22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo
22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 11 UBND HUYỆN QUẾ SƠN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất Câu 1. Hợp chất Na2SO3 có tên gọi là A. sodium sulfate. B. sodium sulfite. C. sodium sunfate. D. sodium sulfide. Câu 2. Hợp chất nào sau đây không phải là muối? A. Calcium hidroxide. B. Sodium sulfite. C. Calcium sulfite. D. Sodium sulfate. Câu 3. Đạm urea có thành phần chính là A. (NH4)2CO3 B. (NH2)2CO C. NH4Cl D. Ca(H2PO4) 2 Câu 4. Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng phân bón nào? A. Phân kali đạm. B. Phân đạm. C. Phân lân. D. Phân vi lượng. Câu 5. Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng A. làm quỳ tím hoá xanh. B. làm quỳ tím hoá đỏ. C. phản ứng được với magiê, giải phóng khí hydrogen. D. không làm đổi màu quỳ tím. B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) a. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học để giải thích cho mỗi trường hợp sau: - Hoà tan bột Copper (II) oxide trong dung dịch Hydrochloric acid. - Nhỏ dung dịch Potassium hydroxide vào dung dịch Iron (III) chloride. b. Hoà tan 5,4 gam kim loại M có hoá trị (III) tác dụng với 300 gam dung dịch H2SO4 9,8%, sau khi phản ứng kết thúc thu được muối sulfate. Xác định kim loại M và công thức muối sulfate. c. Gọi tên một số loại muối sau: ZnCl2, CuSO4, K2HPO4, FeS. Cho biết Fe = 56; S = 32; H = 1; Na = 23; O = 16; Al = 27; C = 12; Ca = 40 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi câu đúng 0.2 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B A B A A B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Ý Đáp án chi tiết Điểm CuO tan trong acid tạo thành dung dịch màu xanh lam 0,125 CuO + 2HCl CuCl + H O 0,125 a 2 2 Xuất hiện kết tủa nâu đỏ. 0,125 0,125 3KOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3KCl 2M + 3H2SO4 → M2 (SO4)3 + 3H2 0,125 b nH2SO4 = 0,3 mol → nM = 0,2 mol → MM = 27 0,25 M là Al, CTHH của muối sulfate là Al2 (SO4)3 0,125 ZnCl2 zinc chloride 0,125 CuSO4 copper (II) sulfate 0,125 c KHCO3 potassium hydrogencarbonate 0,125 y x 0,125 FeS iron (II ) sulfidea = 8 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 12 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (Phân môn: Hóa học) NGUYỄN BỈNH KHIÊM Thời gian: 90 phút (không kể giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng. Câu 1. Khi tan trong nước, base tạo ra ion A. H+. B. OH-. C. O2-. D. OH+. Câu 2. Trong các chất sau chất nào làm quỳ tím chuyển sang xanh? A. KOH. B. NaCl C. HCl. D. CuO. Câu 3. Oxide là hợp chất có 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là A. hyđrogen. B. sodium. C. carbon. D. oxygen. Câu 4. Hợp chất nào sau đây không phải là oxide? A. CO2 B. SO2 C. CuO D. CuS Câu 5. Những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H + trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium + (NH4 ) thuộc hợp chất A. base. B. acid. C. muối. D. oxide base. Câu 6. Trong các muối sau, muối nào không tan trong nước? A. NaCl. B. AgNO3. C. BaSO4. D. CuSO4. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Cho dung dịch BaCl 2 phản ứng với dung dịch Na 2SO4, sinh ra chất rắn màu trắng BaSO 4 và dung dịch NaCl. a. Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra. b. Đọc tên các sản phẩm tạo thành? DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A D D C C II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Ý Nội dung kiến thức Điểm a BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl 0,5 BaSO : Barium sulfate 0,25 b 4 NaCl: Sodium chloride 0,25 Lưu ý: Viết phương trình đúng không cân bằng hoặc cân bằng sai trừ 0,25 điểm. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 13 PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS PHÙ ĐỔNG Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau: Câu 1: Chất nào sau đây là base? A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4. Câu 2: Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh? A. KCl. B. Na2SO4. C. KOH. D. NaCl. Câu 3: Cho phương trình phản ứng: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + Y + H2O. Vậy Y là A. CO. B. H2. C. Cl2. D. CO2. Câu 4: Đâu là muối trong số các chất sau? A. Ca(OH)2. B. Fe2O3. C. H2SO4. D. CaCl2. B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu 1: (0,75 điểm) Đâu là oxide trong số các hợp chất sau, gọi tên chúng. H2SO4, Al2O3, Ba(OH)2, NaCl, P2O5 Câu 2: (0,75 điểm) Cho 6,4 gam Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 a. Viết phương trình hóa học. b. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng. Biết Cu = 64, Ag = 108. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGIỆM (1,0 điểm) Đúng mỗi câu được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án A C D D B. TỰ LUẬN (1,5 điểm) Câu Đáp án Điểm Al2O3, P2O5 0,25 1 Al2O3: Aluminium oxide 0,25 P2O5 : Diphosphorus pentaoxide 0,25 a. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 0,25 b. Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 1 mol 2 mol 2 0,1 mol 0,2 mol - Số mol của Cu: 6,4/64=0,1 mol 0,25 - Khối lượng chất rắn thu được (Ag) = 0,2x 108=9,3 lít 0,25 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 14 UBND HUYỆN QUẾ SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS QUẾ PHONG Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất ghi Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là A. 6 mol. B. 9 mol. C. 3 mol. D. 5 mol. Câu 2: Trong quá trình sản xuất sulfuric acid có giai đoạn tổng hợp sulfur trioxide (SO3). Phản ứng xảy ra như sau: 2SO2+ O2→ 2SO3. Khi có mặt vanadium (V) oxide thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Vanadium (V) oxide đóng vai trò gì trong phản ứng tổng hợp sulfur trioxide? A. Chất phản ứng. B. Sản phẩm. C. Chất xúc tác. D. Không đóng vai trò gì Câu 3: Chất nào sau đây là phosphoric acid? A. H2SO4. B. HNO3. C. H3PO4. D. HCl. Câu 4: Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là A. làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ B. tác dụng với dung dịch acid C. còn có tên gọi khác là kiềm D. làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng. Câu 5: Oxide acid tác dụng với base tạo thành? A. oxide base và nước B. acid và nước. C. muối và nước. D. oxide kim loại và nước. Câu 6: Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2. Có bao nhiêu hợp chất là muối? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 17: (1,25 điểm) Đốt 6,2 gam phosphorus (P) trong khí oxygen (O2), thu được diphosphorus penta oxide. Viết phương trình phản ứng tạo ra oxide acid trên và tính khối lượng oxide acid thu được ? Câu 18: (0,75 điểm) Ao nuôi cá trắm cỏ nhà ông A. Lúc 7h sáng ông A dùng máy đo pH nước trong ao thấy máy hiện giá trị 5,30. Hãy xây dựng quy trình điều chỉnh độ pH giúp cá phát triển tốt nhất? Biết nước thích hợp cho nuôi cá tốt nhất có độ pH nằm trong khoảng 6,7 - 8,6. Các giá trị trên hoặc dưới phạm vi này sẽ ức chế sự tăng trưởng và sinh sản của cá nuôi. Câu 19: (1,0 điểm) Cho m gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch HCl 3,65%, sau phản ứng thu được 4,958 lít khí CO2 (đkc). a. Tính m, a b. Tính nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng. Biết KLNT: P: 31, O:16, C:12, Na:23 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C C B C A B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 0,5 Phương trình hoá học: 4P + 5O2 → 2P2O5 Tỉ lệ các chất: 4 : 5 : 2 Số mol phosphorus đã bị đốt cháy: 6,2 0,5 n 0,2(mol) 17 P 31 2 2 n .n .0,2 0,1(mol) P2O5 4 P 4 m 0,1.142 14,2(gam) 0,25 Theo Pt tỉ lệ số mol : P2O5 - Xác định khoảng pH để cá trắm cỏ phát triển tốt nhất 0,25 - Lấy 1 lít nước trong ao trên lúc 7h sáng đi đo độ Ph ( Do p H <7 nên cho thêm base vào 0,25 18 để trung hoà) - Hòa tan lượng vôi bột trên vào nước để tạo ra dung dịch đồng nhất và đo lại độ pH sau 0,25 khi hòa tan vôi bột sao cho 6,7 <p H < 8,6 0,25 a. Na2CO3 + 2HCl NaCl + CO2 + H2O 4,958 mol nCO2 = 24,79 = 0,2 Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 0,2 0,4 0,4 0,2 (mol) Theo phương trình ⇒ m = 0,2 .106 = 21,2 gam. 0,25 n = 0,4 mol ⇒ m = 0,4 . 36,5 = 14,6 gam. 19 HCl HCl 14,6.100 Khối lượng dung dịch HCl = a = 3,65 = 400 gam. b. Khối lượng dung dịch sau phản ứng 0,25 msau phản ứng = mNa2CO3 + mdd HCl ― mCO2 = 21,2 + 400 – 0,2 . 44 = 412,6 gam. Chất tan sau phản ứng là NaCl với khối lượng mNaCl = 0,4 . 58,5 = 23,4 gam 23,4.100% 0,25 ⇒ C%(NaCl) = 412,4 = 5,67%. DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 15 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II BẮC NINH Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau Câu 1: Viên than tổ ong được sản xuất với nhiều lỗ nhỏ. Theo em, các lỗ nhỏ đó được tạo ra với mục đích gì? A. Giảm khối lượng của viên than. B. Giúp viên than trông đẹp mắt hơn. C. Tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxygen. D. Tăng nhiệt độ khi than cháy. Câu 2: Oxide nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. CO. B. NO. C. CO2. D. NO2. Câu 3: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxygen, sau phản ứng thu được sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là A. 21,6 gam. B. 16,2 gam. C.18,0 gam. D. 27,0 gam. Câu 4: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch NaCl. Câu 5: Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức hóa học của calcium hydroxide là A. NaOH. B. Ca(OH)2. C. KOH. D. Fe(OH)2. Câu 6: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là A. HCl, HNO3. B. NaCl, KNO3. C. NaOH, Ba(OH)2. D. H2O, H2SO4. II. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch sau: H2SO4, NaOH, NaCl. Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam iron(Fe) bằng 200gam dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch iron(II) chloride(FeCl2) và V lít khí hydrogen (đkc). a. Tính V? b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng? c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối iron(II) chloride thu được sau phản ứng. (Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau: H = 1 amu; O = 16 amu; Al= 27 amu, Cl = 35,5 amu; Fe= 56 amu.) DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C A A B C II. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu Nội dung Điểm Nhỏ lần lượt các dung dịch vào quỳ tím 0,25 + Nếu quỳ tím chuyển đỏ là dung dịch H SO 0,25 1 2 4 + Nếu quỳ tím chuyển xanh là dung dịch NaOH 0,25 + Quỳ tím không đổi màu là dung dịch NaCl 0,25 a. nFe = 0,3 (mol) 0,25 0,5 PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 1mol 2 mol 1mol 1mol 0,25 0,3mol 0,6mol 0,3mol 0,3mol 0,25 =>VH2 = 0,3.24,79 = 7,437 (L) 0,25 2 b. mHCl = 0,6.36,5 = 21,9 (g) 0,25 Nồng độ % của dung dịch HCl: C%HCl = 10,95% 0,25 c. mFeCl2 = 0,3 . 127 = 38,1(g) Khối lượng dung dịch: 0,25 mdung dịch = 200+16,8 – 0,3.2 = 216,2 (g) 0,25 C%FeCl2 = 17,62% DeThiHay.net
File đính kèm:
22_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_hoa_hoc_lop_8_sach_chan_tr.docx

