19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều

docx 58 trang Châu Cách 10/03/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều

19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều
 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Bài 10.
a) 8 : 4 × 2 = 4 (0,5 điểm) b) 8 × 4 - 2 = 30 (0,5 điểm)
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 8
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
 TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG LỘC
 MÔN: TOÁN LỚP 3
Câu 1: Khoanh tròn cào chữ cái trước câu trả lời đúng 
a) Các số 652; 562; 625; viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1 điểm)
A. 562; 652; 625 B. 652; 562; 625 C. 562; 625; 652
b) Số liền trước số 342 là: (0,5 điểm)
A. 343 B. 341 C. 340 D. 344
c) Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: (0,5 điểm)
A. 800 B. 8 C. 80 D. 87
Câu 2: Nối mõi số với cách đọc của số đó: (1 điểm)
Câu 3: Số? (1 điểm)
Câu 4: Cho các số 427, 242, 369, 898 (1 điểm)
a. Số lớn nhất là: ..
b) Số bé nhất là:..
Câu 5: Đặt rồi tính (2 điểm)
535 + 243 381 + 546 978 – 46 569 - 285
Câu 6: Một chuồng có 5 con gà. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con gà? (2 điểm)
Câu 7: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là:. hình. (1 điểm)
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
Câu 1 (1 điểm): 
a. C b. B c. C
Câu 2 (1 điểm):
Câu 3 (1 điểm):
Câu 4 (1 điểm):
a. Số lớn nhất là: 898
b. Số bé nhất là: 242
Câu 5 (2 điểm): 
 + ퟒ + ퟒ ― ퟒ ― 
 ퟒ
Câu 6 (1 điểm):
 Bài giải
 4 chuồng như thế có số con gà là:
 5x 4 = 20 (con gà)
 Đáp số: 20 con gà
Câu 7 (1 điểm): 
Hình tứ giác có 4 đỉnh và 4 cạnh.
Số hình tứ giác có trong hình vẽ là 4 hình.
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 9
 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TH THÔNG BÌNH 2 MÔN: TOÁN – LỚP 3
 Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (1 đ)
a. Số liền trước của số 735 là số: (0.5 đ)
A. 736 C. 753 B. 734 D. 735
b. Số 442 được đọc là: (0.5 đ)
A. Bốn bốn hai C. Bốn trăm bốn hai 
B. Bốn trăm bốn mươi hai D. Bốn tăm bốn mươi hai
Câu 2. Một phần hai số ngôi sao là ? (1đ)
 A. 5 ngôi sao C. 6 ngôi sao
 B. 4 ngôi sao D. 3 ngôi sao
Câu 3. Số? (1đ) 
 A. 132 B. 231
 C. 131 D. 138
Câu 4. Trong thùng có 30 lít nước. Hỏi cần bao nhiêu cái can 5 L để đựng hết số nước đó? (1đ)
A. 12 can C. 6 can B. 7 can D. 5 can
Câu 5. Khối lập phương có: (1đ)
 A.8 đỉnh, 7 mặt và 12 cạnh 
 B. 9 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh 
 C. 7 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh
 D. 8 đỉnh, 6 mặt và 12 cạnh 
Câu 6.(1đ)
a. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? (0.5 đ) 
A. 0 oC B. 5 oC C. 100 oC D. 36 oC 
b. Dụng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông (0.5 đ)
A. Ê- ke B. Bút chì C. Bút mực D. Com-pa 
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 7. Nhận xét nào sau đây không đúng? (1đ)
A. Số nào nhân với 1 cũng chính bằng số đó B. Số nào chia cho 1 cũng chính bằng số đó
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng không D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó
II. TỰ LUẬN
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức: (1đ)
a. 9 x (75-63) b. (16+20): 4
Câu 9. Một doanh nghiệp vận tải, có 96 xe khách, số xe taxi gấp số xe khách 2 lần. Hỏi doanh nghiệp đó 
có tất cả bao nhiêu xe khách và xe taxi? (1đ) 
Câu 10. Tổng số tuổi của bố, mẹ và con là 76. Tổng số tuổi của bố và con là 44. Tổng số tuổi của mẹ và 
con là 38. Tính số tuổi của con. (1đ)
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7
 Câu / Ý
 a b a b
 Đáp án B B B A C D D A D
 Điểm 0,5 0,5 1 1 1 1 0,5 0,5 1
 II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức: 1đ (mỗi ý đúng 0,5đ)
a. 9 x (75-63) = 9x12 b. (16+20): 4= 36 : 4
 = 108 = 9
Câu 9: 1đ
 Bài giải
 Số xe taxi là: 0,25 đ
 96 x 2 = 192 (xe) 0,25đ
 Doanh nghiệp có tất cả số xe khách và taxi là 0,25 đ
 96 + 192 = 288 (xe) 0,25 đ
 Đáp số: 288 xe khách và taxi
Câu 10: 1đ
 Bài giải:
 Tuổi của mẹ là: 0,25 đ
 76 – 44 = 32 (tuổi) 0,25 đ
 Tuổi của con là:0,25 đ
 38 – 32 = 6 (tuổi) 0,25 đ
 Đáp số: 6 tuổi.
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 10
 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM MÔN TOÁN - LỚP 3
 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (1 điểm): 
a) Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:
- Số 665 đọc là: 
- Số gồm 7 trăm và 7 chục viết số là: ..
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 725 =  + 20 + 5
Câu 2 (1 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: 
a) Nhiệt độ không khí trong cùng một ngày đo tại Hà Nội, Hải Dương, Sa Pa và Đà Nẵng lần lượt như 
sau: 28o C, 25o C, 19o C, 30o C. Nơi có nhiệt độ thấp nhất là: ........................................
b) Trong số 379, chữ số có giá trị lớn nhất là chữ số: .
Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau?
A. Đều có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh
B. Đều có 6 mặt là hình vuông, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. Đều có 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
D. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh 
b) 5 m 3 cm = ... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 530 B. 53 C. 15 D. 503 
Câu 4 (0,5 điểm): Hình sau có: 
 a) .. hình tam giác
 b) .. góc vuông.
Câu 5 (0,5 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Cho một phép chia có dư, biết số dư lớn nhất là 7. Vậy số chia là:
A. 1 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 6 (0,5 điểm): 
 a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tìm ?:
 106 + 150 : 2 = .................................... ? : 7 = 108
 = .................................... .
Câu 7 (0,5 điểm): Cho A = (54g + 46g) x 6 – 240g.
Giá trị của biểu thức A = (54g + 46g) x 6 – 240g lớn hơn số nào dưới đây?
A. 360g B. 350g C. 359g D. 460g
Câu 8. (2 điểm): Đặt tính rồi tính.
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 a) 56 + 329 b) 660 - 251 c) 104 x 7 d) 759 : 7
Câu 9. (2 điểm): Một cửa hàng có 9 thùng dầu, mỗi thùng chứa 108 l dầu. Người ta đã bán đi 682 l dầu. 
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?
 1
Câu 10. (1 điểm): Hiện nay con 9 tuổi và bằng 4 tuổi bố. Hỏi cách đây 3 năm bố bao nhiêu tuổi?
 HẾT
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
Câu số Nội dung Điểm
 a) Số 665 đọc là: Sáu trăm sáu mươi lăm.
Câu 1 - Số gồm 7 trăm và 7 chục viết số là: 770. 0,5 điểm
 b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 725 = 700 + 20 + 5 0,5 điểm
 a) Nơi có nhiệt độ thấp nhất là Sa Pa. 0,5 điểm
Câu 2
 b) Trong số 379, chữ số có giá trị lớn nhất là chữ số: 3. 0,5 điểm
 a) Khối lập phương và khối hộp chữ nhật có gì giống nhau?
Câu 3 D. Đều có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh 0,5 điểm
 b) 5 m 3 cm = ... cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: D. 503 0,5 điểm
 a) 8 hình tam giác Đúng mỗi phần 
Câu 4
 b) 2 góc vuông. được 0,25 điểm
 Cho một phép chia có dư, biết số dư lớn nhất là 7. Vậy số chia là: Đúng được 0,5 
Câu 5
 D. 8 điểm
 a) 106 + 150 : 2 ? : 7 = 108 Đúng mỗi phần 
Câu 6 = 106 + 75 108 x 7 = 756 được 0,25 điểm
 = 181
 Giá trị của biểu thức A = (54g + 46g) x 6 – 240g lớn hơn giá trị nào 
Câu 7 dưới đây? 0,5 điểm
 B. 350g
 a) 56 + 329 = 385 b) 660 – 251= 409 Đặt tính và tính 
Câu 8 c) 104 x 7 = 728 d) 759 : 7 = 108 (dư 3) đúng mỗi phần 
 được 0,5 điểm
 Có nhiều cách trình bày bài giải, chẳng hạn:
 Bài giải:
 Cửa hàng đó có tất cả số lít dầu là: 0,25 điểm
Câu 9 108 x 9 = 972 (l) 0,5 điểm
 Cửa hàng đó còn lại số lít dầu là: 0,25 điểm
 972 - 682 = 290 (l) 0,5 điểm
 Đáp số: 290l dầu. 0,5 điểm
 Có nhiều cách giải và trình bày bài giải,
 chẳng hạn:
 Bài giải:
 Tuổi của bố hiện nay là: 0,2 điểm
Câu 10
 9 x 4 = 36 (tuổi) 0,2 điểm
 Tuổi của bố cách đây 3 năm là: 0,2 điểm
 36 – 3 = 33 (tuổi) 0,2 điểm
 Đáp số: 33 tuổi. 0,2 điểm
 DeThiHay.net 19 Đề thi và Đáp án môn Toán 3 học kì 1 sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 11
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
 Môn kiểm tra: TOÁN LỚP 3 
 Thời gian làm bài: 40 phút
1. Tính nhẩm: (1 điểm)
a/ 3 x 9 = ........................ b/ 4 x 7 = ........................ 
c/ 63 : 9 = ........................ d/ 40 : 5 = ........................
2. Viết (theo mẫu): (1 điểm)
 Số đã cho 6 3 9
 Thêm 3 đơn vị 9  ..
 Giảm đi 3 lần 2  ..
3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là:
A. 48 dm B. 24 dm C. 16 dm
4. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
 637 + 151 241 x 2
 524 – 219
 846 : 4
5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả hai chum 
đựng số lít tương là: (1 điểm)
A. 182 lít B. 82 lít C. 118lít
6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm)
A. 3 894 B. 644 C. 649
7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. ( 1 điểm)
 b. 8 4 4 2 = 10
 a. 8 4 . 2 = 1 . . .
 . . . .
8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm)
21 x 4 : 2 = .......................
 = ........................
9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao 
nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm)
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx19_de_thi_va_dap_an_mon_toan_3_hoc_ki_1_sach_canh_dieu.docx