11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án)

docx 54 trang ducduy 30/01/2026 520
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án)

11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án)
 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
except ValueError:
 print('error')
Đáp án: A. error
Giải thích: sqrt(-1) không hợp lệ với math → ValueError, except in 'error'.
Câu 29. Đoạn code này in gì?
x = [i for i in range(5) if i%2==0]
print(x)
Đáp án: C. [0,2,4]
Giải thích: List comprehension lọc các số chẵn 0,2,4.
Câu 30. Kết quả của chương trình sau là gì?
def f(x=[]):
 x.append(1)
 return x
print(f())
print(f())
Đáp án: B. [1] [1,1]
Giải thích: Danh sách mặc định dùng chung giữa các lần gọi → [1] rồi [1,1].
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PYTHON
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Trong Python, kiểu giá trị mặc định nhận được khi nhập từ bàn phím là gì?
A. Kiểu số nguyên B. Kiểu số thực
C. Kiểu xâu kí tự D. Kiểu logic
Câu 2. Để chuyển đổi giá trị nhập vào sang số nguyên gán cho biến x ta dùng lệnh nào?
A. x = int(input()) B. x = input()
C. x = float(input()) D. x = bool(input())
Câu 3. Để chuyển đổi giá trị nhập vào sang số thực gán cho biến x ta dùng lệnh nào?
A. x = int(input()) B. x = float(input())
C. x = input() D. x = bool(input())
Câu 4. Trong Python, kiểu dữ liệu số nguyên là:
A. int B. float C. real D. bool
Câu 5. Trong Python, kiểu dữ liệu số thực là:
A. str B. real C. float D. int
Câu 6. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
x = 9
y = 5
print(x%y)
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 7. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
print(Chúc em thi tốt)
A. Chúc em thi tốt B. ‘Chúc em thi tốt’
C. Chuc em thi tot D. Báo lỗi
Câu 8. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
x = 9
y = 5
print(x//y)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a=5
b=2
print(a**b)
A. 10 B. 25 C. 32 D. 0
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
Câu 10. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a = 10
print(a*a)
A. 10 B. 100 C. 1000 D. 10000
Câu 11. Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
x=1
y=2
print(‘x+y’)
A. 1 B. 2 C. 3 D. ‘x+y’
Câu 12. Khi lưu chương trình Python ta được file có phần mở rộng là gì?
A. .pt B. .py C. .doc D. .xls
Câu 13. Trong Python, nếu viết nhiều lệnh trên cùng 1 dòng thì các lệnh cách nhau bởi:
A. Dấu phẩy B. Dấu chấm phẩy C. Dấu / D. Dấu \
Câu 14. Trong Python, kí hiệu nào dùng để bắt đầu viết chú thích?
A. ( ) B. # C. { } D. =
Câu 15. Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tên là một dãy liên tiếp có số kí tự tùy ý
B. Tên phân biệt chữ hoa và chữ thường
C. Hằng xâu đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép, ví dụ “python” hoặc ‘python’
D. Tên không phân biệt chữ hoa và chữ thường
Câu 16. Để khai báo thư viện ta sử dụng từ khóa nào?
A. uses B. import C. include D. attach
Câu 17. Trong NNLT Python, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Câu lệnh trong Python không có ký hiệu kết thúc câu lệnh, mỗi câu lệnh viết trên một 
dòng, nếu câu lệnh dài, dùng dấu sổ phải (\) để ngắt.
B. Các biến không cần khai báo, gán cho biến giá trị kiểu nào thì biến sẽ có kiểu đó
C. Kiểu dữ liệu của biến có thể thay đổi
D. Để bắt đầu và kết thúc chương trình Python ta sử dụng BeginEnd.
Câu 18. Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần nguyên là:
A. div B. mod C. // D. %
Câu 19. Trong NNLT Python, phép toán chia lấy phần dư là:
A. div B. mod C. // D. %
Câu 20. Trong NNLT Python, biểu thức 1+x3 được viết là:
A. 1+x**3 B. 1+x^3 C. 1+x*3 D. 1+x^^3
Câu 21. Trong NNLT Python, so sánh bằng và khác được viết như thế nào ?
A. == (bằng), = !(khác) B. = (bằng), = !(khác)
C. == (bằng), (khác) D. = (bằng), (khác)
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
Câu 22. Trong NNLT Python, kết quả của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x=math.sqrt(20 
// 5) là:
A. 4 B. 0 C. 16 D. 2
Câu 23. Trong NNLT Python, hãy chọn biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:
A. _Python B. 9A2 C. ‘Python’ D. B2@c3
Câu 24. Biểu thức trong Python math.sqrt(x+ math.sqrt (x)) là biểu thức nào sau đây trong 
toán học?
A. + + B. + C. + D. + 
Câu 25: Trong NNLT Python, những tên biến nào sau đây là hợp lệ?
A. Delta, x1, tinh tong B. KETQUA, Tong2so, chuvi
C. 2x , Chu_vi , DT2 D. x1, x*x, tong2so
Câu 26: Trong NNLT Python, để gán cho biến x giá trị là 1, câu lệnh nào sau đây đúng?
A. 1=x B. x=1 C. x:=1 D. 1=:x 
Câu 27: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a=1
b=2
a,b=b,a
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của a và b là:
A. a=1, b=2 B. a=2, b=1 C. a=1, b=1 D. a=2, b=2
Câu 28. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là:
A. if : 
B. IF : 
B. if then ;
B. IF THEN ;
Câu 29. Trong NNLT Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:
A. if : else: 
B. if : 
else: 
C. IF : ELSE: 
D. IF : 
ELSE: 
Câu 30: Trong NNLT Python, câu lệnh sau cho kết quả trên màn hình là gì?
if 13: print(‘false’) 
else: print(‘true’)
A. TRUE B. true C. FALSE D. false
Câu 31: Trong NNLT Python để kiểm tra số tự nhiên n khác 0 là số chẵn hay lẻ, câu lệnh 
nào sau đây là đúng?
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
A. if n//2==1: print(‘so chan’)
 else: print(‘so le’)
B. if n//2==0: print(‘so chan’)
 else: print(‘so le’)
C. if n%2==0: print(‘so chan’)
 else: print(‘so le’)
D. if n%2==1: print(‘so chan’)
 else: print(‘so le’)
Câu 32: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau:
a=b=1
c,d=1,2
print(a+b+c+d)
Kết quả trên màn hình là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 33. Trong NNLT Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, ta chọn câu lệnh 
nào?
A. input(‘Nhập số nguyên n: ‘,n)
B. n=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))
C. n=int(‘Nhập số nguyên n: ‘)
D. n:=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))
Câu 34. Trong NNLT Python, biểu thức sau cho kết quả bằng bao nhiêu?
2**3+4//2-3%2
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 35: Trong NNLT Python, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?
A. 5*a + 7*b + 8*c; B. 5a + 7b + 8c;
C. {a + b}*c; D. a*b(a+b);
Câu 36. Trong NNLT Python, để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?
A. printf()
B. print()
C. Input()
D. Print()
Câu 37: Cho câu lệnh: x=int(input(‘Nhập x:’))
Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong khoảng (0;10) thì in ra màn hình 
TRUE?
A. If x>0 or x<10: print(‘TRUE’)
B. if x>0 and x<10: print(‘TRUE’)
C. If (x>0) and (x<10): print(‘TRUE’)
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
D. if x>0 or x<10: print(‘TRUE’)
Câu 38: Cho câu lệnh: x=int(input(‘Nhập x:’))
Viết câu lệnh điều kiện với yêu cầu sau: Nếu x nằm trong đoạn [0;10] thì in ra màn hình 
TRUE, ngược lại in ra FALSE?
A. if (x>=0) and (x<=10): print(‘TRUE’)
 else: print(‘FALSE’)
B. if x>=0 and x<=10 print(‘TRUE’)
 else print(‘FALSE’)
C. if (x>0) and (x<10): print(‘TRUE’)
 else: print(‘FALSE’)
D. if (x>=0) or (x<=10): print(‘TRUE’)
 else: print(‘FALSE’)
Câu 39: Đoạn lệnh dưới đây cho kết quả in ra màn hình là gì?
a,b=1,2
if a>b:print(a)
else: print(b)
A. 1 B. 2 C. true D. false
Câu 40: Đoạn lệnh dưới đây cho kết quả in ra màn hình là gì?
a,b=5,10
if a>b: a=a-b
else: b=b-a
print(a+b)
A. 5 B. 10 C. 15 D. 0
Câu 41: Trong NNLT Python, câu lệnh nào sau đây đúng khi in ra màn hình các số tự nhiên 
từ 0..10 trên 1 dòng?
A. for i in range(0,10,1): print(i,end=”)
B. for i in range(11): print(i,end=”)
C. for i in range(0,10): print(i,end=”)
D. for i in range(10): print(i,end=”)
Câu 42: Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(5): s=s+i
Sau khi thực hiện, giá trị của s bằng bao nhiêu?
A. 5 B. 10 C. 0 D. 15
Câu 43: Câu lệnh sau cho kết quả là gì?
for i in range(5): print(i,end=”)
A. 1234 B. 12345 C. 01234 D. 012345
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
Câu 44: Câu lệnh sau cho kết quả là gì?
for i in range(10):
 if i%2==0: print(i,end=”)
A. 02468 B. 13579 C. 2468 D. 246810
Câu 45: Câu lệnh sau cho kết quả là gì?
for i in range(10):
 if i%2==1: print(i,end=”)
A. 02468 B. 13579 C. 246810 D. 1357
 ----------HẾT----------
 ĐÁP ÁN
 1. C 2. A 3. B 4. A 5. C 6. A 7. D 8. A 9. B
 10. B 11. D 12. B 13. B 14. B 15. D 16. B 17. D 18. C
 19. D 20. A 21. A 22. D 23. C 24. D 25. B 26. B 27. B
 28. A 29. B 30. B 31. C 32. C 33. B 34. C 35. A 36. B
 37. B 38. A 39. B 40. B 41. B 42. B 43. C 44. A 45. B
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
 ĐỀ SỐ 5
 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PYTHON
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?
A. Python là một ngôn ngữ lập trình cấp cao.
B. Python là một ngôn ngữ thông dịch.
C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 2: Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong 
Python?
A. Dấu ngoặc nhọn { }
B. Dấu ngoặc vuông [ ]
C. Thụt lề
D. Dầu ngoặc đơn ( )
Câu 3: Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?
A. Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình.
B. Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích.
C. Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà 
không vấn đề gì cả
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 4: Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ ".
B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến.
C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.
D. Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,... 
Câu 5: n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?
n = '5'
A. integer
B. string
C. tuple
D. operator
Câu 6: Output của lệnh sau là:
print(1, 2, 3, 4, sep='*')
A. 1 2 3 4
B. 1234
C. 1*2*3*4
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
D. 24
Câu 7: Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?
A. cin
B. scanf()
C. input()
D. 
Câu 8: Kết quả của đoạn code dưới đây là:
numbers = [2, 3, 4]print(numbers)
A. 2, 3, 4
B. 2 3 4
C. [2, 3, 4]
D. [2 3 4]
Câu 9: Output của lệnh là:
print(3 >= 3)
A. 3 >= 3
B. True
C. False
D. None
Câu 10: Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả TRUE khi nào?
A. Cả hai toán hạng đều là TRUE.
B. Cả hai toán hàng đều là FALSE.
C. Một trong hai toán hạng là TRUE.
D. Toán hạng đầu tiên là TRUE.
Câu 11: Điền vào chỗ trống
Python cung cấp một kiểu dữ liệu Boolean. Đối tượng của kiểu Boolean có thể có một trong 
hai giá trị,... hoặc.
A. Có hoặc không - Yes hoặc No
B. Đúng hoặc sai - True hoặc False
Câu 12: Kết quả của code sau là gì?
var = "James" * 2 * 3
print(var)
A. JamesJamesJamesJamesJamesJames
B. JamesJamesJamesJamesJames
C. Error: invalid syntax
Câu 13: Kết quả của code sau là:
for x in range(0.5, 5.5, 0.5):
 DeThiHay.net 11 Bộ câu hỏi trắc nghiệm Python (Có đáp án) - DeThiHay.net
 print(x)
A. [0.5, 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5, 5.5]
B. [0.5, 1, 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4, 4.5, 5]
C. Chương trình lỗi
Câu 14: Kết quả của code sau là gì?
sampleList = ["Jon", "Kelly", "Jessa"]
sampleList.append(2, "Scott")
print(sampleList)
A. Chương trình bị lỗi
B. [‘Jon’, ‘Kelly’, ‘Scott’, ‘Jessa’]
C. [‘Jon’, ‘Kelly’, ‘Jessa’, ‘Scott’]
D. [‘Jon’, ‘Scott’, ‘Kelly’, ‘Jessa’]
Câu 15: Kết quả của code sau là gì?
x = 36 / 4 * (3 + 2) * 4 + 2
print(x)
A. 182.0
B. 37
C. 117
D. Chương trình bị lỗi
Câu 16: Kết quả của code sau là gì?
listOne = [20, 40, 60, 80]
listTwo = [20, 40, 60, 80]
print(listOne == listTwo)
print(listOne is listTwo)
A. True
True
B. True
False
C. False
True
Câu 17: Khẳng định nào là đúng khi nói về đoạn code sau:
def printHello(): print("Hello") a = printHello()
A. printHello() là một hàm và a là một biến. Cả hai đều không phải đối tượng.
B. Cả printHello() và a đều thể hiện chung một đối tượng.
C. printHello() và a là hai đối tượng khác nhau.
D. Lỗi cú pháp. Không thể gán hàm cho một biến trong Python.
 DeThiHay.net

File đính kèm:

  • docx11_bo_cau_hoi_trac_nghiem_python_co_dap_an.docx