8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) + GRDP ngày càng tăng. (năm 2021 chiếm hơn 7% trong cơ cấu GDP cả nước) (0.25 đ) + Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và (0.25 đ) xây dựng, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, dịch vụ (0.25 đ) chiếm tỉ trọng cao... + Các ngành có giá trị gia tăng và hàm lượng công nghệ được chú trọng phát triển. (như SX sản phẩm dầu mỏ tinh chế, kim loại, cơ khí chế tạo, logistics và du lịch...) b/ Chuyển biến trong phân bố kinh tế: + Khu vực đồng bằng ven biển đẩy mạnh phát triển tổng hợp kinh tế biển, công (0.75 đ) nghiệp, dịch vụ. Hình thành dải khu công nghiệp ven biển kéo dài từ Đà Nẵng (0.5 đ) đến Bình Thuận... (0.25 đ) + Khu vực phía tây phát triển nông lâm kết hợp, du lịch sinh thái và thuỷ điện. Giải thích được ảnh hưởng của biển đảo đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ: (1,0 đ) + Bắc Trung Bộ có vùng biển rộng với nhiều bãi tôm, cá trữ lượng lớn. (0,25 đ) 2 + Có đường bờ biển dài, có nhiều bãi tắm đẹp... (0,25 đ) (1,0 điểm) + Có nhiều đảo, bán đảo, vũng vịnh kín. (0,25 đ) ⟶ Tạo điều kiện để phát triển tổng hợp kinh tế biển (khai thác, nuôi trồng hải (0,25 đ) sản, giao thông vận tải biển, du lịch biển, điện gió...) Đề xuất một số giải pháp để phòng chống hạn hán và sa mạc hoá ở DH Nam Trung Bộ: (0,5 đ) 3 - Tăng cường tích trữ nước, sử dụng tiết kiệm các nguồn nước... (0,25 đ) (0,5 điểm) - Tích cực trồng và bảo vệ rừng, phát triển trồng rừng chống sa mạc hóa; tổ (0,25 đ) chức đo đạc giám sát, cảnh báo xâm nhập mặn,... DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 3 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Mức độ nhận thức Tổng Chương/ TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận % chủ đề biết hiểu dụng điểm Phân môn Lịch sử Tổng số câu Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Phân môn Địa lý 3* Vùng Bắc Trung Bộ 6 1* 25% Sự phân hoá 1 1 lãnh thổ 2 Vùng duyên hải Nam Trung Bộ 4* 25% 1* Tổng số câu 7 1 1 9 Tỉ lệ 20% 15% 15% 50% Tỉ lệ chung 40% 30% 30% 100% DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ Chương/ Nội dung/Đơn Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Mức độ đánh giá Chủ đề vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Phân môn Lịch sử Số câu Tỉ lệ % 20% 15% 15% Phân môn Địa lý 1 Sự phân Vùng Bắc Nhận biết hoá lãnh Trung Bộ - Xác định được trên bản 3* thổ đồ vị trí địa lí và phạm vi 1 lãnh thổ của vùng. - Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ. Thông hiểu - Trình bày được đặc 6 điểm phân hoá của tự nhiên (phân hóa bắc nam, phân hóa đông tây). - Trình bày được vấn đề phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở Bắc Trung Bộ. - Giải thích được đặc điểm phân bố dân cư ở vùng Bắc Trung Bộ. - Phân tích được sự phát triển và phân bố kinh tế ở vùng Bắc Trung Bộ (sử 1* dụng bản đồ và bảng số liệu). - Phân tích được thế mạnh về du lịch ở vùng Bắc Trung Bộ. - Phân tích được vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Bắc Trung Bộ. Vận dụng DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) - Giải thích được ảnh hưởng của tự nhiên đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng. Vùng duyên Nhận biết 4* hải Nam - Trình bày được đặc Trung Bộ điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng. - Trình bày được sự phân bố dân cư, dân tộc. 2 - Trình bày được về 1* vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Thông hiểu - Phân tích được đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, các thế mạnh và hạn chế chính. - Phân tích được những chuyển biến trong sự phát triển và phân bố kinh tế của vùng. - Phân tích được sự phát triển của một số ngành kinh tế thế mạnh của vùng (sử dụng bản đồ và bảng số liệu). Số câu 7 1 1 Tỉ lệ % 20% 15% 15% DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) MA TRẬN - BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung/ nhận thức Điểm TT Mức độ đánh giá Chủ đề Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận biết hiểu dụng PHÂN MÔN LỊCH SỬ Nhận biết Bài 13. Việt Nam - Các biện pháp cũng trong những năm cố chính quyền cách đầu sau cách mạng mạng. 2+4* 0.5+1.0* tháng Tám năm - Cuộc kháng chiến 1945 chống Pháp trở lại xâm lược Nam Bộ Bài 15. Việt Nam Thông hiểu Chủ đề 4: kháng chiến chống - Những thắng lợi trên VIỆT NAM 1 thực dân pháp xâm mặt trận quân sự 1 1.5 TỪ NĂM 1945 lược giai đoạn (1951-1954) - NĂM 1991 1951-1954 Vận dụng Bài 16. Việt Nam Thành tựu tiêu biểu kháng chiến chống trong xây dựng cơ sở Mỹ, cứu nước, vật chất kĩ thuật của 1 1.5 thống nhất đất nước chủ nghĩa xã hội và giai đoạn 1954- chi viện cho miền 1965 Nam Nhận biết Bài 18. Việt Nam - Thống nhất đất nước 2+4* 0.5+1.0* từ 1976-1991 về mặt nhà nước Số câu/ loại câu 8 1 1 5.0 Tỉ lệ % 20% 15% 15% 50% DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) * Chọn câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 4) Câu 1. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn. B. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. C. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. D. Nguồn lao động tập trung ở thành phố, thị xã. Câu 2. Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây? A. Hoành Sơn.B. Bạch Mã. C. Trường Sơn Nam.D. Tam Điệp. Câu 3. Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là A. kéo dài, hẹp ngang.B. trải dài từ đông sang tây. C. có dạng tam giác châu.D. rộng lớn, có dạng hình thang. Câu 4. Dân tộc nào sống nhiều ở đồng bằng ven biển hai tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận? A. Dân tộc Kinh.B. Dân tộc Chăm. C. Dân tộc Cơ – tu.D. Dân tộc Hrê. * Trắc nghiệm đúng – sai (câu 5) Câu 5. Chọn ý đúng hoặc sai khi nói về vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ: A. Phía đông của Bắc Trung Bộ có vùng biển rộng lớn. B. Giáp với Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và nước láng giềng Lào. * Trả lời ngắn (câu 6, câu 7) Câu 6. Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với những vùng nào của nước ta? Câu 7. Kể tên các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích những chuyển biến trong sự phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 2. (1,5 điểm) Giải thích ảnh hưởng của nguồn nước, tài nguyên khoáng sản và biển đảo đến sự hình thành cơ cấu kinh tế của Bắc Trung Bộ. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Câu 1: Hãy xác định câu đúng hoặc sai về tình hình Việt Nam trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám năm 1945? DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) a. Sau cách mạng tháng Tám năm 1945 nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa mới ra đời đã rơi vào tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”. b. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai vào ngày 19/12/1946. c. Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được Quốc hội thông qua ngày 9/11/1946. d. Để giải quyết nạn đói Đảng và Chính phủ kêu gọi nhân dân cả nước tự nguyện đóng góp tiền của và phát động phong trào “Tuần lễ vàng”. Câu 2: Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy bài làm - Ví dụ chọn phương án A ghi là 1A) 2.1: Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì? A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế. B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam. C. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước. D. Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước. 2.2: Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ( 1976) ở Việt Nam có ý nghía lịch sử như thế nào? A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị. B. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc. C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN. D. Tạo ra điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc. 2.3: Trong kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI, nước Việt Nam thống nhất (7/1976) đã không quyết định vấn đề nào sau đây? A. Thành phố Sài Gòn - Gia Định đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh. B. Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. C. Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài Tiến quân ca. D. Đường lối của công cuộc Đổi mới đất nước. 2.4: Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước và hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước cách mạng Việt Nam đã chuyển sang giai đoạn A. đất nước độc lập, thống nhất và đổi mới toàn diện. B. đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội. C. Đất nước thống nhất và đổi mới. D. đất nước độc lập thống nhất và tiến hành hàn gắng vết thương chiến tranh. II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) Câu 1 (1.5 điểm): Em hãy kể tên các thắng lợi quân sự trong giai đoạn 1951-1953? Thắng lợi nào làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va của Pháp? Trình bày diễn biến của thắng lợi đó? Câu 2 (1.5 điểm): Em hãy giới thiệu tóm tắt những thành tựu tiêu biểu của miền bắc trong xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội (1961 – 1965) và chi viện cho miền Nam. --------HẾT-------- DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐÁP ÁN PHÂN MÔN ĐỊA LÝ I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án C D A B * Trắc nghiệm đúng – sai (câu 5) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu A B 5 Đúng Sai * Trả lời ngắn (câu 6, câu 7) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm Câu 6. Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên. Câu 7. Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế. II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Phân tích những chuyển biến trong sự phát triển kinh tế của vùng - Chuyển biến tích cực nhờ khai thác thế mạnh kinh tế biển, thu hút đầu tư nước ngoài, phát huy sự năng động của dân cư trong nền kinh tế thị trường. Tổng sản 0,75 1 phẩm ngày càng tăng, chiếm hơn 7% cơ cấu GDP cả nước 2021. (1,5đ) - Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp xây dựng, 0,75 giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao. Chú trọng phát triển các ngành có giá trị gia tăng và hàm lượng công nghệ cao. Giải thích - Nguồn nước + Mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông ngắn và dốc, giá trị nhất định về thủy điện, 0,5 thủy lợi, một số sông lớn (sông Mã, Cả, Gianh,). Nhiều hồ, đầm (Kẻ Gỗ, Cầu Hai,) phát triển nuôi trồng thủy sản, du lịch. 2 + Nguồn nước khoáng có giá trị trong công nghiệp và du lịch (Sơn Kim, Suối Bang, 0,5 (1,5đ) Thanh Tân). - Tài nguyên khoáng sản khá phong phú, một số loại có trữ lượng lớn như sắt, đá vôi, crôm, ti-tan, thuận lợi phát triển nhiều ngành công nghiệp. 0,5 - Biển, đảo: vùng biển rộng, đường bờ biển kéo dài, hệ thống các đảo, đầm phá, vũng vịnh, bãi tắm đẹp, thuận lợi xây dựng cảng biển, phát triển du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp và dịch vụ biển. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm) Câu 1: Đúng điền Đ, sai điền S (mỗi ý đúng được 0.25 điểm) a Đ b S c Đ d S DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) Câu 2: Đúng mỗi câu được 0.25 đ Câu 2.1 2.2 2.3 2.4 Đáp án C D D B II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm * Kể tên các thắng lợi quân sự trong giai đoạn 1951-1953? 1 Thắng lợi nào làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va của Pháp? Trình bày 1.5 diễn biến của thắng lợi đó. - Hai thắng lợi quân sự: + Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954. 0.25 + Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 -> làm phá sản kế hoạch Na-Va. 0.25 - Diễn biến chiến dịch + Công tác chuẩn bị cho chiến dịch được xúc tiến khẩn trương với khẩu hiệu “Tất 0.25 cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng” 0.25 + Đợt 1: Tiêu diệt cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc + Đợt 2: Tiến công các cứ điểm phía đông phân khu Trung tâm, tiến công và 0.25 kiểm soát sân bay Mường Thanh, hạn chế việc tiếp viện của quân Pháp 0.25 + Đợt 3: Tiến đánh các cứ điểm của phân khu Trung tâm và phân khu Nam * Giới thiệu tóm tắt những thành tựu tiêu biểu của miền Bắc 2 Trong xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội 1.5 (1961 – 1965) và chi viện cho miền Nam. - Trong nông nghiệp, nhà nước ưu tiên xây dựng và phát triển các nông trường, lâm trường quốc doanh. 0.25 - Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ đều được đầu tư phát triển. 0.25 - Thương nghiệp quốc doanh chiếm lĩnh thị trường, góp phần ổn định đời sống nhân dân. 0.25 - Mạng lưới đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển được xây dựng, hoàn 0.25 thiện, củng cố phục vụ nhu cầu giao lưu kinh tế và chi viện cho miền Nam. - Nhờ đó, chỉ trong 5 năm, một khối lượng lớn lương thực, vũ khí, đạn dược, 0.25 thuốc men được chuyển vào chiến trường miền Nam. 0.25 - Từ năm 1961 đến năm 1963, khoảng 4 vạn cán bộ, chiến sĩ đã được bổ sung cho chiến trường miền Nam. DeThiHay.net 8 Đề thi giữa kì 2 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án) ĐỀ SỐ 4 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - LỚP 9 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ) Số lượng câu hỏi theo mức độ Tổng số nhận thức Chương/ câu TT Nội dung kiểm tra Trắc nghiệm Tự luận Chủ đề/ Bài Thông Vận Nhận biết TN TL hiểu dụng - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ - Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên 1 Vùng Bắc 4 4 1 - Các đặc điểm nổi bật về dân (đề 1) 1 Trung Bộ cư, xã hội của vùng - Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ - Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên Vùng Duyên - Các đặc điểm nổi bật về dân Hải Nam 2 1 2 1 cư, xã hội của vùng Trung Bộ - Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng - Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung - Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ - Các đặc điểm nổi bật về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên Vùng Tây nhiên 1 2 2 1 Nguyên - Các đặc điểm nổi bật về dân (đề 2) cư, xã hội của vùng - Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành kinh tế của vùng Tổng số câu 8 1 1 8 2 Tổng số điểm 2,0 1,5 1,5 2,0 3,0 Tỉ lệ % 20 15 15 20 30 DeThiHay.net
File đính kèm:
8_de_thi_giua_ki_2_lop_9_mon_lich_su_va_dia_li_kntt_co_ma_tr.docx

