11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

docx 147 trang ducduy 05/05/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)

11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐÁP ÁN
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D C D A B B C A
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Chiến tranh lạnh (1947-1989) đã gây nên những hậu quả gì? 1.5
 - Đã đẩy thế giới vào tình trạng luôn căng thẳng, đối đầu giữa hai phe đối lập, ảnh 
 hưởng đến chính trị, kinh tế và xã hội của nhiều quốc gia. 0.5
 - Làm bùng nổ các cuộc chiến tranh, xung đột cục bộ ở khắp các khu vực trên phạm 0.25
 1
 vi toàn cầu. 
 - Làm xuất hiện nguy cơ của một cuộc chiến tranh thế giới mới. 0.25
 - Đưa đến sự chia cắt lãnh thổ, chia rẽ tình cảm dân tộc, xung đột tôn giáo,ở 0.5
 nhiều quốc gia, khu vực với hệ luỵ lâu dài.
 Hãy đánh giá vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình thành lập Đảng 
 1.0
 Cộng sản Việt Nam?
 - Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc-con đường 
 cách mạng vô sản. 0.25
 - Nguyễn Ái Quốc tích cực truyền bá chủ nghĩa Mác Lênin vào trong nước và chuẩn 
 2 bị những điều kiện về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của Đảng Cộng 0,25
 sản Việt Nam.
 - Chủ trì thành công Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản 0.25
 Việt Nam.
 - Nguyễn Ái Quốc trực tiếp soạn thảo cho Đảng một Cương lĩnh chính trị đúng 0.25
 đắn, sáng tạo.
 Viêt Nam rút ra được bài học gì từ kết quả công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã 
 hội ở Cuba(1961-1991)
 + Là sự quyết tâm và kiên trì trên con đường xây dựng CNXH
 + Kiên trì trong việc bảo vệ chủ quyền và độc lập của mình mặc dù phải đối mặt với 
 nhiều thách thức và áp lực từ bên ngoài, như sự cạnh tranh kinh tế sự chống phá của 
 0.5
 3 các thế lực thù địch.
 + Quan tâm đến phát triển bền vững và chất lượng cuộc sống của người dân và đảm 
 bảo rằng mọi người có cơ hội phát triển và thể hiện tiềm năng của mình.
 + Bài học quan trọng nhất là sự đoàn kết và hợp tác của toàn dân dưới sự lãnh đạo 
 của Đảng.
 (Lưu ý: HS chỉ cần trả lời được ít nhất 2 ý đạt điểm tối đa).
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D C D A B C A
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) 
 Câu Nội dung Điểm
 Đặc điểm sự phân hóa thiên nhiên của khu vực Tây Bắc: 1.5
 - ĐH: Núi cao, địa hình chia cắt và hiểm trở; xen kẽ là các cao nguyên.
 0.25
 - KH: Có mùa đông lạnh, có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt, đầu mùa hạ chịu ảnh 
 0.5
 1 hưởng mạnh của gió Tây khô nóng.
 0.25
 - Sông ngòi: Có độ dốc lớn, lưu lượng nước dồi dào, có tiềm năng lớn về thủy điện.
 0.25
 - Khoáng sản: Ít chủng loại hơn nhưng trữ lượng lớn như: đất hiếm, đồng,..
 0.25
 - Sinh vật: nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới núi cao.
 Vị thế của thủ đô Hà Nội và đô thị hóa ở Đồng bằng sông Hồng: 1.5
 A. Vị thế của thủ đô Hà Nội:
 - Hà Nội là trung tâm đầu não chính trị - hành chính quốc gia, trung tâm lớn về kinh 
 tế, văn hóa, khoa học, giáo dục và giao dịch quốc tế.
 0.25
 - Qui mô kinh tế của Hà Nội lớn GRDP (chiếm khoảng 41% GRDP toàn vùng 
 Đồng bằng sông Hồng và 13% GDP cả nước, năm 2021)
 0.25
 - Hà Nội thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và có giá trị xuất khẩu đứng đầu cả 
 nước.
 0.25
 2 - Ảnh hưởng của Hà Nội rất lớn tới các vùng khác và cả nước.
 - Mục tiêu phấn đấu của Hà Nội sẽ ngang tầm thủ đô các nước phát triển trong khu 
 0.25
 vực và trên thế giới
 B. Đô thị hóa ở Đồng bằng sông Hồng đang phát triển theo xu hướng nào? Cho 
 0.25
 ví dụ.
 - Xu hướng: Phát triển các đô thị vệ tinh để giảm sức ép tại các đô thị lớn; Phát triển 
 0.25
 các đô thị vệ tinh để giảm sức ép tại các đô thị lớn; phát triển đô thị thông minh, đô 
 thị xanh, đô thị hòa bình
 - Ví dụ: Khu đô thị Hòa Lạc, khu đô thị E-co-part,... 
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ SỐ 3
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
 Tổng số câu
 Mức độ nhận thức
 Nội dung/ Nhận 
TT Chương/ chủ đề Thông Vận Vận 
 đơn vị kiến thức biết
 hiểu dụng dụng cao
 (TN) TN TL
 (TL) (TL) (TL)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
 Thế giới từ năm 1. Nước Nga và Liên Xô 
 1 TN 1
1 1918 đến năm từ năm 1918 đến năm 
 1945 1945
 Hoạt động của Nguyễn 
 Ái Quốc và sự thành lập 1 TN
 1
2 Việt Nam từ Đảng Cộng sản Việt 
 1918 đến 1945 Nam
 Cách mạng tháng Tám 1
 2TN 1TL 2
 năm 1945
 Liên Xô và các nước 
 1TN
 Đông Âu từ năm 1945 1
 đến năm 1991
 Nước Mỹ và các nước 
 Thế giới từ năm 1TN
 Tây Âu từ năm 1945 đến 1
3 1945 đến năm 
 năm 1991
 1991
 Mỹ Latinh từ năm 1945 1
 1TL
 đến năm 1991
 Châu Á từ năm 1945 đến 2TN 1
 1TL 2
 năm 1991
 Số câu/ loại câu 8 TN 1TL 1TL 1TL 8 3
 Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5 2,0 3,0
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 2,0 3,0
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 
 - Các nhân tố ảnh hưởng 
 đến sự phát triển và phân 
 DỊCH VỤ bố các ngành dịch vụ
1 4TN 4
 (1,0 đ) - Giao thông vận tải và 
 bưu chính viễn thông
 - Thương mại, du lịch
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 - Vị trí địa lí, phạm vi 
 lãnh thổ
 - Các đặc điểm nổi bật 
 về điều kiện tự nhiên và 
 VÙNG TRUNG 
 tài nguyên thiên nhiên
 DU VÀ MIỀN 
2 - Các đặc điểm nổi bật 2TN 1TL 2 1
 NÚI BẮC BỘ
 về dân cư, xã hội của 
 (2,0 đ)
 vùng
 - Đặc điểm phát triển và 
 phân bố các ngành kinh 
 tế của vùng
 - Vị trí địa lí, phạm vi 
 lãnh thổ
 - Các đặc điểm nổi bật 
 về điều kiện tự nhiên và 
 tài nguyên thiên nhiên
 VÙNG ĐỒNG 
 - Các đặc điểm nổi bật 
 BẰNG SÔNG 
3 về dân cư, xã hội của 2TN 1TL 1TL 2 2
 HỒNG
 vùng
 (2,0 đ)
 - Đặc điểm phát triển và 
 phân bố các ngành kinh 
 tế của vùng
 - Vùng kinh tế trọng 
 điểm Bắc Bộ
 Số câu/ loại câu 8 TN 1TL 1TL 1TL 8 3
 Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5 2,0 3,0
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 2,0 3,0
 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/Đơn Vận 
TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận 
 Chủ đề vị kiến thức dụng 
 biết hiểu dụng
 cao
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
 - Trình bày được những 
 Thế giới Nước Nga và 
 thành tựu của công cuộc 
 từ năm Liên Xô từ 
1 xây dựng chủ nghĩa xã hội 1 TN
 1918 đến năm 1918 đến 
 ở Liên Xô (1921-1941).
 năm 1945 năm 1945
 Hoạt động của Nhận biết
 Nguyễn Ái - Nêu được những nét 
 Quốc và sự chính về hoạt động của 
 1 TN
 thành lập Nguyễn Ái Quốc trong 
 Đảng Cộng những năm 1918 – 1930.
 sản Việt Nam
 Nhận biết
 - Nêu được tình hình Việt 
 Nam dưới ách thống trị của 
 Việt Nam 
2 Pháp – Nhật Bản.
 từ 1918 
 - Trình bày được diễn biến 
 đến 1945
 chính của Cách mạng tháng 
 Cách mạng 
 Tám năm 1945 và sự ra đời 
 tháng Tám 2TN 1TL
 của nước Việt Nam Dân 
 năm 1945
 chủ Cộng hoà.
 Vận dụng
 - Đánh giá được vai trò của 
 Đảng Cộng sản Đông 
 Dương trong Cách mạng 
 tháng Tám
 Nhận biết
 Liên Xô và 
 - Trình bày được tình hình 
 các nước 
 Thế giới chính trị, kinh tế, xã hội, 
 Đông Âu từ 1TN
 từ năm văn hoá của Liên Xô và 
3 năm 1945 đến 
 1945 đến Đông Âu từ năm 1945 đến 
 năm 1991
 năm 1991 năm 1991
 Nước Mỹ và Nhận biết
 1TN
 các nước Tây - Nêu được những nét 
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Âu từ năm chính về chính trị, kinh tế 
 1945 đến năm của nước Mỹ và các nước 
 1991 Tây Âu từ năm 1945 đến 
 năm 1991.
 Mỹ Latinh từ Vận dụng cao
 năm 1945 đến - Đánh giá được kết quả 1TL
 năm 1991 công cuộc xây dựng chủ 
 nghĩa xã hội ở Cuba
 Châu Á từ Nhận biết 2TN
 năm 1945 đến - Trình bày được cuộc đấu 
 năm 1991 tranh giành độc lập dân tộc 
 và quá trình phát triển của 1TL
 các nước Đông Nam Á, sự 
 hình thành và phát triển của 
 Hiệp hội các quốc gia Đông 
 Nam Á (ASEAN).
 Thông hiểu
 - Giới thiệu được những nét 
 chính về Nhật Bản, Trung 
 Quốc, Ấn Độ từ năm 1945 
 đến năm 1991.
 Số câu/ loại câu 8 TN 1TL 1TL 1TL
 Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
 - Giao thông Nhận biết
 vận tải và bưu - Xác định được trên bản 
 chính viễn đồ các tuyến đường bộ 
 thông huyết mạch, các tuyến 
 DỊCH 
 đường sắt, các cảng biển 
1 VỤ 4TN
 lớn và các sân bay quốc tế 
 (1,0 đ)
 chính.
 - Trình bày được sự phát 
 triển ngành bưu chính viễn 
 thông.
 - Vị trí địa lí, Nhận biết
 VÙNG 
 phạm vi lãnh - Xác định được trên bản 
 TRUNG 
2 thổ đồ vị trí địa lí và phạm vi 2TN 1TL
 DU VÀ 
 - Các đặc lãnh thổ của vùng.
 MIỀN 
 điểm nổi bật 
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 NÚI BẮC về điều kiện - Trình bày được sự phát 
 BỘ tự nhiên và tài triển và phân bố một trong 
 (2,0 đ) nguyên thiên các ngành kinh tế của vùng 
 nhiên (sử dụng bản đồ và bảng số 
 - Các đặc liệu).
 điểm nổi bật Thông hiểu
 về dân cư, xã - Trình bày được đặc điểm 
 hội của vùng phân hoá thiên nhiên giữa 
 - Đặc điểm Đông Bắc và Tây Bắc; 
 phát triển và - Trình bày được các thế 
 phân bố các mạnh để phát triển công 
 ngành kinh tế nghiệp, lâm - nông - thuỷ 
 của vùng sản, du lịch.
 - Phân tích hoặc sơ đồ hóa 
 (Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện) 
 được các thế mạnh về tự 
 nhiên để phát triển kinh tế - 
 xã hội của vùng Trung du 
 và miền núi Bắc Bộ.
 - Vị trí địa lí, Nhận biết
 phạm vi lãnh - Trình bày được đặc điểm 
 thổ vị trí địa lí và phạm vi lãnh 
 - Các đặc thổ của vùng.
 điểm nổi bật - Trình bày được sự phát 
 về điều kiện triển và phân bố kinh tế ở 
 tự nhiên và tài vùng Đồng bằng sông 
 nguyên thiên Hồng (sử dụng bản đồ và 
 VÙNG 
 nhiên bảng số liệu).
 ĐỒNG 
 - Các đặc Vận dụng
 BẰNG 
3 điểm nổi bật - Phân tích được vị thế của 2TN 1TL 1TL
 SÔNG 
 về dân cư, xã Thủ đô Hà Nội.
 HỒNG
 hội của vùng Vận dụng cao
 (2,0 đ)
 - Đặc điểm - Sưu tầm tư liệu và trình 
 phát triển và bày được về vùng kinh tế 
 phân bố các trọng điểm Bắc Bộ.
 ngành kinh tế 
 của vùng
 - Vùng kinh tế 
 trọng điểm 
 Bắc Bộ
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 Số câu/ loại câu 8 TN 1TL 1TL 1TL
 Số điểm 2,0 1,5 1,0 0,5
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 9 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trong những năm 1925 – 1941, để xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, Liên Xô đã thực 
hiện nhiệm vụ nào? 
A. Bước đầu công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
B. Hoàn thành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
C. Hoàn thành điện khí hóa xã hội chủ nghĩa.
D. Tiếp tục khôi phục nền kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ nhất.
Câu 2. Nguyễn Ái Quốc đã có hoạt động nào vào tháng 6- 1919?
A. Tham dự Hội nghị Véc-xai. 
B. Gửi yêu sách tám điểm đến Hội nghị Véc-xai.
C. Tham dự Đại hội TuA. 
D. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhậpQuốc tế thứ ba.
Câu 3. Sau khi xâm lược Đông Dương, phát xít Nhật đã thực hiện thủ đoạn nào để bóc lột nhân dân ta?
A. Thu mua lương thựC. chủ yếu là lúa gạo theo lối cưỡng bức với giá rẻ mạt. 
B. Thu mua lương thực lúa gạo với giá thỏa thuận với nhân dân. 
C. Tăng các loại thuế khóa lên gấp ba lần, đặc biệt là thuế muối, rượu, thuốc phiện.
D. Thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy, nắm độc quyền nền kinh tế Đông Dương.
Câu 4. Đảng Cộng sản Đông Dương họp quyết định phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 
trong kiện khách quan thuận lợi nào? 
A. Phát xít Đức bị đánh bại và đầu hàng không điều kiện. 
B. Quân phiệt Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện. 
C. Phát xít I-ta-li-a thất bại nặng nề ở mặt trận Bắc Phi. 
D. Quân Đồng minh đã kéo vào Đông Dương giải giáp phát xít Nhật.
Câu 5. Yếu tố quyết định dẫn đến sự thành lập lập các nhà nước Dân chủ nhân dân Đông Âu những năm 
1945 – 1946 là 
A. sự lãnh đạo của những người cộng sản. 
B. sự giúp đỡ to lớn của Hồng quân Liên Xô.
C. phát xít Đức bị thất bại hoàn toàn ở châu Âu. 
D. nhân dân Đông Âu ủng hộ sự thành lập các nhà nước.
Câu 6. Chính sách đối ngoại của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. thực hiện chiến lược toàn cầu. 
B. cấm Đảng Cộng sản Mĩ hoạt động. 
C. chống lại phong trào đình công của công nhân. 
D. loại bỏ những người có tư tưởng tiến bộ ra khỏi bộ máy Nhà nước.
 DeThiHay.net 11 Đề thi cuối kì 1 Lớp 9 môn Lịch Sử và Địa Lí KNTT (Có ma trận & Đáp án)
Câu 7. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh giành độc lập của các nước Đông Nam Á 
chống lại kẻ thù nào?
A. Sự xâm lược trở lại của các nước thực dân. 
B. Chủ nghĩa đế quốc, thực dân đã thống trị lâu đời ở các nước Đông Nam Á.
C. Sự xâm lược của chủ nghĩa thực dân mới là đế quốc Mĩ. 
D. Các thế lực phản động nổi dậy ở nhiều nơi.
Câu 8. Ngày 8-8-1867, 5 quốc gia tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là
A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin và Xin-ga-po.
B. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin và Thái Lan.
C. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Đông Timo.
D. In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Thái Lan.
Câu 9. Ngành nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh?
A. Giao thông vận tải B. Du lịch C. Giáo dục D. Y tế
Câu 10. Đường sắt đô thị đang được xây dựng ở đâu?
A. Hà Nội và Đà Nẵng
B. TP Hồ Chí Minh và Hải Phòng
C. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
D. Đà Nẵng và Cần Thơ
Câu 11. Cảng hàng không quốc tế quan trọng nhất ở miền Bắc.
A. Nội Bài B. Cát Bi C. Vân Đồn D. Vinh
Câu 12. Bưu chính là dịch vụ:
A. Vận chuyển phát thư, gói kiện hàng hóa
B. Truyền thông tin qua sóng vô tuyến điện
C. Cung cấp các dịch vụ ngân hàng
D. Xử lý số liệu và hình ảnh
Câu 13. Thành phố nào là trung tâm kinh tế lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Hải Phòng B. Thái Nguyên C. Bắc Ninh D. Nam Định
Câu 14. Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về các ngành công nghiệp nào?
A. Sản xuất hàng tiêu dùng 
B. Vật liệu xây dựng
C. Chế biến lâm sản 
D. Khai thác khoáng sản và thủy điện
Câu 15. Tỉnh nào thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Quảng Ninh B. Bắc Giang C. Phú Thọ D. Hòa Bình
Câu 16. Tổng sản phẩm của vùng Đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng bao nhiêu cả nước?
A. 60% B. 50% C. 40% D. 30%
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu 17 (1.5điểm). Hãy giới thiệu những nét chính về Nhật Bản từ 1945 đến 1991?
Câu 18 (1.5 điểm). Bằng kiến thức lịch sử đã được học, em hãy:
A. (1.0 điểm) Đánh giá vai trò của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám năm 1945. 
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx11_de_thi_cuoi_ki_1_lop_9_mon_lich_su_va_dia_li_kntt_co_ma_t.docx