ Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC = 10Q 2 +10Q +450, nếu giá trên thị trường là 210d/sp. Tổng lợi nhuận tối đa là: DeThiHay.net
File đính kèm:
tong_hop_16_de_thi_va_dap_an_mon_kinh_te_vi_mo.docx

