20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều

docx 45 trang Nhật Huy 09/03/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều

20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều
 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6
 Câu số B D C A D C
 Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
2.1. (2,0đ) Tính (Mỗi phép tính đúng được 0,5đ)
314 954 + 290 528 = 605 482
291 463 – 18 080 = 273 383
35617 × 8 = 284936 
77715 : 9 = 8635
2.2 . (1,0đ) (Mỗi phép tính đúng được 0,25đ) 
12 tấn 4 yến = 12040kg 3m2 5dm2 =305dm2
2km 45m = 2045m 2500 năm = 25 thế kỉ 
2.3. (2đ) 
 Bài giải
 Số học sinh nam là: 0,2đ
 (28 + 4) : 2 = 16 (học sinh) 0,5đ
 Năm nay, em My có số tuổi là: 0,3đ
 16 – 4 = 12 (học sinh) 0,5đ
 Đáp số: Nam: 16 học sinh 0,5đ 
 Nữ: 12 học sinh
2.4. (1đ) 
2025 x 89 + 10 x 2025 + 2025
= 2025 x 89 + 10 x 2025 + 2025 x 1
= 2025 x ( 89 + 10 + 1) 
= 2025 x 100 
= 202500
2.5. (1đ) 
Mỗi số đúng 0,1 điểm 
5470; 5740; 4570; 4750; 7540; 7450; 5074; 5704; 7054; 7504
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG Môn: Toán lớp 4
 Thời gian: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong số 105 367 chữ số đứng ở hàng nghìn là:
A. 1 B. 0 C. 5 D. 7
Câu 2: Trong các số sau số lẻ là:
A. 1400 B. 1401 C. 1402 D. 1440
Câu 3: Số 3 105 407 làm tròn đến hàng trăm là:
A. 3 105 400 B. 3 105 407 C. 3 105 4100 D. 3 105 300
Câu 4: Dãy số chẵn được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 789; 790; 791; 792 B. 788; 790; 792; 794
C. 788; 790; 794; 792 D. 789; 7901; 793; 795
Câu 5: Trong hình sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng BC:
A. BA B. CD C. ED D. AE
Câu 6: (0,5 điểm) Trong hình dưới đây. Hình nào là hình thoi:
Câu 7: Em hãy chọn ý có đủ các số 0 viết tiếp vào sau số 87 để được 87 triệu:
A. 000 B. 0 000 C. 000 000 D. 0 000 000
Câu 8: Giá trị của biểu thức 24 : (7 – m) với m = 1 là:
A. 6 B. 4 C. 2 D. 3
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Đặt tính rồi tính.
a) 82 367 + 7 355 b) 47 891 - 19 456 c) 6 349 x 2 d) 10 625 : 5
Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 57 670 + 29 853 – 7670 b) 16 154 + 140 + 2 760
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 tấn = .kg c) 6 phút 12 giây = .giây
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
b) 600m2 = .dm2 d) 500 năm = .thế kỉ
Câu 12: Có 38 học sinh đang tập bơi, trong đó số học sinh chưa biết bơi ít hơn số học sinh đã biết bơi là 
6 bạn. Hỏi có bao bạn đã biết bơi, bao nhiêu bạn chưa biết bơi?
 ĐÁP ÁN 
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5đ
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B A B C D C B
Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 89 722 b) 28 435 c) 12 698 d) 2 125
Câu 10: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 57 670 + 29 853 – 7670 b) 16 154 + 140 + 2 760
= (57 670 – 7 670) +29 853 = 16 154 + ( 140 + 2 760)
= 50 000 + 29 853= 79 853 = 16 154 + 3 000 = 19 154
Câu 11: (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 3 tấn = 3 000 kg c) 6 phút 12 giây = 372 giây
b) 600 m2 = 6 dm2 d) 500 năm = 5 thế kỉ
Câu 12.
 Bài giải
 Số bạn đã biết bơi là: (0,25 điểm)
 (38+6) : 2 = 22 (bạn) (0,5 điểm)
 Số bạn chưa biết bơi là: (0,25 điểm)
 22- 6 = 16 (bạn) (0,5 điểm)
 Trả lời: Số bạn biết bơi: 22 bạn
 Số bạn chưa biết bơi: 16 bạn
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH ĐẠI THỊNH B Môn: TOÁN – Lớp 4
 Thời gian: 40 phút
I. Trắc nghiệm (3đ) 
Câu 1.Trong số 9 352 471, chữ số 2 thuộc hàng nào? Lớp nào? (0,5đ)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị
B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn 
Câu 2.Số gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 2 chục nghìn và 1 chục được viết là: (0,5đ)
 A. 5 720 010 B. 572 001 C. 57 210 D. 5 072 010
Câu 3.Khi các bạn đến xem một con voi ở Thảo Cầm Viên, bác quản lí nói: Nếu làm tròn đến hàng trăm 
thì con voi này cân nặng khoảng 4 200 kg. Vậy trong thực tế, số đo nào dưới đây có thể là cân nặng của 
con voi đó? (0,5đ)
A. 4 138 kg B. 3 990 kg C. 4 182 kg D. 4 099 kg
Câu 4.Chương trình máy tính đầu tiên ra đời vào năm 1843. Vậy chương trình máy tính đầu tiên ra đời 
vào: (0,5đ)
A. Thế kỉ IX B.Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XIX D. Thế kỉ XX 
Câu 5.Với n = 9 thì giá trị của biểu thức 3 220 + 7 738 × n là: (0,5đ)
A. 98 622 B. 72 862 C. 10 958 D. 400 958
Câu 6. Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là: (0,5đ)
A. Góc tù. B. Góc bẹt. C. Góc nhọn. D.Góc vuông.
II. Tự luận (7đ)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (2đ)
1 324 125 + 12 738 1 042 511 ― 8198 2135 × 7 15 765 : 5
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1đ)
a) 1 phút 15 giây =  giây b) 5 m2 6 dm2 =.dm2
 205 năm =  thế kỉ  năm. 2 tạ 6 yến =kg
Câu 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1đ)
a) 73 833 + 3992 – 3833 b) 2678 + 3534 + 2322+ 1466
Câu 4. Nhân dịp Tết trồng cây, lớp 4A và lớp 4B trồng được tất cả 450 cây. Lớp 4A trồng ít hơn lớp 4B 
là 26 cây. Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây? (2đ)
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 5. Cho các chữ số 1, 0, 5, 3, 7 và 8. Lập số chẵn lớn nhất và số chẵn bé nhất có 6 chữ số khác nhau 
từ các chữ số trên. (1,0đ)
 ĐÁP ÁN 
I. TRẮC NGHIỆM (3đ) 
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B A C C B A
II. TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Mỗi bài đúng đạt 0,5 điểm.
 A. 1 324 125 B. 1 042 511 C. 2 135 D. 15 765 5
 + - x 07
 12 738 8 198 7 26 3153
 1 336 863 1 034 313 14 945 15
 0
Câu 2: Mỗi phần đúng được 0.25đ
a) 1 phút 15 giây = 75 giây b) 5 m2 6 dm2 = 506 dm2
 205 năm = 2 thế kỉ 5 năm. 2 tạ 6 yến = 260 kg
Câu 3: Mỗi phần đúng được 0.5đ
 a) 73 833 + 3992 – 3833 b) 2 678 + 3 534 + 2 322+ 1 466
= ( 73 833 – 3833) + 3992 = (2 678 + 2 322) +(3 534 + 1 466)
= 70 000 + 3 992 = 5 000 + 5 000
= 73 993 = 10 000
Câu 4: (2đ)
 Bài giải
 Lớp 4A trồng được số cây là: (0,5 đ)
 (450 – 26) : 2 = 212(cây) (0,5 đ)
 Lớp 4B trồng được số cây là (0,5 đ)
 (450 + 26) : 2 = 238(cây) (0,5 đ)
 Hoặc 450 – 212 = 238(cây)
 Đáp số: Lớp 4A: 212 cây trồng
 Lớp 4B: 238 cây trồng
Câu 5: (1đ) 
Số bé nhất có 6 chữ số khác nhau lập được: 103578
 Số lớn nhất có 6 chữ khác nhau số lập được: 875310
 -------------------------HẾT------------------------------
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 12
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
 UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG
 Môn: TOÁN - Lớp 4
 TRƯỜNG TH NGUYỄN KHẮC NHU
 Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.
Câu 1. Thương của 93 : 31 là:
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 2. Chữ số 5 trong số 7 587 430 thuộc lớp nào, hàng nào?
A. Lớp đơn vị, hàng chục C. Lớp triệu, hàng triệu
B. Lớp nghìn, hàng nghìn D. Lớp nghìn, hàng trăm nghìn
Câu 3. Làm tròn số 994 000 đến hàng trăm nghìn ta được số: 
A. 900 000 B. 1 000 000 C. 994 000 D. 990 000
Câu 4. Cuộn dây thép dài 9 mét thì cân nặng 450 g. Hỏi cuộn dây thép cùng loại đó cân nặng 
7500 g thì dài bao nhiêu mét?
A. 50 B. 150 C. 37 500 D. 67 500
Câu 5. Trung bình cộng của ba số là 998, số thứ nhất là 817, số thứ 2 là 916. Số thứ 3 là?
A. 2 994 B. 998 C. 1 261 D. 9 167
Câu 6. Điền vào chỗ chấm.
1
 thế kỉ = .... năm 73 000 kg = ... tạ
5
Câu 7. Tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là?
A. 99 989 B. 99 765 C. 109 504 D. 99 875
Câu 8. Điền vào chỗ chấm.
Một hình chữ nhật có chu vi bằng 256cm, biết chiều dài hơn chiều rộng 14cm. Diện tích hình chữ nhật đó 
là...........................
Câu 9. Tổng của hai số là 278, hiệu hai số là 52. Hai số đó là:
A. 113 và 52 B. 165 và 123 C. 166 và 112 D. 113 và 165
Câu 10. Hình vẽ dưới có?
A. Hai đường thẳng song song, 3 góc vuông, 2 góc tù.
B. Hai đường thẳng song song, 2 góc vuông, 2 góc tù, 1 góc nhọn.
C. Ba đường thẳng song song, 3 góc vuông, 2 góc tù, 2 góc nhọn.
D. Ba đường thẳng song song, 4 góc vuông, 3 góc tù. 
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 11. Đặt tính rồi tính:
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
236 105 + 82 993 58 088 – 24 800 1 045 x 10 93 : 31
Câu 12. Vẽ đường thẳng đi qua điểm O và song song với đường thẳng AB:
Câu 13. Một đội công nhân hai ngày sửa được 4 500 m đường. Ngày thứ nhất sửa được ít hơn ngày thứ 
hai là 150 m đường. Hỏi mỗi ngày đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Câu 14. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 456 + 675 + 244 – 375 b) 12 x 17 + 12 x 44 + 39 x 12
 -----HẾT-----
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 C 0,5 điểm
 Câu 2 D 0,5 điểm
 Câu 3 B 0,5 điểm
 Câu 4 B 0,5 điểm
 Câu 5 C 0,5 điểm
 1
 Câu 6 thế kỉ = 20 năm 0,25 điểm
 5 0,25 điểm
 73 000 kg = 730 tạ 
 Câu 7 B 0,5 điểm
 Câu 8 4 047 m2 0,5 điểm
 Câu 9 D 0,5 điểm
 Câu 10 A 0,5 điểm
PHẦN II. TỰ LUẬN
 Câu 11 319 098 33 288 10 450 3 2 điểm
 Câu 12 0,5 điểm
 Câu 13 Ngày thứ nhất đội đó sửa được số mét đường là: 0,25 điểm
 (4 500 – 150) : 2 = 2 175 (m) 0,25 điểm
 Ngày thứ hai đội đó sửa được số mét đường là: 0,25 điểm
 (4 500 + 150) : 2 = 2 325 (m) 0,25 điểm
 Đáp số: Ngày thứ nhất: 2 175 mét đường. 0,25 điểm
 Ngày thứ hai: 2 325 mét đường. 0,25 điểm
 Câu 14 a) 456 + 675 + 244 – 375 b) 12 x 17 + 12 x 44 + 39 x 12 1 điểm
 = (456 + 244) + (675 – 375) = 12 x (17 + 44 + 39)
 = 700 + 300 = 12 x 100
 = 1 000 = 1 200
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 13
 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
 UBND THỊ XÃ BUÔN HỒ
 Môn Toán – Lớp 4
 TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI
 Thời lượng: 40 phút
A. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm)
a) Số bé nhất trong các số: 289 743; 234 789; 243 789; 234 879 (0,5 điểm) 
A. 243 789 B. 234 789 C. 234 879 D. 28 9743
b) Số nào sau đây là số chẵn: (0,5 điểm) 
A. 945 461 B. 828 309 C. 626 1497 D. 467 296
Câu 2: (1 điểm) 
a) Giá trị của chữ số 5 trong số 653 297 là: (0,5 điểm) 
A. 500 000 B. 50 000 C. 5 000 D. 500 
b) Giá trị của biểu thức (a + b) : 5 với a = 160; b = 140 là: (0,5 điểm) 
A. 60 B. 65 C. 70 D. 80
Câu 3: (1 điểm) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954. Năm đó thuộc thế kỷ nào?
A. XVII B. XIX C. XX D. XXI
Câu 4: (1 điểm) Viết chữ số thích hợp vào ô trống 
a) 5 tấn 175 kg = ............kg b) 1 m2 8 dm2 = ......... dm 2
Câu 5: Bức tranh hình chữ nhật có chiều rộng là 9 dm, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Diện tích của hình 
chữ nhật là: 
A. 162 dm2 B. 240 dm2 C. 243 dm2 D. 260 dm 2
Câu 6: Trong hình bên Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 
a) Cạnh AB song song với cạnh DC c) Cạnh AD song song với cạnh BC
b) Cạnh BA song song với cạnh BC d) Cạnh AB = BC = CD = DA
Câu 7: Tổng số tuổi của bố và mẹ là 75 tuổi. Bố hơn mẹ 5 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi? 
A. 35 tuổi B. 40 tuổi C. 42 tuổi D. 45 tuổi
B. TỰ LUẬN
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
62 149 + 24 779 92 706 – 20 428 45 369 x 8 14 046 : 6
Câu 9: Tính bằng cách thuận tiện: 
 1 325 x 2 + 1 325 x 3 + 1 325 x 4 + 1 325
 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án môn Toán 4 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 10: Một nhà máy có hai tổ công nhân, tổ Một có nhiều hơn tổ hai 18 công nhân, biết rằng nếu nhà 
máy có thêm 6 công nhân thì nhà máy sẽ có 100 công nhân. Hỏi mỗi tổ công nhân có bao nhiêu người? 
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án B, D B, A C a) 5175 kg C a – Đ ; b - S A
 b) 108dm2 c – Đ ; d - Đ
 Điểm 1 1 1 1 1 1 1
 II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 8: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng (0,25 điểm)
 62149 92706 45369 14046 6
 24779 20428 8 20 2341
 86928 72278 362952 24
 06
 0
Câu 9: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng (0,25 điểm)
Tính bằng cách thuận tiện:
1325 x 2 + 1325 x 3 +1325 x 4 + 1325 
= 1325 x (2 + 3 + 4 + 1) 
= 1325 x 10
= 13250
Câu 10: (1 điểm) Mỗi phép tính và lời giải đúng (0,25 điểm)
 Giải
 Tổng số công nhân của nhà máy là:
 100 - 6 = 94 (người)
 Số công nhân của tổ Hai là:
 ( 94 - 18) : 2 = 38 (người)
 Số công nhân của tổ Một là:
 38 + 18 = 56 (người)
 Đáp số: Tổ Hai: 38 người
 Tổ Một: 56 người 
(Học sinh có thể giải bằng nhiều cách)
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx20_de_thi_va_dap_an_mon_toan_4_hoc_ki_1_sach_canh_dieu.docx