Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án)
Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net B. Vôi sống làm vật liệu xây dựng, khử chua đất, làm chất hút ẩm,. C. Apatite dùng để sản xuất phân bón. D. Thạch cao dùng để làm vật liệu xây dựng, làm mềm nước cứng. Câu 11. Nguyên tố kim loại nào sau đây tạo nên thành phần chính của đá vôi? A. Magnesium. B. Barium. C. Calcium. D. Strontium. Câu 12. Soda là hoá chất quan trọng trong sản xuất thuỷ tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức hoá học của soda là A. Na2SO4. B. Na2CO3. C. NaCl. D. NaHCO3. Câu 13. Duralumin là một hợp kim của nhôm với kim loại A. Iron. B. Cobalt. C. Copper. D. Nickel. Câu 14. Cho đồ thị nhiệt độ nóng chảy của một số kim loại chuyển tiếp, chu kì 4. Mạ kẽm (zinc) nhúng nóng, kẽm nóng chảy sẽ bao phủ toàn bộ bề mặt kim loại. Nhận định nào sai trong các nhận định sau: A. Có thể sử dụng mạ kẽm nhúng nóng với nhiều kim loại chuyển tiếp chu kì 4. B. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại chuyển tiếp chu kì 4. C. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy cao hơn sắt nên sắt nóng chảy nhúng vào kẽm. D. Kẽm có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn sắt nên có thể mạ kẽm nhúng nóng. Câu 15. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất? A. [Ar] 3d104s24p6. B. [Ar] 4s². C. [Ar] 3d10 4s24p¹. D. [Ar] 3d1 4s². Câu 16. Hai nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là A. Na, Ca. B. Mg, Ca. C. Al, Fe. D. Au, Ag. Câu 17. Một trong các phương pháp sử dụng để điều chế khí hydrogen và oxygen là điện phân nước trong dung dịch chất điện li với các điện cực trơ. Chất điện li nào phù hợp cho phản ứng điện phân nước để điều chế khí hydrogen và oxygen? A. NaCl. B. Na2SO4. C. KBr. D. CuSO4. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu. B. Dung dịch NH4Cl làm mềm nước cứng. C. Cho dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ làm mềm nước cứng tạm thời. D. Đun sôi nước cứng chỉ làm mềm nước cứng tạm thời. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tiến hành thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như hình sau. DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net a) Sau một thời gian tốc độ thoát khí sẽ giảm dần và màu xanh của dung dịch đậm dần. b) Điện cực Zn là anode, điện cực Cu là cathode. c) Khí H2 chỉ thoát ra trên bề mặt thanh Cu, trên thanh Zn không có khí thoát ra. d) Nồng độ cation Zn2+ trong dung dịch tăng dần. 3+ 3- Câu 2. Các phức chất [Co(NH3)6] và [Co(CN)6] có cấu trúc như sau: a) Hai hợp chất phức trên đều có phối tử lần lượt là NH3 và CN. 3+ 3- b) Các phức chất [Co(NH3)6] và [Co(CN)6] đều có cấu trúc bát diện. c) Nguyên tử trung tâm cobalt trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá. d) Các phức chất tạo từ cùng một nguyên tử trung tâm luôn có màu sắc giống nhau. Câu 3. Để nhận biết bốn hợp chất không màu: NaCl, CaCl 2, SrCl2 và BaCl2, người ta dùng dây platinium nhúng vào các dung dịch rồi đốt từng mẫu hợp chất trên ngọn lửa đèn khí (không màu), dựa vào màu ngọn lửa để nhận biết mỗi hợp chất. a) CaCl₂ cháy cho ngọn lửa màu đỏ cam. b) NaCl cháy cho ngọn lửa màu vàng. c) SrCl2 cháy cho ngọn lửa màu tím. d) BaCl2 cháy cho ngọn lửa màu lục. Câu 4. Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt phân muối carbonate của kim loại nhóm IIA t0 (R) (RCO3(s) RO(s) + CO2(g)) theo bảng sau: Muối RCO3(s) MgCO3 CaCO3 SrCO3 BaCO3 H0 r 298 (kJ) 100,7 179,2 234,6 271,5 a) Sản phẩm ở dạng rắn thu được sau phản ứng nhiệt phân đều tan tốt trong nước tạo dung dịch hydroxide. o b) Giá trị ∆rH 298 tăng dần từ MgCO3 tới BaCO3 nên nhiệt độ phân huỷ giảm dần từ MgCO3 tới BaCO3. c) Phản ứng nhiệt phân muối carbonate của kim loại nhóm IIA theo phương trình tổng quát: t0 RCO3(s) RO(s) + CO2(g) d) Trong các muối carbonate của kim loại nhóm IIA, BaCO3 có độ bền nhiệt nhất. DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Để mạ đồng một vật dụng kim loại có tổng diện tích bề mặt là 10 cm², người ta tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 với cực âm là vật dụng cần mạ và cực dương là lá đồng thô. Biết cường độ dòng điện không đổi là 2 A, hiệu suất điện phân là 90%, khối lượng riêng của tỉnh thể Cu là 8,94 g/cm³ và lượng đồng tạo ra được tính theo công thức Faraday là m =A.I.t/nF (với A là nguyên tử khối của Cu = 64; I là cường độ dòng điện, F là hằng số Faraday = 96485 C/mol, n là số electron mà 1 ion Cu2+ nhận, t là thời gian điện phân tính bằng giây). Thời gian điện phân để lớp mạ có độ dày đồng nhất 0,1 mm là bao nhiêu phút?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) Câu 2. Đem 9,8 gam ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O hòa tan nước cất và định mức 250mL cùng với dung dịch H2SO4 loãng. Tiến hành chuẩn độ 25mL dung dịch này với dung dịch KMnO4 chưa rõ nồng độ, thể tích trung bình 3 lần chuẩn độ là 24,65 mL. Nồng độ mol/L của dung dịch KMnO4 là bao nhiêu? (lấy tròn 2 số sau dấu phẩy) Câu 3. Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá - khử ở bảng sau: Cặp oxi hoá – khử Cu2+ /Cu Ni2+ /Ni Zn2+ /Zn Fe2+ /Fe Mg2+ /Mg Fe3+ /Fe2+ Ag+ /Ag E0 oxh/kh (V) 0,340 0,26 0,763 0,440 2,36 0,771 0,799 Hãy cho biết trong số các kim loại Fe, Cu, Mg, Ag, Zn, Ni, Ag, có bao nhiêu kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 ở điều kiện chuẩn. Câu 4. Cấu hình electron của sắt (Fe) là 1s22s22p63s²3p63d64s². Xác định số electron độc thân trong ion Fe2+. Câu 5. Cho bảng giá trị sau: Số kim loại khó nóng chảy hơn Be (biết nhiệt dộ nóng chảy của Be là 12870C) Câu 6. Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiammine)platinium(II) có cấu tạo như hình sau: Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó? ------------Hết---------- DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.B 2.A 3.C 4.D 5.C 6.D 7.D 8.B 9.D 10.D 11.C 12.B 13.C 14.C 15.D 16.C 17.B 18.B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1: S-Đ-S-Đ Câu 2: S-Đ-Đ-S Câu 3: Đ-Đ-S-Đ Câu 4: S-S-Đ-Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: 25 Câu 2: 0,02 Câu 3: 5 Câu 4: 4 Câu 5: 7 Câu 6: 2 DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 6 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 3 MÔN: HÓA HỌC 12 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong quá trình điện phân KC1 nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình A. oxi hoá ion K+. B. khử ion K +. C. oxi hoá ion Cl .D. khử ion Cl Câu 2. Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm A. H2, Cl2, NaOHB. H 2, Cl2, NaOH, nước javel C. H2, Cl2, nước javelD. H 2, nước javel Câu 3. Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào trong số các kim loại sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước? A. Kẽm. B. Sắt. C. Chì. D. Đồng. Câu 4. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao. B. Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim. C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim. D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. Câu 5. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Zn vào lượng dư dung dịch AgNO3. (2) Cho Fe vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3. (3) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4. (4) Dẫn khí CO (dư) qua ống nghiệm có bột CuO, nung nóng. Số thí nghiệm nào thu được kim loại là A. 1B. 2C. 3D. 4 Câu 6. Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H 2SO4 loãng là A. 1.B. 2.C. 3.D. 4. Câu 7. Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag. Câu 8. Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá học? A. Đốt dây sắt trong khí oxygen khô. B. Thép carbon để trong không khí ẩm. C. Kim loại kẽm trong dung dịch HC1.D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO 3 loãng. Câu 9. Tính khử của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào? A. Tăng dần.B. Không đổi.C. Không có quy luật.D. Giảm dần. Câu 10. Khi đốt nóng tinh thể NaCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu A. đỏ cam. B. tím nhạt.C. vàng.D. đỏ tía. Câu 11. Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch Na2CO3 thì dùng dịch chuyển sang màu. A. Tím.B. Vàng.C. Xanh.D. Hồng. DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net Câu 12. Nhận định nào sau đây về nước cứng tạm thời là không đúng? 2+ 2+ - A. Chứa nhiều ion Ca và Mg .B. Chứa nhiều ion HCO 3 . - 2- C. Chứa nhiều ion Cl và SO4 D. Đun sôi để trở thành nước mềm. Câu 13. Ở nhiệt độ phòng, hydroxide nào sau đây có độ tan lớn nhất? A. Mg(OH)2.B. Ca(OH) 2.C. Ba(OH) 2.D. Sr(OH) 2. Câu 14. Trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất, kim loại có độ cứng cao nhất là A. Ti B. FeC. CrD. Cu Câu 15. Ở nơi tồn ứ rác thải, chất nào sau đây được các công nhân vệ sinh môi trường dùng để xử lí tạm thời nhằm sát trùng, diệt khuẩn, phòng chống dịch bệnh? A. Cát vàng.B. Than đá.C. Đá vôi.D. Vôi bột. Câu 16. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố chuyển tiếp dãy thứ nhất được xếp ở A. chu kì 3 B. chu kì 4 C. chu kì 5 D. chu kì 3 và chu kì 4 2+ Câu 17. Phức chất [Cu(H2O)6] có dạng hình học là A. Vuông phẳng.B. Tứ diện.C. Bát diện.D. Đường thẳng. Câu 18. Trong cơ thể người, ion Mg2+ (Z = 12) tham gia cấu trúc tế bào, tổng hợp protein và tổng hợp chất sinh năng lượng ATP. Tổng số hạt proton và electron của ion Mg2+ là A. 26.B. 24.C. 22.D. 20. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Thí nghiệm điện phân được thực hiện như hình vẽ sau: a. Có khí H2 thoát ra ở điện cực dương, khí O2 thoát ra ở cực âm. b. Thí nghiệm này ứng dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp. c. Nếu không có vách ngăn điện cực, dung dịch thu được có tính tẩy màu. d. Dung dịch sau điện phân làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Câu 2. Các kim loại ở trạng thái rắn đều có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và có tính ánh kim. a. Các tính chất vật lý trên chủ yếu do các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại gây ra. b. Kim loại dẻo nhất là Ag. c. Các kim loại dẫn điện tốt thì thường dẫn nhiệt tốt. d. Kim loại có tính ánh kim là do các electron tự do trong tinh thể kim loại phản xạ hầu hết những tia sáng mà mắt con người nhìn thấy được Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, Sodium (Na) và Magnesium (Mg) đứng kề nhau trong một chu kỳ. a. Mg và Na đều là các kim loại có tính khử mạnh. DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net b. Mg có tính khử mạnh hơn Na. c. Mg và Na đều phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường. d. Ion Mg²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Na⁺. 3- Câu 4. Xét phức chất [Co(NO2)6] a. Phối tử trong phức chất là phân tử NO2 b. Nguyên tử trung tâm trong phức chất là Co3+ c. Phức chất có dạng hình học vuông phẳng d. Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NO2 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Co PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho dãy các kim loại: Be, Cu, Rb, Mg, Fe, Ba, Sb. Số kim loại thuộc nhóm IIA là bao nhiêu? 3+ 2+ 2+ Câu 2. Cho các phức chất sau: [Cr(NH3)6] ; [Pt(NH3)4] ; [Fe(H2O)6] ; [CrCl3(NH3)3]; [PtCl2(NH3)2]. Có bao nhiêu phức chất có số phối trí là 4? Câu 3. Cho các phát biểu về ăn mòn hóa học: (1) Sự ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện một chiều. (2) Kim loại tinh khiết không bị ăn mòn hoá học. (3) Ăn mòn hoá học là một dạng của ăn mòn điện hoá. (4) Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá-khử. Số phát biểu đúng là bao nhiêu? Câu 4. Cho các kim loại Ag, Al, Cu, Fe, Mg, Na, Sn, Zn. Số kim loại chỉ được điều chế với phương pháp điện phân nóng chảy là bao nhiêu? Câu 5. Các nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc chu kì mấy trong BTH? o o Câu 6. Độ tan trong nước của Ba(NO 3)2 ở 10 C và 20 C lần lượt là 6,67 g/100 g nước và 9,02 g/100 g o o nước. Khi đưa 545,1 gam dung dịch Ba(NO3)2 bão hòa ở 20 C về 10 C thì thu được bao nhiêu gam tinh thể Ba(NO3)2.6H2O kết tinh? (cho NTK: H=1, N=14, O=16, Ba=137) DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1.A 2.D 3.D 4.C 5.B 6.B 7.B 8.B 9.A 10.C 11.D 12.C 13.C 14.C 15.D 16.B 17.C 18.C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Ý Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 a S Đ Đ S b Đ S S Đ c Đ Đ S S d Đ Đ Đ S PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1 3 Câu 2 2 Câu 3 2 Câu 4 3 Câu 5 4 Câu 6 17,1 DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 7 SỞ GD&ĐT TP.HCM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Cho M: C = 12; H = 1; O = 16; K = 39; Cu = 64; N = 14; Cl = 35,5; Na = 23; Fe = 56 PHẦN I. (4,5 điểm – Gồm 18 câu) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chất nào sau đây là ester? A. B. C. D. Câu 2. Một phân tử saccharose được cấu tạo nên từ A. một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose. B. một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose. C. một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose. D. hai đơn vị α-glucose. Câu 3. Chất nào sau đây là tripeptide? A. Gly-Gly-Ala-Val. B. Ala-Ala-Gly. C. Gly-Ala. D. Ala-Gly. Câu 4. Thủy phân m gam saccharose trong môi trường acid với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucose. Giá trị của m là A. 18,468. B. 22,8. C. 20,52. D. 11,4. Câu 5. Chất nào dưới đây không phải là amine? A. C6H5NH2. B. (CH3)2NH. C. (CH3)3N. D. CH3CONHCH3. Câu 6. ...(1)... là carboxylic acid đơn chức, hầu hết có mạch carbon dài, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn. Điền từ/cụm từ còn thiếu vào chỗ trống. A. Chất béo. B. Lipid. C. Acid hữu cơ. D. Acid béo. Câu 7. Chất dẻo là vật liệu polymer có tính A. dẻo. B. đàn hồi. C. dai. D. kết dính. Câu 8. Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 22,3. B. 18,5. C. 19,1. D. 16,9. Câu 9. Carbohydrate có hàm lượng nhiều nhất (chiếm tới 40%) và làm cho mật ong có vị ngọt sắc là A. glucose. B. cellulose. C. saccharose. D. fructose. Câu 10. Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Thành phần vật liệu composite gồm A. vật liệu nền và vật liệu cốt. B. tơ và keo dán. C. cao su và keo dán. D. vật liệu nền và keo dán. Câu 11. Cao su là vật liệu polymer có tính (1), nghĩa là (2) khi chịu lực tác dụng bên ngoài và (3) khi lực đó thôi tác dụng. Thông tin thích hợp để điền vào các chỗ trống là: A. (1) dẻo, (2) bị biến dạng, (3) tiếp tục bị biến dạng. B. (1) đàn hồi, (2) bị biến dạng, (3) tiếp tục bị biến dạng. C. (1) đàn hồi, (2) bị biến dạng, (3) trở lại dạng ban đầu. DeThiHay.net Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 12 Kết Nối Tri Thức (13 Đề + Đáp án) - DeThiHay.net D. (1) dẻo, (2) bị biến dạng, (3) trở lại dạng ban đầu. Câu 12. Thủy phân hoàn toàn 3,33 gam CH3COOCH3 cần vừa đủ V mL dung dịch NaOH 0,5 M đun nóng. Giá trị của V là A. 180. B. 22,5. C. 90. D. 11,11. Câu 13. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptide: Val-Gly-Ala-Ala-Gly-Lys-Glu không thu được tripeptide nào sau đây? A. Val-Gly-Ala. B. Gly-Lys-Glu. C. Ala-Ala-Gly. D. Lys-Glu-Val. Câu 14. Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên? A. Nitron. B. Sợi bông. C. Nylon-6,6. D. Cellulose acetate. Câu 15. Trong các chất dưới đây, chất thuộc loại disaccharide là A. glucose. B. cellulose. C. fructose. D. saccharose. Câu 16. Carbohydrate X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. X là A. cellulose. B. glucose. C. fructose. D. maltose. Câu 17. Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hoá và hoá học. Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây? A. Có tính chọn lọc cao. B. Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh. C. Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá. D. Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp. Câu 18. Từ 195 gam benzene có thể điều chế được bao nhiêu gam aniline? Cho sơ đồ điều chế aniline từ benzene như dưới đây và hiệu suất mỗi quá trình là 80%. C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl C6H5NH2 A. 186 gam. B. 290,625 gam. C. 119,04 gam. D. 454,102 gam. PHẦN II. (4,0 điểm – Gồm 04 câu) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho cấu tạo của một số carbohydrate như sau: a. Chất (Y) có trong một số hạt nảy mầm và chủ yếu được tạo ra trong quá trình thủy phân tinh bột. b. (Z) là cellulose. c. Các dạng mạch vòng, mạch hở của (X) có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau. d. Có thể nhận biết (Z) bằng dung dịch iodine do phân tử (Z) có dạng xoắn, tương tác với iodine tạo màu xanh tím. Câu 2. Cho các acid sau: DeThiHay.net
File đính kèm:
de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_12_ket_noi_tri_thuc_13_de_dap_an.docx

