22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe)
22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net (Mary thích cá heo bởi vì chúng thông minh.) III. Listen and decide each sentence below is True or False. Bài nghe: Tom is a boy from Australia. He likes pizza and the colour blue. His favourite animal is a dolphin. He has a lot of posters of dolphins in his room. In his free time, he surfs the Internet to learn more about dolphins. Tom is a helpful boy. He likes helping his mother with the cooking. At the weekend, they often make a pizza and enjoy it together. Tạm dịch: Tom là một cậu bé đến từ Úc. Anh ấy thích pizza và màu xanh lam. Động vật yêu thích của anh ấy là cá heo. Anh ấy có rất nhiều áp phích hình cá heo trong phòng. Khi rảnh rỗi, anh ấy lướt Internet để tìm hiểu thêm về cá heo. Tom là một cậu bé hữu ích. Anh ấy thích giúp mẹ nấu ăn. Vào cuối tuần, họ thường làm pizza và cùng nhau thưởng thức. 1. Tom is Australian. (Tom là người Úc.) Thông tin: Tom is a boy from Australia. (Tom là một cậu bé đến từ Úc.) => True 2. His favourite food is pizza. (Món ăn yêu thích của anh ấy là bánh pizza.) Thông tin: He likes pizza and the colour blue. (Anh ấy thích pizza và màu xanh lam.) => True 3. His favourite colour is green. (Màu sắc yêu thích của anh ấy là màu xanh lá.) Thông tin: He likes pizza and the colour blue. (Anh ấy thích pizza và màu xanh lam.) => False 4. There are a lot of posters of pizza in his room. (Có nhiều tấm áp phích của bánh pizza trong phòng của anh ấy.) Thông tin: He has a lot of posters of dolphins in his room. (Anh ấy có rất nhiều áp phích hình cá heo trong phòng.) => False 5. Tom and his mother often eat pizza at the weekend. (Tom và mẹ của anh ấy thường ăn pizza vào cuối tuần.) Thông tin: At the weekend, they often make a pizza and enjoy it together. (Vào cuối tuần, họ thường làm pizza và cùng nhau thưởng thức.) => True IV. Choose the correct answer. 1. play the violin: chơi đàn vĩ cầm She often plays the violin in her free time. (Cô ấy thường chơi đàn vĩ cầm vào thời gian rảnh.) => Chọn A DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net 2. Cấu trúc hỏi về tính cách của ai đó: What’s + S + like? What’s she like? – She is very friendly. (Cô ấy là người như thế nào? – Cô ấy rất thân thiện.) => Chọn C 3. “Live” là động từ nên khi thành lập câu hỏi thì phải dùng trợ động từ. Chủ ngữ “Maria” là ngôi thứ ba số ít nên trợ động từ dùng tương ứng là “does”. Where does Maria live? (Maria sống ở đâu?) => Chọn C 4. would like (’d like) + to V I’d like to be a firefighter. (Tôi muốn trở thành một người lính cứu hoả.) => Chọn A 5. countryside (n): vùng quê city (n): thành phố mountains (n): vùng núi I live in the city. There are a lot of buildings there. (Tôi sống ở thành phố. Có rất nhiều toà nhà ở đây.) => Chọn B V. Read and choose the correct answers. Hello! I'm Emily, and I'm from America. I love trees and basketball. I often play basketball with my friend, An. She's from Canada. She loves gardening, playing sports and playing the violin. In our free time, we usually water the flowers in the garden together. I would like to become a gardener, while An dreams of becoming a musician. We live in a big house near an international school in Ha Noi. We are in Grade 5 there. Tạm dịch: Xin chào! Tôi là Emily và tôi đến từ Mỹ. Tôi yêu cây cối và bóng rổ. Tôi thường chơi bóng rổ với bạn tôi, An. Cô ấy đến từ Canada. Cô ấy thích làm vườn, chơi thể thao và chơi violin. Khi rảnh rỗi, chúng tôi thường cùng nhau tưới hoa trong vườn. Tôi muốn trở thành người làm vườn, còn An mơ ước trở thành nhạc sĩ. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn gần một trường quốc tế ở Hà Nội. Chúng tôi đang học lớp 5 ở đó. 1. What does Emily like? (Emily thích gì?) A. Trees and violin. (Cây cối và đàn violin.) B. Violin and basketball. (Violin và bóng rổ.) C. Trees and basketball. (Cây cối và bóng rổ.) Thông tin: I love trees and basketball. (Tôi thích cây cối và bóng rổ.) => Chọn C 2. What's An's nationality? (Quốc tịch của An là gì?) DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net A. Canadian. (Người Canada.) B. American. (Người Mỹ.) C. Vietnamese. (Người Việt Nam.) Thông tin: I often play basketball with my friend, An. She's from Canada. (Tôi thường chơi bóng rổ với bạn tôi, An. Cô ấy đến từ Canada.) => Chọn A 3. What do they both like doing? (Cả hai đều thích làm gì?) A. Going for a walk and cycling. (Đi dạo và đạp xe.) B. Playing basketball and gardening. (Chơi bóng rổ và làm vườn.) C. Playing the violin and the piano. (Chơi violin và piano.) Thông tin: I love trees and basketball. I often play basketball with my friend, An. She's from Canada. She loves gardening... (Tôi yêu cây cối và bóng rổ. Tôi thường chơi bóng rổ với bạn tôi, An. Cô ấy đến từ Canada. Cô ấy thích làm vườn...) => Chọn B 4. What would Emily like to be in the future? (Emily muốn trở thành ai trong tương lai?) A. A gardener. (Người làm vườn.) B. A school teacher. (Một giáo viên trong trường.) C. A musician. (Một nhạc sĩ.) Thông tin: I would like to become a gardener (Tôi muốn trở thành người làm vườn) => Chọn A 5. What thing(s) do they share? (Họ giống nhau những điều gì?) A. A house. (Một ngôi nhà.) B. A garden. (Một khu vườn.) C. A house and a school. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net (Một ngôi nhà và một trường học.) Thông tin: We live in a big house near an international school in Ha Noi. We are in Grade 5 there. (Chúng tôi sống trong một ngôi nhà lớn gần một trường quốc tế ở Hà Nội. Chúng tôi đang học lớp 5 ở đó.) => Chọn C VI. Reorder the words to make correct sentences. 1. like/ Why/ you/ would/ a doctor?/ to be Why would you like to be a doctor? (Tại sao bạn muốn trở thành một bác sĩ.) 2. the/ at/ weekend?/ What / you/ do/ do What do you do at the weekend? (Bạn làm gì vào cuối tuần?) 3. nationality/ are/ they?/ What What nationality are they? (Quốc tịch của bạn là gì?) 4. yourself?/ Can/ tell/ you/ me/ about Can you tell me about yourself? (Có thể kể cho tôi về bạn không?) 5. favourite/ What’s/ your/ subject? What’s you favourite subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?) DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TIẾNG ANH 5 GLOBAL SUCCESS I. Choose the word, which has a different stress pattern from the others 1. A. complete B. arrive C. water 2. A. listen B. report C. become 3. A. British B. Chinese C. English II. Listen and decide each sentence below is True or False. File nghe.mp3 1. Peter is American. 2. He isn’t interested in Science at school. 3. He like going for a walk with his mother in his free time. 4. He enjoys watering the flowers. 5. Peter would like to work in a farm because he likes taking care ofanimals. III. Choose the correct answer. 1. What do you like in your free time? A. do B. doing C. making 2. What’s James ? - He’s active and friendly. A. do B. like C. does 3. Does Ann in that flat? A. lives B. live C. living 4. What do you like doing your free time? A. in B. on C. at 5. What do you like in your free time? A. do B. doing C. making IV. Read and complete the sentences using no NO MORE THAN 3 WORDS. Andy is my friend. He's Australian. He lives in Maple Tower in Sunflower Street. He's really friendly and always has a smile on his face. We often play table tennis together in the school gym. Andy enjoys going for a walk every day, especially in the evening when the weather is nice. Sometimes, he likes surfing the Internet to learn new things. Andy loves sandwiches. He often makes himself a sandwich for breakfast. 1. Andy’s from . 2. He always has a on his face. 3. He likes going for a walk when the in the evening. 4. He sometimes surfs the Internet to . 5. He often makes a for breakfast by himself. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net V. Reorder the words to make correct sentences. 1. to be/ the future?/ What/ they/ like/ would/ in 2. like/ to be/ I’d/ in/ an astronaut/ the future. 3. in/ What/ like/ does/ she/ doing/ her/ free time? 4. live/ Do/ Tay Ho District?/ in/ you 5. is/ May/ very/ and helpful./ clever DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN GIẢI I. Choose the word, which has a different stress pattern from the others. 1. A. complete /kəmˈpliːt/: trọng âm rơi vào âm thứ hai B. arrive /əˈraɪv/: trọng âm rơi vào âm thứ hai C. water /ˈwɔːtə/: trọng âm rơi vào âm thứ nhất => Chọn C 2. A. listen /ˈlɪsᵊn/: trọng âm rơi vào âm thứ nhất B. report /rɪˈpɔːt/: trọng âm rơi vào âm thứ hai C. become /bɪˈkʌm/: trọng âm rơi vào âm thứ hai => Chọn A 3. A. British /ˈbrɪtɪʃ/: trọng âm rơi vào âm thứ nhất B. Chinese /ʧaɪˈniːz/: trọng âm rơi vào âm thứ hai C. English /ˈɪŋɡlɪʃ/: trọng âm rơi vào âm thứ nhất => Chọn B II. Listen and decide each sentence below is True or False. Bài nghe: Peter is a boy from America. He lives in a small house in a village. His favourite school subject is Science. In his free time, he enjoys going for a walk with his sister in the little forest near his house. He also likes watering the flowers in the garden. In the future, Peter would like to work in a farm because he likes taking care of plants and flowers. Tạm dịch: Peter là một cậu bé đến từ Mỹ. Cậu ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ ở một ngôi làng. Môn học yêu thích của cậu ấy là Khoa học. Khi rảnh rỗi, cậu thích đi dạo cùng chị gái trong khu rừng nhỏ gần nhà. Cậu ấy cũng thích tưới hoa trong vườn nữa. Trong tương lai, Peter muốn làm việc ở trang trại vì cậu ấy thích chăm sóc cây và hoa. 1. Peter is American. (Peter là người nước Mỹ.) Thông tin: Peter is a boy from America. (Peter là một cậu bé đến từ Mỹ.) => True 2. He isn’t interested in Science at school. (Anh ấy không thích môn Khoa học ở trường.) Thông tin: His favourite school subject is Science. (Môn học yêu thích của cậu ấy là Khoa học.) => False 3. He like going for a walk with his mother in his free time. (Anh ấy thích đi dạo với mẹ khi rảnh rỗi.) Thông tin: In his free time, he enjoys going for a walk with his sister in the little forest near his house. (Khi rảnh rỗi, cậu thích đi dạo cùng chị gái trong khu rừng nhỏ gần nhà.) DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net => False 4. He enjoys watering the flowers. (Anh ấy thích tưới hoa.) Thông tin: He also likes watering the flowers in the garden. (Cậu ấy cũng thích tưới hoa trong vườn nữa.) => True 5. Peter would like to work in a farm because he likes taking care of animals. (Peter muốn làm việc ở trang trại vì anh ấy thích chăm sóc động vật.) Thông tin: In the future, Peter would like to work in a farm because he likes taking care of plants and flowers. (Trong tương lai, Peter muốn làm việc ở trang trại vì cậu ấy thích chăm sóc cây và hoa.) => False III. Choose the correct answer. 1. What do you like in your free time? A. do B. doing C. making Cấu trúc hỏi ai đó thích làm gì trong thời gian rảnh: What + do/does + S + like + doing + in + someone’s free time? like + V-ing: thích làm gì What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?) => Chọn B 2. What’s James ? - He’s active and friendly. A. do B. like C. does Cấu trúc hỏi về tính cách của ai đó: What + to be + S + like? What’s James like? - He’s active and friendly. (James là người như thế nào? - Anh ấy rất năng động và thân thiện.) => Chọn B 3. Does Ann in that flat? A. lives B. live C. living Trong câu hỏi khi đã có trợ động từ thì động từ chính trong câu giữ ở dạng nguyên mẫu với tất vả mọi chủ ngữ. Does Ann live in that flat? (Ann sống trong căn hộ đó phải không?) => Chọn B 4. What do you like doing your free time? A. in B. on C. at in + someone’s free time: trong thời gian rảnh của ai đó What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?) => Chọn A 5. What do you like __in your free time? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net A. do B. doing C. making Cấu trúc hỏi ai đó thích làm gì trong thời gian rảnh: What + do/does + S + like + doing + in + someone’s free time? like + V-ing: thích làm gì What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?) => Chọn B IV. Read and choose the correct answers. Andy is my friend. He's Australian. He lives in Maple Tower in Sunflower Street. He's really friendly and always has a smile on his face. We often play table tennis together in the school gym. Andy enjoys going for a walk every day, especially in the evening when the weather is nice. Sometimes, he likes surfing the Internet to learn new things. Andy loves sandwiches. He often makes himself a sandwich for breakfast. Tạm dịch: Andy là bạn của tôi. Anh ấy là người Úc. Anh ấy sống ở Maple Tower ở phố Sunflower. Anh ấy rất thân thiện và luôn nở nụ cười trên môi. Chúng tôi thường chơi bóng bàn cùng nhau trong phòng tập thể dục của trường. Andy thích đi dạo mỗi ngày, đặc biệt là vào buổi tối khi thời tiết tốt. Đôi khi, anh ấy thích lướt Internet để học những điều mới. Andy thích bánh sandwich. Anh ấy thường tự làm cho mình một chiếc bánh sandwich cho bữa sáng. 1. Andy’s from Australia. (Andy đến từ Úc.) Thông tin: He's Australian. (Anh ấy là người Úc.) 2. He always has a smile on his face. (Anh ấy luôn nở nụ cười trên khuôn mặt.) Thông tin: He's really friendly and always has a smile on his face. (Anh ấy rất thân thiện và luôn nở nụ cười trên môi.) 3. He likes going for a walk when the weather is nice in the evening. (Anh ấy thích đi dạo khi thời tiết tốt vào buổi tối.) Thông tin: Andy enjoys going for a walk every day, especially in the evening when the weather is nice. (Andy thích đi dạo mỗi ngày, đặc biệt là vào buổi tối khi thời tiết tốt.) 4. He sometimes surfs the Internet to learn new things. (Anh ấy thỉnh thoảng cũng lướt mạng để học hỏi những điều mới.) Thông tin: Sometimes, he likes surfing the Internet to learn new things. (Đôi khi, anh ấy thích lướt Internet để học những điều mới.) 5. He often makes a sandwich for breakfast by himself. (Anh ấy thường tự làm một chiếc sandwich cho bữa sáng.) Thông tin: He often makes himself a sandwich for breakfast. (Anh ấy thường tự làm cho mình một chiếc bánh sandwich cho bữa sáng.) V. Reorder the words to make correct sentences. 1. to be/ the future?/ What/ they/ like/ would/ in What would they like to be in the future? (Họ muốn trở thành gì trong tương lai?) 2. like/ to be/ I’d/ in/ an astronaut/ the future. I’d like to be an astronaut in the future. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án môn Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1 (Kèm file nghe) - DeThiHay.net (Tôi muốn trở thành một phi hành gia trong tương lai.) 3. in/ What/ like/ does/ she/ doing/ her/ free time? What does she like doing in her free time? (Cô ấy thích làm gì trong thời gian rảnh?) 4. live/ Do/ Tay Ho District?/ in/ you Do you live in Tay Ho District? (Bạn sống ở quận Tây Hồ phải không?) 5. is/ May/ very/ and helpful./ clever May is very clever and helpful. (May rất thông minh và hay giúp đỡ người khác.) DeThiHay.net
File đính kèm:
22_de_thi_va_dap_an_mon_tieng_anh_5_global_success_hoc_ki_1.docx

