22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức

docx 52 trang Lan Chi 30/01/2026 400
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức

22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức
 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.
 (Cho KLNT: Ca = 40; C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)
 (Hóa trị: Fe(III); O(II); K(I); H(I)).
 ĐÁP ÁN
 A . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Điểm) 
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái có phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng 0.3đ 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A B C B C B D B A B
 B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 Điểm)
 Bài Đáp án Điểm
 Bài 1 Phát biểu đúng nội dung định luật bảo toàn khối lượng. 1 đ
 (2 đ) a. m = m + m
 CaCO3 CaO CO2 0,5 đ
 b. m = m m = 21,4 – 12 = 9,4 g
 CO2 CaCO3 CaO 0,5 đ
 Bài 2 to
 a. 4Fe + 3O2  2Fe2O3 1 đ
 (2 đ)
 b. 2K + 2H2O  2KOH + H2 1 đ
 Bài 3 m 16
 Số mol Zn: nZn = 0,25 mol 0,5 đ
 (3 đ) M 65
 Lập phương trình phản ứng trên: 
 Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5 đ
 1mol 2mol 1mol 1mol 0,25 đ
 0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol 0,25 mol 0,25 đ
 a. n = nZn = 0,25 mol
 H2 0,25 đ
 Thể tích khí H2 thoát ra (đktC.. : V = n.22,4 = 0,25.22,4 = 5,6 lít 0,75 đ
 nHCl = 2nZn = 0,5 mol 0,25 đ
 b. Khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên. 
 0,75 đ
 mHCl = n.M = 0,5.36,5 = 18,25g.
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
 Năm học 20... - 20...
 Môn Hóa Học 8
 Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)(0,25 đ/câu) Chọn đáp án đúng nhất: 
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)y + H 2SO4  Fex(SO4)y + H2O. Biết sắt trong các hợp chất trên 
có hóa trị III thì hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là: 
A. 1: 3:1:6 B. 2:3:1:6 C. 2:6:1:6 D. 1:6:2:6
Câu 2: Dãy nguyên tố kim loại là: 
A. K, Na, Mn, Al, Ca. B. Ca, S, Cl, Al, Na.
C. Na, Mg, C, Ca, Na. D. Al, Na, O, H, S. 
Câu 3: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là: 
A. m = n.M. B. M = n/m. C. M = n.m. D. M.m.n = 1
Câu 4: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g 
khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là: 
A. 7,3g B. 14,2g C. 9,2g D. 8,4g 
Câu 5: Chất thuộc hợp chất hóa học là: 
A. O2. B. N2. C. H2. D. CO2
Câu 6: Khí SO2 nặng hơn khí O2 bao nhiêu lần? 
A. 1,5 lần. B. 1,7 lần. C. 2 lần. D. 1,2 lần 
Câu 7: Trong các vật sau, đâu là vật thể tự nhiên? 
A. Nhà ở. B. Quần áo. C. Cây cỏ. D. Đồ dùng học tập.
Câu 8: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? 
A. N2O5 B. NO C. N2O3. D. NO2 
Câu 9: Hãy suy luận nhanh để cho biết chất nào giàu nitơ nhất trong các chất sau? 
A. N2O5 B. NO C. N2O D. NO2 
Câu 10: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS 2) thu được sắt (III) oxit Fe 2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình 
phản ứng nào sau đây đã viết đúng? 
A. 4FeS2 +11 O2  2Fe2O3 + 8SO2 B. 2FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2
C. 4FeS2 +11 O2  Fe2O3 + 8SO2 D. FeS2 + O2  Fe2O3 + 2SO2 
Câu 11: Trong 1 mol O2 có bao nhiêu nguyên tử? 
A. 6,02.1023 B. 12,04. 1023 C. 6,04. 1023 D. 18,06. 1023 
Câu12: Công thức tính thể tích chất khí (ở đktC.:
 n
A. V = B. V = n.24 C. V = n.M D. V = n.22,4
 22,2
Câu 13: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau: 
A. Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
B. Trong phản ứng hóa học, có sự biến đổi từ nguyên tử này thành nguyên tử khác.
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
C. Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử tham gia phản ứng thay đổi.
D. Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ.
Câu 14: 6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là: 
A. 0,01 mol B. 0,1 mol C. 0,2 mol D. 0,5 mol 
Câu 15: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dich trong suốt. Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại 
xuất hiện. Quá trình này được gọi là: 
A. hiện tượng hòa tan. B. hiện tượng hóa học.
C. hiện tượng vật lí. D. hiện tượng bay hơi.
Câu 16: Khối lượng của 0,5 mol CO2 là:
A. 22g B. 28g C. 11,2g D. 44g
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17 (2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a. Fe + O2  Fe3O4
b. NaOH + FeCl3  NaCl + Fe(OH)3 
Câu 18 (2đ): 
 23
Tính số mol của: 5,6 g Fe; 5,6 lit khí H2; 3,0115.10 nguyên tử Cu?
Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất: K2CO3.
Câu 19 (2đ) : Cho kim loại magie tác dụng với dung dịch axit clohđric (HCl) người ta thu được muối magie 
clorua (MgCl2) và 44,8 lít khí hiđro H2.
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng và cho biết trong phản ứng trên, đâu là đơn chất, đâu là hợp 
chất?
b.Tính khối lượng axit clohiđric và khối lượng Magie cần dùng cho phản ứng?
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN VÀ BẢNG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm khách quan:
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án B A A A D C C C C A A D A B D A
II. Tự luận: 
 Nội dung Điểm
 Câu 1: 
 a. 3Fe + 2O2  Fe3O4 1đ
 b. 3NaOH + FeCl3  3NaCl + Fe(OH)3 1đ
 Câu 2:
 a, nFe = m/M = 5,6/56 = 0,1 mol 0,25 – 1đ
 nCO2 = m/M = 88/44 = 2 mol 0,25 – 1đ
 23 23
 nCu = N/NA = 3,0115.10 / (6,023.10 ) = 0,5 mol 0,5
 b, * K2CO3 : M = 39.2 + 12 +16.3 = 138 g/mol
 39.2.100% 12.100% 0,25 – 1đ
 %K = = 56,5% ; %C = = 8,7 % 
 138 138
 %O = 100% (56,5% + 8,7%) = 34,8 % 0,75 – 3đ
 Câu 3:
 PTHH: Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 0,25đ
 Đơn chất: Mg 
 Hợp chất: HCl ; MgCl2 ; H2O 0,5đ
 b. n = V/22,4 = 44,8 / 22,4 = 2 mol
 H2 0,25đ
 Từ PTHH, ta có :
 n = 2 . n = 2. 2 = 4 mol => m = n . M = 4.36,5 = 146g
 HCl H2 HCl HCl 0,5đ
 n = n = 2 mol => m = n . M = 2.24 = 48g 0,5đ
 Mg H2 Mg Mg
Ghi chú : Mỗi phương trình chưa cân bằng hoặc thiếu điều kiện trừ ½ số điểm của phương trình đó, học 
sinh có thể giải theo nhiều phương pháp khác nhau nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
 Năm học 20... - 20...
 Môn Hóa Học 8
 Thời gian: 45 phút
I. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4
Câu 1: Trong các quá trình sau, đau là hiện tượng hóa học ?
A. Nghiền bột gạo C. Thanh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ
B. Hòa tan đường vào nước được nước đường D. Cồn để trong lọ không bịt kín bị bay hơi
Câu 2: Cho phản ứng: A + B + C  D. Biểu thức bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng ?
A. mA + mB = mC + mD C. mA + mB + mD = mC
B. mA + mB + mC = mD D. mA = mB + mC + mD
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng Nhôm + khí ôxi  Nhôm ôxit, chất sản phẩm là
A. Nhôm B. Ôxi C. Nhôm và oxi D.Nhôm ôxit
 to
Câu 4: Cho phương trình hóa học : 2Cu +O2  2CuO. Tỉ lệ số nguyên tử đồng : số phân tử oxi là :
A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 2:1:2
Câu 5: Đơn chất là những chất được tạo nên
A. Từ một nguyên tố hóa học C. Từ 3 nguyên tố trở lên
B. Từ 2 nguyên tố hóa học trở lên D. Từ 4 nguyên tố hóa học trở lên
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi các loại hạt
A. Electron B. Proton C. Nơtron D. Cả B và C
Câu 7: Kí hiệu hóa học của kim loại sắt là
A. fe B. fE C. FE D. Fe
Câu 8: Tỉ khối của khí Metan (CH4) đối với khí Oxi là
A. 1 B. 0,5 C. 0,75 D. 1,25
II.Phần tự luận (6 điểm).
Câu 1. (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau
a. P + ...  P2O5
b. HCl + Fe3O4  FeCl2 + FeCl3 + H2O
Câu 2. (2,0 điểm). Tính 
 23
Thể tích ở đktc của 1,2.10 phân tử SO3. Khối lượng của 11,2 lít NH3 ở đktc
Câu 3. (2,0 điểm). Cho 13gam kẽm (Zn) tác dụng với một lượng dung dịch axit clohidric (HCl) vừa đủ thu 
được muối kẽm clorua (ZnCl2) và khí Hiddro (H2)
a. Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra.
b. Thể tích khi H2 thu được ở đktc
c. Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) cần dùng.
 (Cho biết : Zn =65; Cl =35,5 ; H = 1; N =14)
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B D C A D D B
 II.Tự luận.
 Câu Nội dung Điểm
 1 a. 4P + 5 O2  2P2O5 1
 (2 đ) b. 8 HCl + Fe3O4  FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O 1
 23 23 
 a, Số mol của SO3 = 1,2.10 : 6. 10 = 0,2 (mol) 0,5
 2 Thể tích của SO3 ở đktc = 0,2.22,4 = 4,48 (l) 0,5
 (2 đ) b, Số mol của NH3 = 11,2 : 22,4 = 0,5 (mol) 0,5
 Khối lượng của NH3 = 0,5.17 = 8,5 (g) 0,5
 a. PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5
 b. Số mol Kẽm tham gia phản ứng 13: 65 = 0,2 (mol) 0,25
 Theo PTHH nH2 = nZn = 0,2 (mol) 0,25
 3 Thể tích khí H2 thu được ở đktc.
 V = 22,4.n = 22,4.0,2 = 4,48 (l) 
 (2đ) H2 0,5
 c. Theo PTHH nHCl = 2nZn = 2. 0,2 =0,4 (mol) 0,25
 Khối lượng HCl cần dùng
 0,4.36,5 = 14,6 (g) 0,25
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
 Năm học 20... - 20...
 Môn Hóa Học 8
 Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (6,0 đ) Chọn câu trả lời đúng các chữ cái (A,B,C...) và điền vào bảng:
Câu 1: Chất nào sau đây làm vẩn đục nước vôi trong?
A. Nước. B. Khí CO2. C. Khí O2. D. Khí H2.
Câu 2: Dãy các đơn chất là:
A. Al, S, H2O B. H2SO4, HCl, HNO3. C. O2, H2, N2 D. O, H, N
Câu 3: Nguyên tử Al có 13p. Số electron và notron lần lượt là:
A. 13e, 12n. B. 13e, 13n. C. 13e, 14n. D. 14e, 13n.
Câu 4: Trong hợp chất SO3, S có hóa trị là:
A. VI B. V C. IV D. III
Câu 5: : Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học:
A. Bút bị gãy. B. Sắt bị rỉ sét. C. Kính bị rơi vỡ. D. Sắt bị uốn cong.
Câu 6: Thành phần phần trăm theo khối lượng của Oxi trong hợp chất CuSO4 là: 
A. 40% B. 10% C. 20% D. 30%
Câu 7: Công thức hóa học của chất được tạo bởi Fe (II) và O là:
A. Fe2O2 B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO
Câu 8: Nước cất là:
A. Nguyên tử. B. Đơn chất. C. Chất tinh khiết. D. Hỗn hợp.
Câu 9: Mối liên hệ giữa các chất theo định luật bảo toàn khối lượng là:
A. ∑mchất tham gia < ∑msản phẩm C. ∑mchất tham gia ≠ ∑msản phẩm
B. ∑mchất tham gia > ∑msản phẩm D. ∑mchất tham gia = ∑msản phẩm
Câu 10: Khí A có tỉ khối so với không khí là dA/KK ≈ 1,103. Vậy khí A là:
A. Cl2. B. H2. C. S. D. O2.
Câu 11: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,05 mol CO2 và 0,05 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 11,2 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 12: Nguyên tố hóa học là:
A. Tập hợp các nguyên tử cùng loại. C. Tập hợp các đơn chất cùng loại.
B. Tập hợp các phân tử cùng loại. D. Tập hợp các chất cùng loại.
II. TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 1: (1đ) Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:
a. Al + Cl2  AlCl3 
b. KClO3  KCl + O2
c. Fe2O3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O
d. Na + H2O  NaOH + H2
Câu 2: (2đ) Cho 3,6 gam Magie tác dụng với 14,6 gam axit clohiđric (HCl) thu được muối Magie clorua 
(MgCl2) và khí hiđro.
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
a. Viết phương trình hóa học. 
b. Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktC..
Câu 3: (1đ) Chất A có thành phần phần trăm theo khối lượng của nguyên tố như sau: 88,89% Cu và còn 
lại là Oxi. Tìm công thức hóa học của A.
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 ĐA B C C A B A D C D D B A
II. TỰ LUẬN:
 Câu Đáp án Điểm
 a. 2Al + 3Cl2  2AlCl3 0,25 điểm
 b. 2KClO  2KCl + 3 O 0,25 điểm
 1 3 2
 c. Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O 0,25 điểm
 d. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 0,25 điểm
 a. PTHH: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,5 điểm
 3.6 14.6 0,5 điểm
 b. nMg = = 0,15 (mol) nHCl = = 0,4 (mol)
 24 36.5
 n n
 2 Tỉ lệ: Mg Mg hết, HCl dư 0,5 điểm
 1 2
 Theo pt: n = nMg = 0,15 (mol)
 H2 0,25 điểm
 Vậy: V = 0,15 × 22,4 = 3,36 (l) 0,25 điểm
 H2
 Gọi CTHH dạng chung là: CuxOy 0,25 điểm
 %O = 100 %Cu = 100 – 88,89 = 11,11%
 nCu.MCu nO.MO 0,25 điểm
 Ta có: MA = = 
 3 %Cu %O
 x . 64 y . 16 x 16 . 88.89 2 0,25 điểm
 Hay: = => = = 
 88.89 11.11 y 64 . 11.11 1
 0,25 điểm
 Vậy CTHH là: Cu2O
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHTN 8 (Phân môn Hóa Học)
I. TRẮC NGHIỆM: Với mỗi câu hỏi, học sinh chọn một trong các đáp án A, B, C, D.
Câu 1. Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất ?
A. Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
B. Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm.
C. Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
D. Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.
Câu 2. Biến đổi hóa học là
A. hiện tượng chất biến đổi có sự tạo thành chất mới. C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng. 
B. hiện tượng chất biến đổi trạng thái. D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước. 
Câu 3. Phương trình hóa học cho biết
A. trong phản ứng các chất tham gia phản ứng theo một tỉ lệ nhất định. 
B. trong phản ứng hóa học lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác 
định.
C. trong phản ứng hóa học lượng các chất tạo thành và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định. 
D. trong phản ứng hóa học lượng các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
Câu 4. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. C. số mol chất tan có trong 200 gam dung dịch.
B. số gam chất tan có trong dung dịch. D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 5. Acid là những hợp chất trong phân tử có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (– OH).
 +
B. nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H .
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim. 
Câu 6. Oxide là hợp chất hóa học 
A. gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. hợp chất của oxygen với một nguyên tố kim loại khác.
D. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác. 
Câu 7. Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide :
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl. C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4 .
B. MgO, CaO, CuO, FeO. D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Câu 8. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh:
A. NaOH; KNO3; Cu(OH)2; NH4OH. C. Zn(OH)2; KOH; KHCO3; Ca(OH)2.
B. NH4OH; Al(OH)3; LiOH; Mg(OH)2. D. Ba(OH)2; NaOH; LiOH; KOH.
Câu 9. Barium oxide có công thức hóa học là 
 DeThiHay.net 22 Đề thi và Đáp án cuối học kì 1 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net
A. Ba2O. B. BaO. C. BaO2. D. Ba2O3.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. (1,0 điểm) 
a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? 
b. Hòa tan hoàn toàn iron trong dung dịch hydrochloric acid dư, thu được muối iron (II) chloride và khí 
hydrogen. Em hãy viết biểu thức theo khối lượng cho phản ứng trên.
Câu 2. (2,0 điểm) Cho dung dịch Na2SO4 28,4% tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch BaCl2 20,8%.
a. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học của phản ứng.
b. Tính khối lượng dung dịch Na2SO4 tham gia phản ứng.
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
 (Cho: H=1; Cl=35,5; O=16; Na=23; S=32; Ba=137, HS được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học)
 ----HẾT---
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx22_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_1_hoa_hoc_lop_8_sach_ket_noi.docx