17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô - UEH

docx 131 trang Trang9981 09/03/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô - UEH", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô - UEH

17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô - UEH
 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 C. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ.
 D. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Câu 16: Phương trình hàm tổng cầu là:
 A. = 460 + 0.75푌
 B. = 450 + 0.25푌
 C. = 550 + 0.75푌
 D. = 460 + 0.25푌
Câu 17: Mức sản lượng cân bằng là:
 A. Y= 1800
 B. Y= 1840
 C. Y= 1843,333
 D. Y= 1850
Câu 18: Cán cân ngân sách là:
 A. Thâm hụt 360
 B. Thặng dư 360
 C. Thâm hụt 400
 D. Thặng dư 400
Câu 19: Cán cân thương mại là
 A. Thặng dư 8
 B. Thâm hụt 8
 C. Cân bằng
 D. Tất cả đều sai
Câu 20: Trong trường hợp này chính phủ nên làm gì để đạt sản lượng tiềm năng?
 A. Tăng chi tiêu ngân sách
 B. Giảm thuế
 C. Cả A, B đều đúng
 D. Cả A, B đều sai
Câu 21: Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu đạt được sản lượng tiềm năng, mức chi tiêu của chính 
phủ là?
 A. 40 
 B. 60
 C. 80
 D. Không thể xác định được
Câu 22: Nếu tăng thuế một lượng 50 thì sản lượng cân bằng sẽ:
 A. Tăng 160
 B. Giảm 160
 C. Không đổi
 D. Chưa đủ số liệu để kết luận
Câu 23: Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:
 A. Mục đích sử dụng
 B. Thời gian tiêu thụ
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 C. Độ bền trong quá trình sử dụng
 D. Tất cả các phương án trên
Câu 24: Đường Philips trong ngắn hạn thể hiện
 A. Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp
 B. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
 C. Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp
 D. Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên
Câu 25: Khi giảm lãi suất sẽ:
 A. Đường IS dịch chuyển sang phải
 B. Đường IS dịch chuyển sang trái
 C. Đường IS không đổi
 D. Di chuyển dọc đường IS
Câu 26: Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia 
đình
 A. Tiền điện nước
 B. Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu
 C. Tiền học phí
 D. Tiền đi du lịch trong nước
Câu 27: Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi?
 A. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
 B. Chính phủ giảm chi tiêu công
 C. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp
 D. Chính phủ mở rộng đầu tư công
Câu 28: Dùng GDP thực để phản ánh chỉ số tăng trưởng kinh tế vì:
 A. Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm
 B. Tính theo sản lượng của năm hiện hành
 C. Tính theo giá hiện hành
 D. Tất cả đều đúng
Câu 29: NHTW có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách?
 A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
 B. Tăng lãi suất chiết khấu
 C. Bán trái phiếu
 D. Tất cả đều đúng
Câu 30: Yếu tố nào sau đây làm di chuyển đường tổng cung?
 A. Mức giá chung
 B. Chi tiêu chính phủ
 C. Thu nhập
 D. Giá trị hàng xuất nhập khẩu
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
 A. Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 B. Sản lượng thực tế có thể cao hơn sản lượng tiềm năng
 C. Chu kì kinh doanh là sự biến động của sản lượng thực dao động xoay quanh sản lượng tiềm năng
 D. Lạm phát vừa phải là lạm phát dưới 10%/năm
Câu 32: Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào 
 A. Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất
 B. Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng 
 C. Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng
 D. Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất 
Câu 33: Khi tính tổng thu nhập quốc dân thì bao gồm phần nào ngoài GDP?
 A. Xuất khẩu
 B. Nhập khẩu
 C. Trợ cấp của chính phủ
 D. Thu nhập ròng từ nước ngoài 
Câu 34: Đối với nền KT tăng trưởng nóng chính sách mà chính phủ nên thực hiện là gì?
 A. Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ mở rộng
 B. Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ thu hẹp
 C. Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ thu hẹp 
 D. Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ mở rộng
Câu 35: Một trong những chức năng của ngân hàng thương mại là:
 A. Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay. 
 B. Kinh doanh tiền tệ, giữ tiền
 C. Là ngân hàng phát hành tiền
 D. Là ngân hàng cho vay cuối cùng
Câu 36: Trong các loại số nhân, số nhân nào khác với các đại lượng còn lại?
 A. Tiêu dùng
 B. Đầu tư
 C. Chi tiêu chính phủ
 D. Nhập khẩu
Câu 37: Các yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường IS?
 A. Tiêu dùng tự định
 B. Đầu tư tự định
 C. Chi tiêu của chính phủ
 D. Tất cả đều đúng
Câu 38: Khi có cú sốc ngoại sinh như hạn hán, làm tăng chi tiêu trong nước. Điều này sẽ dẫn đền:
 A. Đường IS dịch chuyển sang phải
 B. Đường IS dịch chuyển sang trái
 C. Đường IS không đổi
 D. Chưa xác định được
Câu 39: Trường hợp nào sau đây không được tính vào thất nghiệp tự nhiên?
 A. Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng trong nền kinh tế.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 B. Một người bỏ công việc hiện tại để tìm một việc mới có mức lương cao hơn
 C. Một giáo viên được chuyển công tác lên miền núi
 D. SV mới tốt nghiệp nộp đơn xin việc nhưng chưa được nhận
Câu 40: Nếu hệ số đầu tư theo lãi suất bằng 0 thì đường IS sẽ:
 A. Thẳng đứng
 B. Rất dốc
 C. Thoải
 D. Nằm ngang
Câu 41: Phương trình IS là
 A. 푌 = 1840 ― 200푖
 B. 푌 = 1840 + 200푖
 C. 푌 = ―1840 ― 200푖
 D. 푌 = ―1840 + 200푖
Câu 42: Phương trình LM là
 A. 푌 = ―5000 + 1000푖
 B. 푌 = ―5000 ― 1000푖
 C. 푌 = 5000 + 1000푖
 D. 푌 = 5000 ― 1000푖
Câu 43: Lãi suất cân bằng là
 A. i = 6
 B. i = 5.7
 C. i = 700
 D. i = 600
Câu 44: Chính phủ nên sử dụng chính sách gì?
 A. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp
 B. Chính sách tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp
 C. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng
 D. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp
Câu 45: Trong trường hợp cung tiền được tăng lên 50. Mức sản lượng cân bằng mới là
 A. 푌 = 750
 B. 푌 = 800
 C. 푌 = 850
 D. 푌 = 900
Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai?
 A. Giảm phát là hiện tượng mức giá chung của các loại hàng hóa, dịch vụ giảm xuống trong một thời 
 gian nhất định
 B. Giảm phát là hiện tượng xảy ra khi tỉ lệ lạm phát của năm được xét thấp hơn tỉ lệ lạm phát của năm 
 trước đó
 C. Chỉ số CPI được tính cho một số loại hàng hóa điển hình
 D. Chỉ số giá D% được tính theo tất cả các hàng hóa
Câu 47: Yếu tố nào sau đây gây áp lực lên cán cân thương mại?
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 A. Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Lào
 B. Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung Quốc
 C. Ngân hàng nhà nước cấp hạn nhập khẩu vàng
 D. Cả B và C
Câu 48: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu :
 A. Lãi suất tăng, sản lượng giảm
 B. Lãi suất giảm, sản lượng tăng
 C. Sản lượng tăng, lãi suất chưa xác định được
 D. Lãi suất tăng, sản lượng chưa xác định được
Câu 49: Thất nghiệp tự nhiên bao gồm:
 A. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu
 B. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kì
 C. Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu k
 D. Đáp án khác
Câu 50: Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2019 là 11,75%, tăng 5% so với năm ngoái,chúng ta có 
thể nhận định:
 A. Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm 2019 đều tăng
 B. Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2019 đều tăng giá
 C. Kinh tế Việt Nam năm 2019 có mức lạm phát phi mã
 D. Tất cả đều sai
Câu 51: Đường LM dốc lên thể hiện 
 A. Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng
 B. Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng
 C. Khi lãi suất giảm thì sản lượng cân bằng tăng
 D. Khi sản lượng giảm thì lãi suất cân bằng tăng
Câu 52: Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là:
 A. Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp
 B. Lãi suất
 C. Tỷ suất chiết khấu thương mại
 D. Chi tiêu đầu tư công của chính phủ
Câu 53: Tại điểm A như trên đồ thị thì:
 i
 . A LM
 IS
 Y
 A.Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu
 B.Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu
 C.Ở thị trường hàng hóa cung nhỏ hơn cầu và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 D.Ở thị trường hàng hóa cung lớn hơn cầu và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu
Câu 54: Chi phí thực đơn là:
 A. Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lại bảng giá, điều chỉnh 
 máy bán hàng tự động, ...
 B. Những nguồn lực bị lãng phí hay chi phí bỏ ra để giảm lượng tiền mà mình nắm giữ khi có lạm 
 phát cao.
 C. Chi phí sử dụng các nguồn lực khan hiếm vào việc sản xuất hàng hoá và dịch vụ bằng giá trị của 
 các cơ hội bị bỏ qua. 
 D. Tất cả đều sai
Câu 55: Anh A bán bánh flan. Để làm bánh A đã mua từ chị B 2kg đường (10k/kg) và 3 hộp sữa (7k/kg), 
10 quả trứng giá 2k/quả. Sau khi làm xong anh bán được 12 cái với giá 10k/cái. Giá trị được tính vào 
GDP là:
 A. 120k
 B. 59k
 C. 61k
 D. Chưa xác định được
Câu 56: GDP danh nghĩa năm hiện hành là:
 A. 465
 B. 365
 C. 463
 D. 363
Câu 57: GDP thực năm hiện hành là:
 A. 465
 B. 365
 C. 463
 D. 363
Câu 58: Hệ số giảm phát D% là:
 A. 1.268%
 B. 0.013%
 C. 1.43%
 D. 126.8%
Câu 59: Tỉ lệ lạm phát tính theo CPI là
 A. 15.27%
 B. 15.18%
 C. 14.27%
 D. 14.18%
Câu 60: Tỉ lệ lạm phát tính theo D% là:
 A. 15.27%
 B. 15.18%
 C. 14.27%
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
D. 14.18%
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
Câu 1: Sản lượng tiềm năng (Yp) là mức sản lượng
 E. Tối đa của nền kinh tế
 F. Đem lại hiệu quả cao nhất cho nền kinh tế
 G. Không có lạm phát nhưng có thất nghiệp
 H. Tất cả đều sai
-A sai bởi vì theo định nghĩa Yp là mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được nên không nhất thiết 
phải là cao nhất.
-B sai bởi vì chưa chắc nó hiệu quả nhất, chỉ là ổn định nhất
-C sai bởi vì Yp tương ứng với tỷ lệ lạm phát vừa phải và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Câu 2: Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?
 E. Covid-19 làm cho GDP của Trung Quốc giảm mạnh so với cùng kì năm ngoái
 F. Giá đường tăng ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường nước giải khát
 G. Nguyên nhân làm giảm giá trên thị trường nông sản
 H. Lạm phát tăng ảnh hưởng như thế nào tới doanh nghiệp
- Kinh tế vĩ mô nghiên cứu, những vấn đề kinh tế tổng thể của toàn bộ nền kinh tế như tổng thu nhập 
quốc dân, tăng trưởng kinh tế, lạm phát,....
- Kinh tế học vi mô nghiên cứu những hành vi của các chủ thể kinh tế, như doanh nghiệp, hộ gia 
đìnhtrên một thị trường cụ thể.
→ B, C sai vì nó chỉ ở một thị trường cụ thể, D sai vì chỉ liên quan đến hành vi của 1 chủ thể kinh tế.
Câu 3: Nếu chính phủ thực hiện đồng thời chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng thì điều gì sau đây chắc 
chắn xảy ra?
 E. Sản lượng tăng
 F. Sản lượng giảm
 G. Lãi suất tăng 
 H. Lãi suất giảm
Khi áp dụng CSTKMR thì IS dịch chuyển sang phải, CSTTMR thì đường LM dịch chuyển sang phải → 
Điểm giao nhau mới chắc chắn ở phía bên phải → Y tăng.
Câu 4: Thu nhập khả dụng của khu vực hộ gia đình: 
 E. Phản ánh toàn bộ thu nhập được quyền sử dụng theo ý muốn của dân chúng trong một năm
 F. Phản ánh toàn bộ thu nhập do dân cư nước tạo ra trong một năm 
 G. Phản ánh phần tiêu dùng mà công dân một nước kiếm ở nước ngoài
 H. Phản ánh phần thu nhập do công dân một nước có được sau khi đã đóng thuế
Câu 5: Để kích cầu, chính phủ có thể sử dụng các chính sách: 
 E. Tăng đầu tư công và tăng trợ cấp xã hội
 F. Tăng thuế và giảm chi chuyển nhượng
 G. Tăng thuế và tăng bảo hiểm thất nghiệp 
 H. Giảm đầu tư công và giảm thuế cùng một mức
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
AD=C+I+G+X-M, mà C=Co+Cm.Yd=Co+Cm(Y-Tx+Tr) nên tăng Tr ￿ C tăng ￿ AD tăng
Câu 6: Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 20%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký 
thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:
 E. 1
 F. 1.35
 G. 1.7
 H. Đáp án khác
Tỷ lệ dự trữ chung: r = + 푡 = 0.1 + 0.2 = 0.3
Số nhân tiền tệ là: KM = (c+1)/(c+r) = (0.7+1)/(0.7+0.3) =1.7
Câu 7: Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam?
 E. Chính phủ chi tiền cứu trợ thiên tai.
 F. Nước giải khát do tập đoàn Coca Cola sản xuất tại Việt Nam
 G. Sản phẩm trung gian
 H. Xe ô tô BMW được Việt Nam nhập khẩu từ Đức
GDP là giá trị bằng tiền của toàn bộ sản phẩm cuối cùng được sản xuất trên lãnh thổ của một nước, không 
bao gồm các khoản trợ cấp.
Câu 8: Khi ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc sẽ dẫn đến:
A. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt nhiều hơn
B. Ngân hàng thương mại cho vay ít hơn và dự trữ tiền mặt giảm xuống
C. Không tác động đến hoạt động dự trữ và cho vay của các ngân hàng thương mại
D. Gia tăng các khoản tiền gửi và cho vay của các ngân hàng thương mại
 ↑ → vay ít hơn (vì lượng tiền của NHTM là có hạn) và dự trữ tiền mặt phải nhiều hơn.
Câu 9: Khoản nào sau đây là chi chuyển nhượng:
 E. Trả lương công nhân viên chức
 F. Chi tiền mua đồ văn phòng phẩm
 G. Chi tiền hỗ trợ người dân vùng núi ăn Tết
 H. Chi tiền xây dựng cầu đường
Chi chuyển nhượng là khoản trợ cấp của chính phủ cho các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp.
Câu 10: Khoản nào sau đây không phải thuế gián thu?
 E. Thuế thu nhập cá nhân
 F. Thuế VAT
 G. Thuế xuất nhập khẩu
 H. Thuế tiêu thụ đặc biệt
A là thuế trực thu bởi vì nó tác động trực tiếp vào thu nhập của đối tượng chịu thuế
B,C, D là thuế gián thu vì nó tác động một cách gián tiếp thông qua giá bán hàng hóa và dịch vụ.
 DeThiHay.net 17 Đề thi và Đáp án môn Kinh tế vĩ mô – UEH - DeThiHay.net
Câu 11: Hàm tiêu dùng có dạng: = 800 + 0.2푌 thì hàm tiết kiệm có dạng:
 E. 푆 = ― 800 + 0.2푌 
 F. 푆 = ― 800 + 0.8푌 
 G. 푆 = 800 + 0.8푌 
 H. 푆 = 800 ― 0.8푌 
Vì ta có + 푆 = 푌 
Câu 12: Tiền giấy và tiền Polime do ngân hàng Nhà nước phát hành thuộc loại hình thái nào?
 E. Bút tệ 
 F. Hóa tệ
 G. Chỉ tệ
 H. Ngoại tệ
Câu 13: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn?
 E. Chi tiêu chính phủ
 F. Tình trạng xuất nhập khẩu
 G. Công nghệ
 H. Khối lượng tiền
Các yếu tố tác động đến tổng cung dài hạn là các nguồn lực của nền kinh tế như nguồn nhân lực, công 
nghệ, nguồn vốn, tài nguyên.
Câu 14: Tiền giao dịch ngay (M1) bao gồm: 
 E. Tiền mặt, tài khoản giao dịch trong ngân hàng
 F. Tiền mặt, tiền tiết kiệm 
 G. Tiền mặt, tiết kiệm, các khoản vay qua đêm ngắn hạn
 H. Tiền mặt, tiết kiệm, trái phiếu chính phủ
M1 bao gồm tiền mặt (C) và tài khoản giao dịch ngân hàng (D) (tức M1=C+D)
Câu 15: Đường IS phản ánh sự tác động của:
 E. Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường tiền tệ.
 F. Lãi suất lên mức sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa.
 G. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ.
 H. Sản lượng lên mức lãi suất cân bằng trên thị trường hàng hóa
Sử dụng số liệu sau cho câu 16 đến 22: Một nền kinh tế có các số liệu sau:
 = 200 + 0.8푌 ; = 50 + 0.2푌 = 150 = 0.25푌 + 50 = 200 
 = 100 + 0.05푌 푌 = 2000 (Đơn vị của sản lượng là tỉ USD)
Câu 16: Phương trình hàm tổng cầu là:
 E. = 460 + 0.75푌
 F. = 450 + 0.25푌
 G. = 550 + 0.75푌
 H. = 460 + 0.25푌
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx17_de_thi_va_dap_an_mon_kinh_te_vi_mo_ueh.docx