20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức
20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (Mỗi câu đúng được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D D A B A C II. Tự luận Câu Đáp án Điểm Số mol Na2CO3 là : n = CM . V = 0,1 . 0,05 = 0,005 (mol) Na2CO3 0.25 PTHH: Na CO + 2HCl → NaCl + H O + CO 2 3 2 2 0.25 7 0,005 0,01 0,005 (mol) (1 điểm) n 0,01 a) VHCl = = = 0,1 lít 0.25 CM 0,1 b) V = n . 24,79 = 0,005 . 24,79 = 0,124 lít CO2 0.25 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 11 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHTN – LỚP 8 (PHÂN MÔN HÓA HỌC) Thời gian: phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Du lịch. D. Y tế. Câu 2. Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là: A. Sản xuất thuốc diệt côn trùng. C. Sản xuất phân bón. B. Sản xuất sơn D. Sản xuất ắc quy Câu 3. “ Các muối thông thường là hợp chất được hình thành từ sự thay thế của acid bởi ion .. hoặc ion NH4+”. Cụm từ còn thiếu trong chỗ chấm(..) là A. ion H+, kim loại. B. ion H+, phi kim. C. ion OH , kim loại. D. ion OH , phi kim. Câu 4. Muối nào sau đây là muối không tan? A. KCl. B. BaSO4. C. MgCl2. D. NaNO3. II. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm): Nêu khái niệm về base và ví dụ minh hoạ ? Câu 2. (0,75 điểm): Đọc tên các muối sau: MgCO3, KHSO4, FeCl3 Câu 3. (1,0 điểm): Em hãy đề xuất biện pháp giảm thiểu ô nhiễm của phân bón ? DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B A A B II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm - Khái niệm về base 0,75 đ Câu 1 + Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với (1,0đ) nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH−. - Ví dụ: NaOH, KOH 0,25 đ Đọc đúng tên mỗi muối Câu 2 MgCO3: Magnesium carbonate 0,25 đ (0,75đ) KHSO4: Potassium hydrogensulfate 0,25 đ FeCl3: Iron (III) chloride 0,25 đ - Để giảm thiểu ô nhiễm cần bón phân đúng cách, không vượt quá khả năng 0,2 đ hấp thụ của đất và cây trồng theo bốn quy tắc: đúng liều, đúng loại, đúng lúc, đúng nơi. + Bón đúng liều lượng: không bón thiếu, không bón thừa, thường xuyên theo 0,2 đ dõi quá trình phát triển của cây trồng, đất đai, biến đổi thời tiết để điều chỉnh Câu 3 lượng phân bón cho phù hợp. (1,0đ) + Bón đúng loại phân: cần căn cứ vào nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng trong 0,2 đ từng giai đoạn sinh trưởng, từng loại đất để lựa chọn loại phân phù hợp. + Bón đúng lúc: cần chia ra nhiều lần bón và đúng thời điểm cây đang có nhu 0,2 đ cầu được cung cấp dinh dưỡng. + Bón đúng nơi: để hạn chế phân bị rửa trôi, phân huỷ hoặc làm cây bị tổn 0,2 đ thương. DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 12 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 20... - 20... TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8 (PHÂN MÔN HÓA HỌC) Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm A, B, C hoặc D. (Ví dụ: Câu 1 chọn A thì ghi Câu 1: A) Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan? A. Ba(OH)2, NaOH, KOH. C. NaOH, KOH, Cu(OH)2. B. NaOH, Mg(OH)2, KOH. D. Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH. Câu 2: Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất nào sau đây? A. Muối. B. Acid. C. Base. D. Oxide. Câu 3: Oxide lưỡng tính có đặc điểm là: A. tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. B. vừa tác dụng với dung dịch base và vừa tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước. C. tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước. D. chỉ tác dụng được với muối. Câu 4: Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi: A. hai muối tham gia phản ứng phải tan. B. hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan. C. hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan. D. hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Thế nào là muối? Câu 2. (1,0 điểm) Hoàn thành các PTHH sau (nếu có) và gọi tên các muối thu được. a) NaCl + AgNO3 b) Fe + CuCl2 c) Mg(OH)2 + Na2CO3 d) BaCl2 + H2SO4 ------------------- HẾT ------------------ Lưu ý: - Học sinh làm bài trên giấy bài làm. - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án A D B C II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm Câu 1 Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim + 0,5 (0,5 điểm) loại hoặc ion ammonium (NH4 ). a) NaCl + AgNO3 → AgCl↓ + NaNO3 0,25 (Silver chloride, Sodium nitrate) Câu 2 b) Fe + CuCl → FeCl + Cu (Iron (II) chloride) 0,25 (1,0 điểm) 2 2 c) Mg(OH)2 + Na2CO3 → Không phản ứng 0,25 d) BaCl2 + H2SO4 → 2HCl + BaSO4↓ (Barium sulfate) 0,25 (Học sinh trình bày cách khác nhưng đảm bảo chính xác khoa học thì vẫn đạt điểm tối đa) DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 13 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÝ SƠN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Năm học 20... - 20... (PHÂN MÔN HÓA HỌC) Thời gian: phút ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi: //20 I. TRẮC NGHIỆM: Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Học sinh ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đứng trước đáp án đúng) Câu 1. Cho các oxide: MgO, CO 2, SO2, Fe2O3, P2O5. Số oxide tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 2. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan? A. Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. C. Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2. B. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2. D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH. Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A. Nước. C. Acetic acid. B. Potassium hydroxide. D. Sodium hydroxide. Phần 2: Trắc nghiệm lựa chọn Đúng hoặc Sai (Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi đúng (Đ) hoặc sai (S) vào giấy kiểm tra) Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) SO3 la oxide base, có tên gọi là sulfur (VI) oxide b) Khi cho 6,5 gam Zinc tác dụng vừa đủ với khí oxygen (đkc) ta thu được 8,1 gam Zinc oxide. c) Khi oxide Na2O tác dụng với nước thu được dung dịch Sodium hydroxide. d) Các oxide: SO2, SO3, CO2, CaO đều có khản năng tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước. II. TỰ LUẬN Câu 5 (0,75 điểm). Cho các oxide sau: BaO, CO, P 2O5. Phân loại và gọi tên các oxide. Cho biết những oxide nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH, nước. Viết PTHH xảy ra (nếu có). DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Mỗi câu đúng được 0,25đ. Câu 1 2 3 Đáp án A B C Phần 2: Trắc nghiệm lựa chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi câu đúng được 0,25đ. Câu a) b) c) d) Câu 4 Đáp án S Đ Đ S II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Công thức Phân loại Tên gọi BaO Oxide base Barium oxide Oxide trung tính CO Carbon monoxide 0,25 (không tạo muối) Phosphorus pentoxide P O Oxide acid 2 5 (hoặc Diphosphorus pentoxide) Khả năng tác dụng với các chất Tác dụng với dung dịch HCl (acid): Chỉ có oxide base BaO phản ứng. Tác dụng với dung dịch NaOH (base): Chỉ có oxide acid P O phản ứng. 2 5 0,25 Câu 5 Tác dụng với nước (H2O): Có BaO và P2O5 phản ứng. (0,75đ) Lưu ý: CO là oxide trung tính nên không phản ứng với cả 3 chất trên ở điều kiện thường. a. Các phản ứng của BaO: + Với dd HCl: BaO + 2HCl BaCl2 + H2O + Với H2O: BaO + H O Ba(OH) 2 2 0,25 b. Các phản ứng của P2O5: + Với dd NaOH: P2O5 + 6NaOH 2Na3PO4 + 3H2O + Với H2O: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 14 UBND THÀNH PHỐ HỘI AN KIỂM TRA CUỐI HKII ĐIỂM TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Họ và tên: (PHÂN MÔN HÓA HỌC) Lớp:.. Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề) SBD:.. Phòng thi: Ngày kiểm tra: //20 A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho bột CuO màu đen vào dung dịch HCl, lắc đều? A. bột CuO tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh lam. B. bột CuO tan dần, xuất hiện kết tủa màu xanh lam. C. bột CuO không tan, xuất hiện kết tủa màu trắng đục. D. bột CuO tan dần, dung dịch chuyển dần sang trắng đục. Câu 2. Base nào dưới đây làm cho dung dịch phenolphthalein không màu chuyển sang màu hồng? A. Cu(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Fe(OH)3. D. Mg(OH)2. Câu 3. Muối CaSO4 được gọi tên là A. Calcium hydrogensulfate. C. Calcium sulfate. B. Calcium sulfide. D. Calcium sulfite. Câu 4. Loại acid nào có trong dạ dày con người đóng vai trò tiêu hóa thức ăn? A. Acetic acid. B. Stearic acid. C. Citric acid. D. Hydrochloric acid. Câu 5. Ứng dụng nào sau đây không phải của acetic acid? A. Sản xuất chất dẻo. C. Sản xuất dược phẩm. B. Sản xuất sơn. D. Sản xuất sợi poly(vinyl acetate). Câu 6. Tính chất vật lí của Sulfuric acid là A. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước. B. chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt. C. chất lỏng, không màu, không vị, không tan trong nước. D. chất lỏng, không màu, tan ít trong nước, tỏa nhiều nhiệt . B. TỰ LUẬN Câu 1: (1 đ): Cho các oxide sau: P2O5, Al2O3, NO, K2O, SO3. Oxide nào có thể tác dụng với: a) Dung dịch HCl. b) Dung dịch Ba(OH)2. Viết các phương trình hoá học xảy ra? Câu 2: (1,5 đ): Để xử lý các chất thải từ các nhà máy công nghiệp có chứa acid dư giúp giảm ô nhiễm môi trường, người ta cho 100ml dung dịch Sodium hydroxide 0,2M trung hòa hết với dung dịch Sulfuric acid 0,4M. a) Viết phương trình hoá học xảy ra? DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net b) Tính thể tích dung dịch Sulfuric acid cần dùng? c) Tính nồng độ mol dung dịch thu được sau phản ứng? (Cho khối lượng nguyên tử : Na=23; O=16; H=1; S= 32). ĐÁP ÁN A. Phần đáp án trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A B C D A B B. Phần đáp án câu tự luận: Câu Đáp án Điểm + Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O 0,2 + K O + 2HCl → 2KCl + H O 0,2 Câu 1 2 2 + P O + 3Ba(OH) → Ba (PO ) + 3H O 0,2 (1 điểm) 2 5 2 3 4 2 2 + SO3 + Ba(OH)2 → BaSO4+ H2O 0,2 Al2O3 (lưỡng tính) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 0,2 a) PTHH: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O 0,25 b) n = 0,02 mol NaOH 0,25 Câu 2 n = 0,01 mol H2SO4 0,25 (1,5 điểm) V = 25 ml H2SO4 0,25 c) n = 0,01 mol Na2SO4 0,25 CM = 0,08M Na2SO4 0,25 DeThiHay.net 20 Đề thi và Đáp án cuối học kì 2 Hóa học Lớp 8 sách Kết Nối Tri Thức - DeThiHay.net ĐỀ SỐ 15 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 20... - 20... TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN (HÓA HỌC) - LỚP 8 Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài). Câu 1. Theo thang pH, các dung dịch có pH >7 là A. dung dịch acid. C. dung dịch base. B. dung dịch muối. D. dung dịch trung tính. Câu 2. Muối là gì? A. Là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion NH4+. B. Là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen. C. Là hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. D. Là hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Câu 3. Muối nào sau đây không tan trong nước? A. Na2CO3. B. BaCO3. C. KCl. D. AgNO3. Câu 4. Muối nào sau đây tan tốt trong nước? A. BaSO4. B. AgCl. C. CuSO4. D. PbSO4. II. TỰ LUẬN: Câu 1. (1,5 điểm) Cho các oxide sau: Al2O3, MgO, K2O, SO2, CO, P2O5 a/ Dựa vào tính chất hoá học, hãy cho biết các oxide trên thuộc loại oxide nào? b/ Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch HCl? Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra. DeThiHay.net
File đính kèm:
20_de_thi_va_dap_an_cuoi_hoc_ki_2_hoa_hoc_lop_8_sach_ket_noi.docx

