15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều

pdf 73 trang Hứa Cường 09/01/2026 320
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều

15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều
 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 ĐÁP ÁN
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A D D C A C C B A A A A
 Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Đáp án A A B B A D C C A A D C
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
 Câu 1 2 3 4
 a S Đ S S
 b Đ Đ S Đ
 c Đ S Đ Đ
 d S Đ S Đ
Mã đề: 104 Trang 1/1
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 Đ Ề SỐ 5
 S Ở GD & ĐT QUẢNG TRỊ Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
 T RƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH Môn: GDKT&PL LỚP: 12
 T hời gian làm bài: 45 Phút, không kể thời gian giao đề
P HẦN I. (6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1: Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?
A . Thoả thuận, liên kết, hoà nhập. B. Song phương, đa phương, toàn diện.
C . Thoả thuận, liên minh, hợp tác. D. Song phương, khu vực, toàn cầu.
C âu 2: Phát biểu nào sau đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A . Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính bên ngoài.
B . Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường, thu hút nguồn vốn đầu tư.
C . Giúp nước này có thể chi phối nước khác về lĩnh vực kinh tế.
D . Tạo cơ hội tiếp cận và sử dụng kinh nghiệm quản lí bên ngoài.
C âu 3: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối
v ới mỗi quốc gia?
A . Mở rộng biên giới. B. Thu hút vốn đầu tư. C. Mở rộng thị trường. D. Tạo nhiều việc làm.
C âu 4: Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế
 A. trong một thời kỳ nhất định. B. đảm bảo chỉ tiêu năm trước.
 C. giá cả hàng hóa tăng nhanh. D. giảm về quy mô, sản lượng.
C âu 5: Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
A . Góp phần tạo công ăn việc làm trong nền kinh tế. B. Gia tăng thất nghiệp trong nền kinh tế.
C . Huy động vốn đầu tư phát triển kinh tế - xã hội. D. Đóng góp vào thu ngân sách nhà nước.
C âu 6: Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua
c ác chỉ số
A . giới tính, thông minh và hạnh phúc. B. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.
C . sức khoẻ, thông minh và dân số. D. thông minh, dân số và giới tính.
C âu 7: Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?
A . Nợ lương của người lao động. B. Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.
C . Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế. D. Sản xuất hàng giả, hàng nhái.
C âu 8: Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?
A . Bảo hiểm y tế. B. Bảo hiểm xã hội. C. Bảo hiểm trung gian. D. Bảo hiểm thất nghiệp.
C âu 9: “Duy trì tăng trưởng kinh tế bền vững đi đôi với thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và bảo vệ môi
t rường sinh thái, quản lí và sử dụng hiệu quả tài nguyên, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu” là nội
dung của khái niệm nào sau đây?
A . Tăng trưởng kinh tế. B. Phát triển bền vững. C. Tiến bộ xã hội. D. Phát triển kinh tế.
C âu 10: Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
A . Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẻ mọi mặt.
B . Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.
C . Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
D . Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
C âu 11: Đối tượng nào sau đây không phải tham gia đóng bảo hiểm thất nghiệp
A . người đang hưởng lương hưu. B. giáo viên.
C. nhân viên bưu chính. D. cán bộ ngân hàng.
C âu 12: Phát biểu nào sau đây là sai về tăng trưởng kinh tế?
A . Việt Nam và các quốc gia khác trên thế giới đều có tăng trưởng kinh tế giống nhau.
B . Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kì nhất định.
C . Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ đánh giá tăng trưởng kinh tế.
D . Tăng trưởng kinh tế là tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.
C âu 13: Bảo hiểm gồm những loại hình nào sau đây?
A . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
B . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí.
C . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm thương mại.
D . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thương mại, bảo hiểm hưu trí.
C âu 14: Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội tự nguyện chỉ được
n hận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?
A . Bệnh nghề nghiệp. B. Tai nạn lao động. C. Chế độ tử tuất. D. Chế độ thai sản.
C âu 15: Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào
n guyên tắc nào dưới đây?
A . Tương đồng trình độ phát triển. B. Có sự tương đồng về tôn giáo.
C . Có cùng lịch sử hình thành. D. Tôn trọng độc lập chủ quyền.
C âu 16: Một quốc gia hợp tác với một quốc gia khác là hình thức hội nhập kinh tế
A . song phương. B. toàn diện. C. đa phương. D. toàn cầu.
Đ ọc thông tin và trả lời câu hỏi 17, 18:
 N ăm 2023 đã chứng kiến nhiều cột mốc quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt
N am. Ngoài việc thực hiện 15 Hiệp định thương mại tự do (FTA), Việt Nam còn kí kết FTA song phương
v ới Israel (VIFTA) và hoàn tất đàm phán với UAE mở ra cánh cửa thị trường Trung Đông, với quy mô
GDP khoảng 2.000 tỉ USD.
 ( Theo: Báo Mới, “Dấu ấn hội nhập kinh tế quốc tế năm 2023”, ngày 02/01/2024)
C âu 17. Việc Việt Nam tham gia hợp tác kinh tế quốc tế với Israel (VIFTA) thể hiện cấp độ nào của hội
n hập kinh tế quốc tế?
A . Cấp độ song phương. B. Cấp độ đa phương. C. Cấp độ khu vực. D. Cấp độ toàn cầu.
C âu 18. Việc Việt Nam tham gia các Hiệp định thương mại tự do (FTA) sẽ đem lại lợi ích gì?
A . Thu hẹp thị trường xuất, nhập khẩu. B. Tách biệt mối quan hệ kinh tế.
C . Giảm nguy cơ cạnh tranh. D. Mở rộng thị trường xuất khẩu.
Đ ọc thông tin và trả lời câu hỏi 19, 20, 21:
 G ia đình chị A có chị là công chức Nhà nước, anh B chồng chị là lao động tự do, bố chị A đã nghỉ
h ưu. Hai anh chị có hai con M và N đang học tiểu học và mầm non. Anh chị mua bảo hiểm nhân thọ của
Prudential cho hai con.
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
C âu 19: Trong thông tin trên chị A phải tham gia loại hình bảo hiểm bắt buộc nào dưới đây?
A . bảo hiểm xã hội. B. bảo hiểm tài sản.
C . bảo hiểm nhân thọ. D. bảo hiểm phi lợi nhuận phi nhân thọ.
C âu 20: Ai dưới đây được người sử dụng lao động nộp một phần phí bảo hiểm y tế?
A . Anh B. B. Ông C. C. Chị A. D. Học sinh M.
C âu 21: Đối tượng trực tiếp được thụ hưởng bảo hiểm nhân thọ là
A. Anh A. B. Hai con M và N. C. Gia đình anh A. D. Chị B.
Đ ọc thông tin và trả lời câu hỏi 22, 23, 24:
 P hát triển bền vững là mối quan tâm trên phạm vi toàn cầu. Trong tiến trình phát triển của thế giới,
m ỗi khu vực và quốc gia xuất hiện nhiều vấn đề bức xúc mang tính phổ biến. Kinh tế càng tăng trưởng thì
t ình trạng khan hiếm các loại nguyên nhiên liệu, năng lượng do sự cạn kiệt các nguồn tài nguyên không tái
t ạo được càng tăng thêm, môi trường thiên nhiên càng bị huỷ hoại, cân bằng sinh thái bị phá vỡ, thiên nhiên
g ây ra những thiên tai vô cùng thảm khốc.
 S ự tăng trưởng kinh tế không phải lúc nào cũng cùng nhịp với tiến bộ và phát triển xã hội, có thể
t ăng trưởng kinh tế nhưng không có tiến bộ và công bằng xã hội; tăng trưởng kinh tế nhưng văn hoá, đạo
đ ức bị suy đồi; tăng trưởng kinh tế làm giãn cách hơn sự phân hoá giàu – nghèo, dẫn tới sự bất ổn trong xã
h ội. Vì vậy, quá trình phát triển cần có sự điều tiết hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế với bảo đảm an ninh xã
h ội và bảo vệ môi trường hay phát triển bền vững đang trở thành yêu cầu bức thiết đối với toàn thế giới.
C âu 22. Một trong những mục tiêu mà nhân loại đang quan tâm, hướng đến và ưu
t iên phát triển hiện nay là
A . phát triển bền vững. B. giao lưu quốc tế.
C. thúc đẩy phân hoá giàu – nghèo. D. gia tăng dân số.
C âu 23. Để phát triển bền vững, bên cạnh việc tăng trưởng kinh tế thì các quốc gia cần
p hải đảm bảo yếu tố nào sau đây?
A . Đẩy mạnh chiến tranh. B. Xúc tiến thương mại.
C . Tăng cường đối ngoại. D. Bảo vệ môi trường.
C âu 24: Việc tăng trưởng kinh tế luôn
A . giảm sự phân hóa giàu nghèo.
B . đi đôi với môi trường bị tàn phá nghiêm trọng
C . thúc đẩy tài nguyên ngày càng phong phú và đa dạng.
D . thiên tai được đẩy lùi.
P HẦN II. (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 trên phiếu trả lời trắc nghiệm. Trong mỗi ý a),
bở Đ) , c), d) mỗi câu, thí sinh chọn (đúng) hoặc S (sai).
C âu 1. Đọc đoạn thông tin sau: Chỉ số phát triển con người (HDI) các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới
được chia thành 4 nhóm: nhóm 1 - nhóm rất cao, có HDI từ 0,800 trở lên; nhóm 2 - nhóm cao, có HDI từ
0 ,400 đến dưới 0,800; nhóm 3 - nhóm trung bình, có HDI từ 0,550 đến dưới 0,400; nhóm 4 - nhóm thấp,
c ó HDI dưới 0,550. HDI của Việt Nam đã liên tục tăng lên trong những năm gần đây, theo đó, Việt Nam
đ ã chuyển từ nhóm trung bình lên nhóm cao từ năm 2019 đến nay. Việt Nam có vị trí về HDI cao hơn vị
t rí về thu nhập - tức là thứ bậc về HDI cao hơn thứ bậc về thu nhập. Điều đó là phù hợp với nền kinh tế mà
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
V iệt Nam lựa chọn là nền kinh tế thị trường theo định hướng vì con người. Tuy nhiên, về HDI, Việt Nam
v ởẫ n còn đứng thứ bậc thấp. (Theo Báo Đầu tư)
a . HDI là chỉ tiêu phản ánh về 3 mặt: thu nhập, sức khỏe, giáo dục.
b . Việt Nam nằm trong nhóm các quốc gia có chỉ số phát triển con người thấp.
c . Chỉ số phát triển con người tăng thể hiện xã hội có tiến bộ.
d . HDI là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế.
C âu 2. Đọc đoạn thông tin sau:
 N gày 16/11/2013, Quốc hội ban hành Luật Việc làm, trong đó đã chuyển các quy định về chính sách
b ảo hiểm thất nghiệp từ Luật Bảo hiểm xã hội để sửa đổi, bổ sung và chính thức thực hiện theo quy định
c ủa Luật Việc làm từ ngày 1/1/2015. Chính sách bảo hiểm thất nghiệp được thực hiện để: chi trả trợ cấp
t hất nghiệp, đóng bảo hiểm y tế cho người hưởng trợ cấp thất nghiệp; hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao
t rình độ, kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động; hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm; hỗ trợ
h ọc nghề... Tính tới hết năm 2023, số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp tăng từ gần 6 triệu người năm
2 009 lên hơn 14,6 triệu tăng hơn 2,4 lần.
 (Nguồn:https://nhandan.vn/nhung-dau-an-ve-chinh-sach-bao-hiem-xa-hoi-trong-28-
 nam-qua-post738912.html)
a . Chủ thể tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và người sử dụng lao động.
b . Bảo hiểm thất nghiệp vừa mang tính tự nguyện vừa mang tính bắt buộc.
c . Bảo hiểm thất nghiệp không chỉ quan trọng đối với người lao động và doanh nghiệp, mà còn góp phần
ổ n định kinh tế - xã hội.
d . Người lao động sẽ không được hưởng chế độ hỗ trợ học nghề của chính sách bảo hiểm thất nghiệp khi
b ị mất việc.
C âu 3. Đọc đoạn thông tin sau:
 C hị B làm việc theo hợp đồng đồng lao động xác định thời hạn cho 1 doanh nghiệp dệt may K và
t ham gia bảo hiểm đầy đủ theo quy định của pháp luật. Bị đứt nguồn cung cấp từ đối tác đồng thời giảm
đ ơn hàng xuất khẩu sang thị trường Mỹ và Eu, doanh nghiệp buộc phải thu hẹp sản xuất, cắt giảm nhân sự
c hị B đã bị chấm dứt hợp đồng lao động sau 30 tháng làm việc. Vì chưa tìm được việc làm mới, đời sống
k hó khăn, chị đã làm hồ sơ theo quy định để được hưởng các chế độ hiện hành.
a . Chị B tham gia các loại bảo hiểm bắt buộc như: Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế.
b . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế do chị B và doanh nghiệp dệt may K đóng phí.
c . Chị được hưởng các chế độ của các loại bảo hiểm bắt buộc đã tham gia.
d . Doanh nghiệp dệt may là chủ thể giải quyết chế độ bảo hiểm cho chị B. (S)
C âu 4: Đọc thông tin sau:
 H ội nhập kinh tế quốc tế đã góp phần thúc đẩy thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào
V iệt Nam. Thời kỳ 1995 - 2022, Việt Nam thu hút được 39.313 dự án với tổng vốn đăng ký 541.149,4 triệu
U SD, tổng vốn thực hiện 269.227,4 triệu USD (chiếm 49,75% tổng vốn đăng ký). Số dự án và vốn thực
h iện hàng năm có xu hướng gia tăng trong thời kỳ này, tăng từ 415 dự án với vốn thực hiện là 7.925,2 triệu
U SD năm 1995 lên 2.169 dự án với vốn thực hiện là 22.396 triệu USD năm 2022. Vốn FDI vào Việt Nam
c hiếm 22,87% tổng vốn đầu tư toàn xã hội, đóng góp 18,16% GDP và 54,82% kim ngạch xuất khẩu hàng
h óa. (Nguồn: Theo tạp chí nghiên cứu công nghiệp và thương nghiệp)
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
a . Hội nhập kinh tế quốc tế đã tạo cơ hội cho nước ta tiếp cận và sử dụng nguồn lực tài chính cho sự phát
t riển của đất nước.
b . Việc thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam càng nhiều càng khiến nước ta lệ thuộc kinh tế vào các
n ước trên thế giới.
c . Thông tin trên thể hiện Việt Nam là một đối tác tin cậy của các nước trên thế giới
d . Việc thu hút được nhiều vốn và dự án đầu tư sẽ khiến nền kinh tế Việt Nam bị lệ thuộc nguồn lực từ bên
ngoài.
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. (6,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D C A A B B B D B A A A
 Câu 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
 Đáp án C C D A A D A C B A D B
PHẦN II. (4,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 a Đ Đ Đ Đ
 b S S Đ S
 c Đ Đ Đ Đ
 d S S S S
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
 Đ Ề SỐ 6
 S Ở GDĐT TỈNH QUẢNG NAM K IỂM TRA GIỮA KỲ I
 TRƯỜNG THPT ÂU CƠ Môn: Giáo dục kinh tế và pháp luật – Lớp 12
 T ) hời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề
P hần I. (7,0 điêm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 21.
M ỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
C âu 1. Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại
l ợi ích nào dưới đây?
A . Lệ thuộc tài chính vào nước lớn. B. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
C . Tận dụng được nguồn tài chính. D. Được chuyển lên thành nước lớn.
C âu 2. Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm
m ức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ
g iảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào
d ưới đây?
A . Chất lượng cuộc sống. B. Thượng tầng xã hội. C. An sinh xã hội. D. Bảo hiểm xã hội.
C âu 3. Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần
tạo ra
A . nhiều cơ hội việc làm. B. những chủng tộc mới. C. những đảng phái mới. D. nhiều lãnh thổ mới.
C âu 4. Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó
k hăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách trợ giúp xã hội. B. Chính sách trợ giúp việc làm.
C . Chính sách hỗ trợ thu nhập. D. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
C âu 5. Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào
c ác tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ
A. toàn diện. B. song phương. C. khu vực. D. toàn cầu.
C âu 6. Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào
n guyên tắc nào dưới đây?
A . Phải tương đồng văn hóa. B. Phải cùng trong khu vực.
C . Bình đẳng và cùng có lợi. D. Nước lớn có quyền áp đặt.
C âu 7. Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm
A . được bồi thường thiệt hại. B. phải nộp phí bảo hiểm.
C . được đóng phí bảo hiểm. D. được từ chối trách nhiệm.
C âu 8. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế?
A . Làm cho mức thu nhập của dân cư tăng. B. Giảm bớt tình trạng đói nghèo.
C . Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo trong xã hội. D. Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm.
C âu 9. Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc
làm?
A . Chia đều các nguồn thu nhập. B. Bảo trợ hoạt động truyền thông.
C . Chấp hành quy tắc công cộng. D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
Câu 10. Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính
s ách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
A . phạm tội. B. quyền lợi. C. lợi nhuận. D. rủi ro.
C âu 11. Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ
n gày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
A. khu vực. B. toàn cầu. C. song phương. D. châu lục.
C ởâ u 12. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch
v ụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A . y tế tối thiểu. B. bảo hiểm tối thiểu. C. việc làm tối thiểu. D. thu nhập tối đa.
C âu 13. Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có
l ợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ
A . hội nhập toàn cầu. B. hội nhập khu vực. C. hội nhập song phương. D. hội nhập toàn diện.
C âu 14. Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào
d ưới đây?
A . Thỏa thuận thương mại ưu đãi. B. Hiệp định tương trợ tư pháp.
C . Thỏa thuận tài trợ nhân đạo. D. Hiệp định vay vốn ưu đãi.
C âu 15. Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện
c ác thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới
đây?
A . Bảo hiểm thương mại. B. Bảo hiểm thất nghiệp. C. Bảo hiểm y tế. D. Bảo hiểm xã hội.
C âu 16. Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là
A. GNI. B. GNP. C. GINI. D. GDP.
C âu 17. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội khi bị ốm đau hoặc nghỉ thai
s ản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận
A . tiền trợ cấp theo quy định. B. toàn bộ số tiền đã đóng.
C . bảo hiểm thất nghiệp. D. chi phí khám chữa bệnh.
C âu 18. Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe
m áy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
A . Bảo hiểm thất nghiệp. B. Bảo hiểm y tế. C. Bảo hiểm xã hội. D. Bảo hiểm thương mại.
Đ ọc thông tin và trả lời câu hỏi 19, 20, 21:
 T ính chung thời kì thực hiện Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 10 năm (2011 - 2020), tăng
t rưởng GDP của Việt Nam đạt khoảng 5,9%/năm, thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao trong khu vực.
Q uy mô GDP tăng gấp 2,4 lần, từ 116 tỉ USD năm 2010 lên 268,4 tỉ USD vào năm 2020. GDP bình quân
đ ầu người tăng từ 1.331 USD năm 2010 lên khoảng 2.750 USD năm 2020. Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm
nhanh, từ 14,2% năm 2010 xuống còn 7% năm 2015 (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011 - 2015) và giảm
t ừ 9,2% năm 2016 xuống dưới 3% vào năm 2020 (theo chuẩn nghèo đa chiều). Cơ sở hạ tầng thiết yếu ở
c ác huyện nghèo, xã nghèo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số được tăng cường. Thực hiện nhiều giải pháp
t ạo việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.
C âu 19. Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển
kinh tế trong thông tin trên?
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
A . Tốc độ tăng dân số. B. Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.
C . Thu nhập bình quân theo GDP. D. Tốc độ tăng GDP.
C âu 20. Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát
t riển kinh tế về mặt xã hội?
A . Tăng trưởng kinh tế. B. Tăng trưởng việc làm. C. Tăng trưởng dân số. D. Tốc độ tăng lạm phát.
C âu 21. Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển
b ền vững được đề cập trong thông tin trên?
A . Tốc độ tăng dân số phù hợp với. B. Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.
C . Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát. D. Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.
P hần II. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b),
c ở), d) mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
C âu 1. Đọc đoạn thông tin: Cơ cấu ngành kinh tế của Việt Nam giai đoạn 1986 – 2022 đã chuyển dịch
t heo đúng quy luật của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C ụ thể: Tỉ trọng nhóm ngành nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trong GDP có xu hướng giảm xuống, từ mức
3 8,06% năm 1986 giảm xuống còn 24,53% năm 2000 và còn 11,88% vào năm 2022 (bình quân giảm
0 ,73%/năm); Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp và xây dựng có xu hướng tăng mạnh nhất, từ mức 28,88
% năm 1986 lên mức 36,73% năm 2000 và đạt mức 38,26% vào năm 2022 (bình quân tăng 0,26 %/năm);
T ỉ trọng nhóm ngành dịch vụ cũng có xu hướng tăng lên, từ mức 33,06% năm 1986 lên mức 38,74% năm
2 000 và đạt mức 41,33% vào năm 2022 (bình quân tăng 0,23 %/năm). Đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu
k inh tế là con đường duy nhất để Việt Nam hiện thực hoá mục tiêu trở thành nước công nghiệp hiện đại
trong thời gian tới.
 (Theo: Tạp chí Tài chính, “Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế trong bối cảnh công nghiệp hoá,
 h ởi ện đại hoá Việt Nam”, ngày 19/11/2023)
a ) Cơ cấu của một nền kinh tế bao gồm cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu vùng kinh tế và cơ cấu xây dựng
kinh tế.
b ) Việt Nam chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ là tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp, xây
d ựng và dịch vụ, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
c ) Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lí để giúp nước ta thu hẹp khoảng cách
p hát triển với thế giới.
d ) Trong những năm gần đây, cơ cấu ngành kinh tế của nước ta có sự chuyển biến theo hướng tiêu cực.
C âu 2. Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng
đ ầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đến hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình,
0 1/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất
n ghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động chị đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng
đ ể nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được sự tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ
c ho cả mẹ và con chị.
a ) Loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là bảo hiểm xã hội tự nguyện.
b ạ) Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương m i.
c ) Trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế.
d ) Chị E đã tham gia loại hình bảo hiểm thất nghiệp nên chị được hưởng trợ cấp thất nghiệp.
 DeThiHay.net 15 Đề thi và Đáp án kỳ thi giữa kì 1 môn Giáo dục Kinh tế & Pháp luật 12 - Bộ sách Cánh Diều - DeThiHay.net
C âu 3. Trong những năm qua, sản xuất và xuất khẩu nông sản đã tạo nên những dấu ấn quan trọng, giúp
k hẳng định vị thế của Việt Nam trên bản đồ xuất khẩu nông sản thế giới. Nếu năm 2010, các mặt hàng
n ông sản chính được xuất khẩu đến 72 quốc gia và vùng lãnh thổ, thì đến năm 2020 đã được xuất khẩu
đ ến 180 quốc gia, vùng lãnh thổ. Trong đó, hai thị trường xuất khẩu nông sản lớn nhất của Việt Nam là
H oa Kỳ (chiếm 27,46% tổng giá trị xuất khẩu năm 2020) và Trung Quốc (chiếm 20,9%). Cùng thời gian
n ày, Việt Nam còn xuất khẩu nông sản sang các thị trường đối tác lớn khác như EU (9,15%), ASEAN
( 8,58%), Nhật Bản (8,34%), Hàn Quốc (5,02%), Anh (2%), Úc (1,68%), Canada (1,62%).
a ) Xuất nhập khẩu hàng hóa nông sản là một hình thức cơ bản của hội nhập kinh tế quốc tế.
b ) Hội nhập kinh tế quốc tế là nhân tố quyết định đến kết quả xuất nhập khẩu của Việt Nam trong giai
đoạn 2010 – 2020.
c ) Việt Nam và Hoa kỳ đã ký kết một số hiệp định thương mại về xuất khẩu hàng hóa là biểu hiện của
h ình thức hội nhập khu vực.
d ) Phát triển kinh tế của Việt Nam chỉ dựa vào xuất khẩu nông sản là sự phát triển không bền vững và
không đóng góp chung vào GDP cho nền kinh tế.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • pdf15_de_thi_va_dap_an_ky_thi_giua_ki_1_mon_giao_duc_kinh_te_ph.pdf